Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương I. §3. Các phép toán tập hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Kông Long
Ngày gửi: 22h:27' 29-03-2015
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 1121
Nguồn:
Người gửi: Trần Kông Long
Ngày gửi: 22h:27' 29-03-2015
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 1121
Số lượt thích:
0 người
I. Vị trí bài giảng
Bài giảng “Các phép toán tập hợp” thuộc chương I: Mệnh đề - Tập hợp toán lớp 10 trong chương trình trung học phổ thông.
GIỚI THIỆU
II. Nội dung bài giảng
Bao gồm:
I. Giao của hai tập hợp
II. Hợp của hai tập hợp
III. Hiệu và phần bù của hai tập hợp
Kiểm tra bài cũ :
Cho các tập hợp:
A = {nNn là ước của 12}
B = {nNn là ước của 18}
a)Liệt kê các phần tử của tập hợp A, tập hợp B?
b) Liệt kê các phần tử của tập hợp C là ước chung của 12 và 18?
a) A = {1,2,3,4,6,12}
B = {1,2,3,6,9,18}
b) C = {1,2,3,6}
Bài 3
CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP
MỤC TIÊU BÀI DẠY:
- Nắm vững các khái niệm: giao, hợp, hiệu và phần bù của hai tập hợp.
- Biết cách xác định hợp, giao, hiệu và phần bù của hai tập hợp.
- Biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế.
I.Giao của hai tập hợp.
A = {1,2,3,4,6,12}
B = {1,2,3,6,9,18}
C = {1,2,3,6}
I.Giao của hai tập hợp.
Tập hợp C gồm các phần tử, vừa thuộc A vừa thuộc B được gọi là giao của A và B.
Kí hiệu: C = A B.
x A B
Vậy:
A B = { xx A và x B }
Biểu đồ ven
A B
VD: Cho các tập hợp:
A = {1, 2, 3}, B ={3, 4, 7, 8}, C = {3, 4}. Tìm:
a) A B
b) A C
c) B C
d) A B C
a)A B = {3}
b)A C = {3}
c)B C = {3, 4}
d)A B C = {3}
☺ Giả sử A ,B lần lượt là các học sinh giỏi Toán, giỏi Văn của lớp 10A. Biết
A = {Minh, Lan, Nam, Hồng, Nguyệt}
B = {Cường, Lan, Dũng, Hồng,Tuyết, Lê}
(các hs trong lớp không trùng tên)
?. Hãy xác định tập C gồm các học sinh giỏi Toán hoặc giỏi Văn của lớp 10A .
C = { Minh, Lan, Nam, Hồng, Nguyệt, Cường, Dũng, Tuyết, Lê}
II. Hợp của hai tập hợp.
Vậy:
A B = { xx A hoặc x B }
x A B
Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A hoặc thuộc B được gọi là hợp của A và B.
Kí hiệu C = A B.
B
A
A B
Biểu đồ ven
VD: Cho các tập hợp:
A = {1, 2, 3}, B ={3, 4, 7, 8},
C = {3, 4}. Tìm
a) BC ?
b)ABC ?
a) BC ={ 3, 4, 7, 8}
b)ABC ={1, 2, 3, 4, 7, 8}
☺ Giả sử tập hợp A các học sinh giỏi của lớp 10A là:
A = {An, Minh,Bảo, Cường,Vinh, Lan, Nam, Hồng}
Tập hợp B các hs của tổ 1 lớp 10A là:
B = { An,Cường, Lan, Dũng, Hồng, Lê}
?. Hãy xác định tập C gồm các học sinh giỏi của lớp 10A không thuộc tổ 1 .
C = {Minh, Bảo, Nam, Vinh}
III. Hiệu và phần bù của hai tập hợp
Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B gọi là hiệu của A và B.
Kí hiệu: C = A B.
Vậy:
A B = { xx A và x B }
x A B
A
B
A B
Biểu đồ ven
B
A
CAB
Biểu đồ ven
*Chú ý: Khi B A thì A B gọi là phần bù của B trong A.
kí hiệu: CAB
VD. Cho các tập hợp:
A ={3, 4, 7, 8}, B = {3, 4}.
a) Xét quan hệ giữa A và B?
b) Tìm ?
a) B A
b) ={7, 8}
Củng cố
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Cho hai tập hợp: A = {1, 3, 5, 7, 9}
B = {2, 3, 4, 5}
a. A∩B = {3,4,5} b. AB = {3,5}
c. AUB = {1,2,3,4,5,7,9} d.BA = {1,7,9}
Câu 2. Cho tập A là con tập B thì:
a. A∩B = A b. A∩B = B
c. AUB = Ø d. A∩Ø = A
C
a
Bài 1,2, 4 trang 15 (SGK)
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Bài giảng “Các phép toán tập hợp” thuộc chương I: Mệnh đề - Tập hợp toán lớp 10 trong chương trình trung học phổ thông.
