Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tuần 27. Các số có năm chữ số

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Hai (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:03' 26-01-2010
    Dung lượng: 725.0 KB
    Số lượt tải: 215
    Số lượt thích: 0 người
    Trường tiểu học Nguyễn Công Sáu
    MÔN : TOÁN
    LỚP : BA
    GV: Trần Thị Hai
    Kính chào các thầy cô và các em
    Thứ hai ngày 16 tháng 3 năm 2009
    Toán
    Các số có năm chữ số
    1)Ôn tập về các số trong phạm vi 10 000
    Số : 2316
    Số 2316 đọc là : Hai nghìn ba trăm mười sáu
    Số này gồm : 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục. 6 đơn vị
    Số : 1000
    Số 1000 đọc là : Một nghìn
    Số này gồm : 1 nghìn, 0 trăm, 0 chục. 0 đơn vị
    Thứ hai ngày 16 tháng 3 năm 2009
    Toán
    Các số có năm chữ số
    2) Viết và đọc số có năm chữ số
    10 000
    Số 10 000 đọc là : Mười nghìn
    Số 10 000 gồm : 10 nghìn, 0 trăm, 0 chục. 0 đơn vị
    10
    HÀNG
    Chục nghìn
    Nghìn
    Trăm
    Chục
    Đơn vị

    4
    2
    3
    1
    6
    Viết số : 42 316
    Đọc số : Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
    Thứ hai ngày 16 tháng 3 năm 2009
    Toán
    Các số có năm chữ số
    Thứ hai ngày 16 tháng 3 năm 2009
    Toán
    Các số có năm chữ số
    Luyện đọc số :
    - Đọc các cặp số sau:
    a) 5327 ; 45 327
    b) 8735 ; 28 735
    c) 6581 ; 96 581
    d) 7311 ; 67 311
    - Đọc các số sau:
    32 741 ; 83 253 ; 65 711 ; 87 721 ; 19 993
    a) Mẫu :
    Thứ hai ngày 16 tháng 3 năm 2009
    Toán
    Các số có năm chữ số
    Thực hành :
    Viết số : 24312
    Đọc số : Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười hai
    b)
    Thứ hai ngày 16 tháng 3 năm 2009
    Toán
    Các số có năm chữ số
    Thực hành :
    Chục
    nghìn
    Nghìn
    Sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
    68 352
    Trăm
    Chục
    Đơn vị
    HÀNG
    VIẾT
    SỐ
    ĐỌC SỐ
    6
    1
    3
    8
    6
    8
    1
    3
    3
    5
    5
    5
    5
    2
    9
    4
    7
    6
    1
    1
    1
    1
    7
    3
    4
    94 361
    35 187
    Ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy
    15 411
    57 136
    Chín mươi bốn nghìn ba trăm sáu mươi mốt
    Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
    Mười lăm nghìn bốn trăm mười một
    2
    Viết (theo mẫu) :
    Thứ hai ngày 16 tháng 3 năm 2009
    Toán
    Các số có năm chữ số
    - Số 23 166 Đọc là : Hai mươi ba nghìn một trăm sáu mươi sáu.
    - Số 12 427 Đọc là : Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
    - Số 3116 Đọc là : Ba nghìn một trăm mười sáu
    - Số 82 427 Đọc là : Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
    Thứ hai ngày 16 tháng 3 năm 2009
    Toán
    Các số có năm chữ số
    Thực hành :
    80 000
    90 000
    25 000
    26 000
    27 000
    23 300
    23 400
    Thứ hai ngày 16 tháng 3 năm 2009
    Toán
    Các số có năm chữ số
    Thực hành :
    ĐỘI A
    ĐỘI B
    Hoạt động trò chơi
    Thi đọc số
    12 785
    36 501
    84 923
    99 999
    47 500
    37 920
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    89 968
    70 000
    65 105
    Thứ hai ngày 16 tháng 3 năm 2009
    Toán
    Các số có năm chữ số
    (Xem sách trang 140)
    Chuẩn bị bài sau :
    Luyện tập
    Chúc thầy, cô và các em sức khỏe
    Chào tạm biệt
     
    Gửi ý kiến