Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 5 các thao tác trên bảng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Thùy Dương
    Ngày gửi: 20h:35' 05-11-2011
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 657
    Số lượt thích: 0 người
    fgggg
    1
    Kính chào quý Thầy Cô và các em




    đến dự buổi học hôm nay
    Trường THPT Thái Phúc
    THAO GIẢNG

    Lớp 12A6
    Giáo viên : Đoàn Thị Hiền
    Câu 1: Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:
    a. Một trong những tính chất của trường thay đổi;
    b. Tên trường thay đổi;
    c. Kiểu dữ liệu của trường thay đổi;
    Câu hỏi kiểm tra
    d. Tất cả các phương án trên.

    Câu 2: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
    a. Chọn Edit  Primary key;
    b. Chọn Table  Edit key;
    c. Chọn View  Primary key;
    Câu hỏi kiểm tra
    d. Tất cả đều sai.

    BÀI 5:
    CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
    1. Cập nhật dữ liệu
    a. Thêm bản ghi mới
     Chọn Insert  New Record
    hoặc nháy
     Có thể nháy trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng.
    Click chọn
    Click chọn
    Click trực tiếp vào bản ghi
    1. Cập nhật dữ liệu
    a. Thêm bản ghi mới
    b. Chỉnh sửa
     Nháy chuột vào ô chứa dữ liệu và chỉnh sửa dữ liệu.
    1. Cập nhật dữ liệu
    a. Thêm bản ghi mới
     Chọn Yes để xóa.
     Nháy phím Delete
     Chọn bản ghi cần xóa
    c. Xóa bản ghi
    Click vào bản ghi cần xóa
    hoặc nháy
    b. Chỉnh sửa
    1. Cập nhật dữ liệu
    a. Thêm bản ghi mới
    2. Sắp xếp và lọc
    a. Sắp xếp
     Chọn trường cần sắp xếp
     Dùng nút lệnh
    để sắp xếp tăng dần
     Dùng nút lệnh
    để sắp xếp giãm dần
     Lưu kết quả sắp xếp
    c. Xóa bản
    ghi
    b. Chỉnh sửa
    1. Cập nhật dữ liệu
    a. Thêm bản ghi mới
    2. Sắp xếp và lọc
    a. Sắp xếp
    c. Xóa bản
    ghi
    b. Chỉnh sửa
    1. Cập nhật dữ liệu
    a. Thêm bản ghi mới
     VD: Sắp xếp theo tổ bảng dữ liệu sau
    2. Sắp xếp và lọc
    a. Sắp xếp
    c. Xóa bản
    ghi
    b. Chỉnh sửa
    1. Cập nhật dữ liệu
    a. Thêm bản ghi mới
     Nháy chuột vào trường To, sau đó nháy nút
     Dữ liệu sau khi sắp xếp
     Vị dụ: Sắp xếp theo tổ bảng dữ liệu sau
    2. Sắp xếp và lọc
    a. Sắp xếp
    c. Xóa bản
    ghi
    b. Chỉnh sửa
    1. Cập nhật dữ liệu
    a. Thêm bản ghi mới
    Tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm.
     Sử dụng các nút lệnh sau đây trên Table Datasheet
    b. Lọc
    Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
    Lọc theo mẫu, điều kiện được trình
    bày dưới dạng mẫu
    Lọc/Hủy bỏ lọc
    b. Lọc
     Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
     Chọn ô cần lọc.
     Nháy nút
     VD: Lọc ra những học sinh Nam từ bảng dữ liệu sau
    c. Xóa bản
    ghi
    b. Chỉnh sửa
    1. Cập nhật dữ liệu
    a. Thêm bản ghi mới
    b. Lọc
    2. Sắp xếp và lọc
    a. Sắp xếp
     Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