GIỚI THIỆU
II. Nội dung bài giảng
Bao gồm:
I. Giao của hai tập hợp
II. Hợp của hai tập hợp
III. Hiệu và phần bù của hai tập hợp
Kiểm tra bài cũ :
Cho các tập hợp:
A = {nNn là ước của 12}
B = {nNn là ước của 18}
a)Liệt kê các phần tử của tập hợp A, tập hợp B?
b) Liệt kê các phần tử của tập hợp C là ước chung của 12 và 18?
a) A = {1,2,3,4,6,12}
B = {1,2,3,6,9,18}
b) C = {1,2,3,6}
Bài 3
CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP
MỤC TIÊU BÀI DẠY:
- Nắm vững các khái niệm: giao, hợp, hiệu và phần bù của hai tập hợp.
- Biết cách xác định hợp, giao, hiệu và phần bù của hai tập hợp.
- Biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế.
I.Giao của hai tập hợp.
A = {1,2,3,4,6,12}
B = {1,2,3,6,9,18}
C = {1,2,3,6}
I.Giao của hai tập hợp.
Tập hợp C gồm các phần tử, vừa thuộc A vừa thuộc B được gọi là giao của A và B.
Kí hiệu: C = A B.
x A B
Vậy:
A B = { xx A và x B }
Biểu đồ ven
A B
VD: Cho các tập hợp:
A = {1, 2, 3}, B ={3, 4, 7, 8}, C = {3, 4}. Tìm:
a) A B
b) A C
c) B C
d) A B C
a)A B = {3}
b)A C = {3}
c)B C = {3, 4}
d)A B C = {3}
☺ Giả sử A ,B lần lượt là các học sinh giỏi Toán, giỏi Văn của lớp 10A. Biết
A = {Minh, Lan, Nam, Hồng, Nguyệt}
B = {Cường, Lan, Dũng, Hồng,Tuyết, Lê}
(các hs trong lớp không trùng tên)
?. Hãy xác định tập C gồm các học sinh giỏi Toán hoặc giỏi Văn của lớp 10A .
C = { Minh, Lan, Nam, Hồng, Nguyệt, Cường, Dũng, Tuyết, Lê}
II. Hợp của hai tập hợp.
Vậy:
A B = { xx A hoặc x B }
x A B
Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A hoặc thuộc B được gọi là hợp của A và B.
Kí hiệu C = A B.
B
A
A B
Biểu đồ ven
VD: Cho các tập hợp:
A = {1, 2, 3}, B ={3, 4, 7, 8},
C = {3, 4}. Tìm
a) BC ?
b)ABC ?
a) BC ={ 3, 4, 7, 8}
b)ABC ={1, 2, 3, 4, 7, 8}
☺ Giả sử tập hợp A các học sinh giỏi của lớp 10A là:
A = {An, Minh,Bảo, Cường,Vinh, Lan, Nam, Hồng}
Tập hợp B các hs của tổ 1 lớp 10A là:
B = { An,Cường, Lan, Dũng, Hồng, Lê}
?. Hãy xác định tập C gồm các học sinh giỏi của lớp 10A không thuộc tổ 1 .
C = {Minh, Bảo, Nam, Vinh}
III. Hiệu và phần bù của hai tập hợp
Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B gọi là hiệu của A và B.
Kí hiệu: C = A B.
Vậy:
A B = { xx A và x B }
x A B
A
B
A B
Biểu đồ ven
B
A
CAB
Biểu đồ ven
*Chú ý: Khi B A thì A B gọi là phần bù của B trong A.
kí hiệu: CAB
VD. Cho các tập hợp:
A ={3, 4, 7, 8}, B = {3, 4}.
a) Xét quan hệ giữa A và B?
b) Tìm ?
a) B A
b) ={7, 8}
Củng cố
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Cho hai tập hợp: A = {1, 3, 5, 7, 9}
B = {2, 3, 4, 5}
a. A∩B = {3,4,5} b. AB = {3,5}
c. AUB = {1,2,3,4,5,7,9} d.BA = {1,7,9}
Câu 2. Cho tập A là con tập B thì:
a. A∩B = A b. A∩B = B
c. AUB = Ø d. A∩Ø = A
C
a
Bài 1,2, 4 trang 15 (SGK)
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 






Các ý kiến mới nhất