Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BÀI 4- CACBOHIDRAT VÀ LIPIT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trong bài có sử dụng mọt số tư liệu của đồng nghiệp
    Người gửi: Thân Thị Diệp Nga (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:06' 09-08-2013
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 1805
    Số lượt thích: 0 người




    NĂM HỌC 2013- 2014
    CHƯƠNG TRÌNH
    SINH HỌC 10
    GV: THÂN THỊ DIỆP NGA
    BÀI 4
    CACBOHIDRAT VÀ LIPIT
    I. Cacbohidrat
    1- Cấu trúc hóa học
    2- Chức năng

    II . Lipit:
    1 - Đặc điểm chung
    2 - Cấu tạo và chức năng của các loại lipit


    NỘI DUNG:
    I. Cacbohidrat (đường)
    Là hợp chất hữu cơ được cấu tạo từ C, H, O theo công thức cấu tạo [CH20]n; tỷ lệ C:H = 2:1
    Cacbohidrat
    1. Cấu trúc hóa học
    I. Cacbohiđrat (đường)
    Có 3 loại đường
    ( glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ).
    ( saccarôzơ, mantôzơ, lactôzơ).
    ( xenlulôzơ, glicôgen, tinh bột).
    a. Đường đơn
    Đường đơn là những chất kết tinh có vị ngọt, tan trong nước
    Các loại đường đơn chủ yếu:
    + Đường 5 cacbon
    + Đường 6cacbon
    Đường Ribôzơ (C5H10O5)
    Đường đeoxiribôzơ
    (C5H10O4)
    Cấu tạo nên AND và ARN
    Glucozơ
    frutôzơ
    Galactôzơ
    - Cấu tạo nên các loại đường đôi, đường đa
    - Cung cấp năng lượng cho TB, cơ thể
    b. Đường đôi
    * Cấu tạo
    Được cấu tạo từ 2 phân tử đường đôi cùng loại hay khác loại bằng liên kết glicozit
    * Các loại
    Gồm: Đường mía (saccarozo); Đường sữa (lactozo); Đường mantozo (mạch nha).
    * Vai trò chủ yếu:
    Là đường dự trữ C và năng lượng

    c. Đường đa (polisaccarit)


    Đường đa được hình thành từ 3 đường đơn trở lên
    Các dạng:Tinh bột, glicogen, xenluloze, kitin


    Tinh bột
    Chất dự trữ năng lượng lý tưởng ở cơ thể thực vật
    Glicogen trong tế bào
     Chất dự trữ trong gan ở động vật
    Xenlulôzơ:
    Nguyên liệu cấu trúc nên thành tế bào thực vật
    Kitin
    Chất cấu tạo nên thành tế bào của nấm, bộ xương ngoài của ĐV thuộc ngành chân khớp
    I. Cacbohiđrat (đường)
    2. Chức năng
    Là nguồn năng lượng dự trữ của tế bào và cơ thể.
    Cấu tạo nên tế bào và các bộ phận của cơ thể.
    II. Lipit
    Đặc điểm chung
    Được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.
    Không tan trong nước, chỉ tan trong dung môi hữu cơ (ête, benzen, clorofooc)
    Lipit được cấu tạo từ glixerol và axit béo bằng liên kết este
    Tính chất kị nước
    2. Cấu trúc và chức năng
    của các loại lipit
    Oxi hóa hoàn toàn 1g C.H  4,2 Kcal
    Oxi hóa hoàn toàn 1g Lipit  9,3 Kcal
    Là este của glixerol và 3 axit béo (triglixerit)
    Dầu: chứa các axit béo không no
    Mỡ: Chứa các axit béo no
    Dự trữ nguồn NL hóa học cao hơn saccarit
    Dưới da ĐV: giảm sự mất nhiệt, tăng tính đàn hồi, bảo vệ các cơ quan bên trong.
    Hai axit béo liên kết với gốc glixerol bị phootphoryl hóa
    P.L có tính lưỡng cực
    P.L tham gia cấu tạo nên hệ thống nội màng
    Lipit phức tạp: Photpholipit
    Thành phần cấu trúc và tính chất của Photpholipit?
    Là lipit có cấu trúc mạch vòng, có tính chất lưỡng cực
    Colesteron làm nguyên liệu cấu trúc nên màng sinh chất.
    Các steroit khác có lượng nhỏ nhưng hoạt động như một hoocmon hoặc vitamin.
    Back
    C, H, O
    C, H, O ( ít)
    Tan nhiều trong nước, dễ thuỷ phân
    Không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ
    Cung cấp, dự trữ NL cấu trúc TB.
    Cung cấp, dự trữ NL , cấu tạo màng, hocmon, vit.
     Hãy chọn những hợp chất CH phù hợp với sản phẩm sau:
    Kitin
    xelulose,
    tinh bột
    glucose,fructose,
    saccarose,
    glycogen,
    galactose
    1.Lúa, gạo …………………….
    2.Các loại rau xanh…………………………..
    3.Gan lợn…………………………………….
    4.Nho chín, trái cây chín…………………………….
    5.Sữa………………………………….
    6.Nấm, vỏ côn trùng………………………………………….
    7.Mía …………………………………………………..
    CHÚC CÁC EM HỌC TỐT

     
    Gửi ý kiến