    VD: Lọc ra những học sinh Nam từ bảng dữ liệu sau
     Chọn ô là Nam ở trường Gioitinh, nháy nút
     Dữ liệu sau khi lọc
    c. Xóa bản
    ghi
    b. Chỉnh sửa
    1. Cập nhật dữ liệu
    a. Thêm bản ghi mới
    b. Lọc
    2. Sắp xếp và lọc
    a. Sắp xếp
     Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
     Nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng.
     Nháy nút
     Lọc theo mẫu
     Nháy nút
    để lọc
    VD: Lọc ra những học sinh Nam là đòan viên từ bảng sau
    c. Xóa bản
    ghi
    b. Chỉnh sửa
    1. Cập nhật dữ liệu
    a. Thêm bản ghi mới
    b. Lọc
    2. Sắp xếp và lọc
    a. Sắp xếp
     Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
     Lọc theo mẫu
    VD: Lọc ra những học sinh Nam là đòan viên từ bảng sau
     Nháy nút
     Trong hộp thoại Filter by Form, nhập điều kiện lọc
     Nháy nút
    để lọc
    Kết quả sau khi lọc
    c. Xóa bản
    ghi
    b. Chỉnh sửa
    1. Cập nhật dữ liệu
    a. Thêm bản ghi mới
    2. Sắp xếp và lọc
    a. Sắp xếp
    b. Lọc
    3. Tìm kiếm đơn giản
     Cách 1:
    Chọn Edit  Find…
    Nháy nút
    Nhấn Ctrl + F.
    + Trong ô Find What gõ cụm từ cần tìm.
     Cách 2:
     Cách 3:
    + Trong ô Look In: Chọn tên bảng hoặc trường hiện tại.
    c. Xóa bản
    ghi
    b. Chỉnh sửa
    1. Cập nhật dữ liệu
    a. Thêm bản ghi mới
    2. Sắp xếp và lọc
    a. Sắp xếp
    b. Lọc
    3. Tìm kiếm đơn giản
    + Trong ô Match chọn cách thức tìm kiếm:
     Any Part of Field: tìm ở phần bất kì của trường.
     Whole Field: từ tìm là nội dung 1 ô.
     Start of Field: từ tìm nằm ở đầu của trường.
    + Nháy nút Find Next để tìm kiếm tiếp.
    c. Xóa bản
    ghi
    b. Chỉnh sửa
    1. Cập nhật dữ liệu
    a. Thêm bản ghi mới
    2. Sắp xếp và lọc
    a. Sắp xếp
    b. Lọc
    3. Tìm kiếm đơn giản
    + Ở lệnh Replace khác ở Find ô Replace With
    Ô này ta gõ cụm từ thay thế cụm từ ở ô Find What.
    4. In dữ liệu
    Câu 1: Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?
    a. Sau khi bảng đã được tạo trong CSDL;
    b. Ngay sau khi CSDL được tạo ra;
    c. Bất cứ khi nào cần cập nhật dữ liệu;
    Câu hỏi củng cố
    d. Bất cứ khi nào có dữ liệu.

    Câu 2: Số liệu bản ghi để xác định các bản ghi và được gán cho các bản ghi bởi
    a. Người thiết kế CSDL;
    b. Hệ quản trị CSDL;
    c. Người sử dụng CSDL;
    Câu hỏi củng cố
    d. Cả ba phương án trên.

    Câu 3: Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:
    a. Một trong những tính chất của trường thay đổi;
    b. Tên trường thay đổi;
    c. Kiểu dữ liệu của trường thay đổi;
    Câu hỏi củng cố
    d. Tất cả các phương án trên.

    Câu 5: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
    a. Chọn Edit  Primary key;
    b. Chọn Table  Edit key;
    c. Chọn View  Primary key;
    Câu hỏi củng cố
    d. Tất cả đều sai.

    Kính chúc quý thầy cô mạnh khoẻ, chúc các em học sinh học giỏi!
    TRƯỜNG THPT THÁI PHÚC
     
    Gửi ý kiến