Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 2: cá sấu sợ cá mập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lang Thi Thu
Ngày gửi: 21h:32' 14-05-2013
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 294
Nguồn:
Người gửi: Lang Thi Thu
Ngày gửi: 21h:32' 14-05-2013
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 294
Số lượt thích:
0 người
Cấu trúc bài dạy theo mô hình trường học VNEN
Môn: Tiếng Việt (Giáo dục công nghệ)
Trường Tiểu học Đại Đồng II
Bài 2: Cá sấu sợ cá mập (trang 55)
Mục tiêu
Đọc trơn cả bài.
- Đọc đúng và hiểu các từ ngữ: Cá sấu, cá mập, xì xào, bãi tắm....
- Tìm được tiếng chứa vần au, âu.
- Hiểu nội dung bài: Câu chuyện hài hước giữa anh chủ khách sạn và du khách đến bãi tắm.
.
Thực hành theo nhóm
1. Đọc đoạn văn sau.
A
CÁC HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Cá sấu sợ cá mập
Khách du lịch xì xào bảo nhau: ở bãi tắm này có cá sấu.
Này, anh chủ khách sạn, hình như ở bãi tắm này lắm cá sấu ?
Làm gì có, chẳng có đâu !
Sao anh lại dám bảo như vậy ?
- Chẳng là ở đây sâu, lắm cá mập, mà cá sáu thì sợ cá mập.
Trả lời câu hỏi
a. Khách du lịch hỏi anh chủ khách sạn điều gì ?
b. Anh chủ khách sạn trả lời như thế nào?
c. Tại sao anh chủ khách sạn lại dám khẳng định là không có cá sấu?
- Báo cáo với thầy, cô giáo kết quả những việc các em đã làm.
- Giúp học sinh hiểu nghĩa từ: Cá sấu, cá mập, xì xào, bãi tắm.
Thực hành theo cặp.
2. Kể tên các loài cá được nhắc đến trong bài.
3. Nêu tên các loài cá mà em biết.
-B áo cáo với thầy, cô giáo kết quả những việc các em đã làm.
Thực hành cá nhân
1. Tìm trong bài tiếng có vần au, âu.
2. Ghi dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng.
Cá sấu sợ cá gì?
Cá heo
Cá mập
Cá voi
B
CÁC HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Đọc lại câu chuyện cho người thân
2. Em hãy vẽ con cá mà em thích nhất
3. Ghi dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng.
Cá sống ở đâu?
Trên cạn
Dưới nước
Trên không
Thầy/ cô giáo nhận xét kết quả học tập và ghi nhận sự tiến bộ của học sinh.
C
Hoạt động ứng dụng
Chúc thầy, cô và các em sức khỏe
Chào tạm biệt
Môn: Tiếng Việt (Giáo dục công nghệ)
Trường Tiểu học Đại Đồng II
Bài 2: Cá sấu sợ cá mập (trang 55)
Mục tiêu
Đọc trơn cả bài.
- Đọc đúng và hiểu các từ ngữ: Cá sấu, cá mập, xì xào, bãi tắm....
- Tìm được tiếng chứa vần au, âu.
- Hiểu nội dung bài: Câu chuyện hài hước giữa anh chủ khách sạn và du khách đến bãi tắm.
.
Thực hành theo nhóm
1. Đọc đoạn văn sau.
A
CÁC HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Cá sấu sợ cá mập
Khách du lịch xì xào bảo nhau: ở bãi tắm này có cá sấu.
Này, anh chủ khách sạn, hình như ở bãi tắm này lắm cá sấu ?
Làm gì có, chẳng có đâu !
Sao anh lại dám bảo như vậy ?
- Chẳng là ở đây sâu, lắm cá mập, mà cá sáu thì sợ cá mập.
Trả lời câu hỏi
a. Khách du lịch hỏi anh chủ khách sạn điều gì ?
b. Anh chủ khách sạn trả lời như thế nào?
c. Tại sao anh chủ khách sạn lại dám khẳng định là không có cá sấu?
- Báo cáo với thầy, cô giáo kết quả những việc các em đã làm.
- Giúp học sinh hiểu nghĩa từ: Cá sấu, cá mập, xì xào, bãi tắm.
Thực hành theo cặp.
2. Kể tên các loài cá được nhắc đến trong bài.
3. Nêu tên các loài cá mà em biết.
-B áo cáo với thầy, cô giáo kết quả những việc các em đã làm.
Thực hành cá nhân
1. Tìm trong bài tiếng có vần au, âu.
2. Ghi dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng.
Cá sấu sợ cá gì?
Cá heo
Cá mập
Cá voi
B
CÁC HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Đọc lại câu chuyện cho người thân
2. Em hãy vẽ con cá mà em thích nhất
3. Ghi dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng.
Cá sống ở đâu?
Trên cạn
Dưới nước
Trên không
Thầy/ cô giáo nhận xét kết quả học tập và ghi nhận sự tiến bộ của học sinh.
C
Hoạt động ứng dụng
Chúc thầy, cô và các em sức khỏe
Chào tạm biệt
 






Các ý kiến mới nhất