Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    cá có phim

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Ngoc Lien
    Ngày gửi: 07h:56' 23-11-2010
    Dung lượng: 39.1 MB
    Số lượt tải: 333
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
    Tiết 31
    Bài 31: Cá Chép
    Tập thể học sinh lớp 7 kính chào quý thầy cô giáo
    7
    Giáo viên thực hiện: Mai ngọc Liên
    NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
    CHƯƠNG VI
    Ngành động vật có xương sống có 5 lớp :
    CÁ, ẾCH, BÒ SÁT, CHIM , THÚ
    I. Đời sống :
    I. Đời sống
    Bài 31: CÁ CHÉP
    CÁC L?P CÁ
    Bài 31: CÁ CHÉP
    Chương VI:
    NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
    Các em hãy theo dõi đoạn phim sau , kết hợp với thông tin trong SGK trả lời 2 câu hỏi:
    H1: Cá chép sống ở đâu?
    H2: Thức ăn của cá chép là gì?
    Cá chép sống s?ng ? dâu ?
    Cá chép ăn gì ?
    - Sống ở vực nước ngọt
    - Ăn tạp
    2- Tại sao nói cá chép là động vật biến nhiệt ?
    - Nhiệt độ cá chép thay đổi theo nhiệt độ của môi trường nên ta nói cá chép là động vật biến nhiệt.
    4- Vì sao cá chép đẻ trứng với số lượng lớn, điều đó có ý nghĩa gì ?
    - Vì thụ tinh ngoài nên khả năng thụ tinh cho trứng thấp. Để đảm bảo việc duy trì giống nòi nên cá chép đẻ trứng với số lượng lớn
    Hãy kết luận về đời sống của cá chép?
    I. Đời sống :
    I. Đời sống
    Bài 31: CÁ CHÉP
    - Sống ở vực nước ngọt như : ao, hồ, ruộng, sông, suối .
    Ăn tạp ( giun ốc, ấu trùng của côn trùng, thực vật thuỷ sinh )
    Đẻ trứng trong nước với số lượng lớn, thụ tinh ngoài
    II . Cấu tạo ngoài
    II.Cấu tạo ngoài
    1. Cấu tạo ngoài
    CẤU TẠO NGOÀI CỦA CÁ CHÉP
    A-
    B-
    C-
    1-
    2-
    3-
    4-
    5-
    6-
    7-
    8-
    9-
    10-
    11-
    12-
    Đầu
    Mình
    Khúc đuôi
    Miệng
    Râu
    Lỗ mũi
    Mắt
    Nắp mang
    Vây lưng
    Vây đuôi
    Vây hậu môn
    Vây bụng
    Vây ngực
    Lỗ hậu môn
    Cơ quan đường bên
    Quan sát hình và nêu tên các phần trong cấu tạo ngoài của cá chép
    Cho các dữ kiện:
    A- Giúp cho thân cá chuyển động dễ dàng theo chiều ngang
    B- Giảm sức cản của nước
    C- Màng mắt không bị khô
    D- Dễ dàng phát hiện ra con mồi và kẻ thù
    E- Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước
    G- Có vai trò như cái bơi chèo
    Hãy lựa chọn phương án đúng :
    A
    B
    C
    D
    Cho các dữ kiện:
    A- Giúp cho thân cá chuyển động dễ dàng theo chiều ngang
    B- Giảm sức cản của nước
    C- Màng mắt không bị khô
    D- Dễ dàng phát hiện ra con mồi và kẻ thù
    E- Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước
    G- Có vai trò như cái bơi chèo
    Hãy lựa chọn phương án đúng :
    E
    B
    A
    E
    A
    G
    B
    C
    E
    A
    G
    I. Đời sống :
    I. Đời sống
    Bài 31: CÁ CHÉP
    II . Cấu tạo ngoài
    II.Cấu tạo ngoài
    - Đầu: Mũi, miệng có hai đôi râu, mắt không có mí.
    - Thân hình thoi gắn với đầu thành một khối vững chắc
    + Thân được phủ bằng vảy là những tấm xương mỏng xếp như mái ngói
    + Bên ngoài vảy là lớp da mỏng có các tuyến tiết chất nhầy
    - Vây cá có những tia vây được căng bởi da mỏng
    2. Chức năng của vây
    III. Chức năng của vây
    1. Cấu tạo ngoài
    Hãy quan sát đoạn phim sau, để ý về vai trò của các loại vây khi cá bơi
    * Đọc thông tin ở trang 103 trong sách giáo khoa và trả lời câu hỏi:
    1/ Vây cá có chức năng gì ?
    * Vây cá như cái bơi chèo giúp cá bơi lội trong nước
    2/ KĨ tn cc loi vy? Nêu vai trò của từng loại vây cá ?
    * Vây đuôi đẩy nước làm cá tiến lên phía trước. Đôi vây ngực và đôi vây bụng giữ thăng bằng cho cá và giúp cá bơi hướng lên hoặc xuống, rẽ phải, trái , dừng hoặc bơi đứng. Vây lưng và vây hậu môn làm tăng diện tích dọc thân cá giúp cá không bị nghiêng ngã khi bơi
    I. Đời sống :
    I. Đời sống
    Bài 31: CÁ CHÉP
    II . Cấu tạo ngoài
    II.Cấu tạo ngoài
    III. Chức năng của vây
    Vây đuôi: đẩy nước làm cá tiến lên
    Hai vây ngực và hai vây bụng : giữ thăng bằng và giúp cá bơi lên - xuống , rẽ phải - rẽ trái , bơi đứng , dừng lại .
    Vây lưng và vây hậu môn : giúp giữ thăng bằng theo chiều dọc
    I. Đời sống :
    II . Cấu tạo ngoài
    2. Chức năng của vây
    CỦNG CỐ BÀI
    CÁ CHÉP
    Đời sống
    Cấu tạo ngoài
    Chức năng của các loại vây
    -Đầu:Mắt, miệng, mũi, nắp mang, râu
    -Mình: Thân hình thoi, có lớp vảy, tuyến tiết chất nhầy,có vây lưng, vây ngực, vây hậu môn
    -Đuôi: lỗ hậu môn, vây đuôi
    Thức ăn
    Sinh sản
    Cơ thể gồm : Đầu, mình, đuôi
    Nơi sống, nhiƯt c thĨ
    Vây lưng, vây hậu môn
    Vây ngực, vây bụng
    Vây đuôi
    Cấu tạo ngoài
    CÂU HỎI CỦNG CỐ BÀI HỌC
    2
    3
    KT
    1
    1
    2
    3
    4
    HÃY CHỌN CÂU ĐÚNG
    Câu 1: Môi trường sống của cá chép là:
    Trong những hang hốc ở đáy bùn
    Khu vực nước lợ gần cửa sông
    Các vực nước ngọt, nước lặng
    Ở các hồ ao bị xâm nhập mặn
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    HÃY CHỌN CÂU ĐÚNG
    Các vực nước ngọt, nước lặng
    Khu vực nước lợ gần cửa sông
    Trong những hang hốc ở đáy bùn
    S
    2
    3
    4
    Ở các hồ ao bị xâm nhập mặn
    Câu 1: Môi trường sống của cá chép là:
    SAI
    HÃY CHỌN CÂU ĐÚNG
    1
    Đ
    3
    4
    Hoan hoâ baïn traû lôøi ñuùng
    Các vực nước ngọt, nước lặng
    Khu vực nước lợ gần cửa sông
    Trong những hang hốc ở đáy bùn
    Ở các hồ ao bị xâm nhập mặn
    Câu 1: Môi trường sống của cá chép là:
    HÃY CHỌN CÂU ĐÚNG
    1
    2
    S
    4
    SAI
    Các vực nước ngọt, nước lặng
    Khu vực nước lợ gần cửa sông
    Trong những hang hốc ở đáy bùn
    Ở các hồ ao bị xâm nhập mặn
    Câu 1: Môi trường sống của cá chép là:
    HÃY CHỌN CÂU ĐÚNG
    1
    2
    3
    S
    S a i
    Câu 1: Môi trường sống của cá chép là:
    Các vực nước ngọt, nước lặng
    Khu vực nước lợ gần cửa sông
    Trong những hang hốc ở đáy bùn
    Ở các hồ ao bị xâm nhập mặn
    HÃY CHỌN CÂU ĐÚNG
    S
    Đ
    S
    S
    Hoan hoâ baïn traû lôøi ñuùng
    Câu 1: Môi trường sống của cá chép là:
    Các vực nước ngọt, nước lặng
    Khu vực nước lợ gần cửa sông
    Trong những hang hốc ở đáy bùn
    Ở các hồ ao bị xâm nhập mặn
    HÃY CHỌN CÂU ĐÚNG
    Câu 2: Cấu tạo ngoài của cá chép gồm
    1
    2
    3
    4
    Hai phần: Đầu - ngực, bụng
    Năm phần : Râu, Đầu, mình, khúc đuôi, vây đuôi.
    Bốn phần: Đầu, mình, khúc đuôi, vây đuôi
    Ba phần: Đầu, mình, khúc đuôi.
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    HÃY CHỌN CÂU ĐÚNG
    S
    2
    3
    4
    Câu 2: Cấu tạo ngoài của cá chép gồm
    Hai phần: Đầu - ngực, bụng
    Năm phần : Râu, Đầu, mình, khúc đuôi, vây đuôi.
    Bốn phần: Đầu, mình, khúc đuôi, vây đuôi
    Ba phần: Đầu, mình, khúc đuôi.
    HÃY CHỌN CÂU ĐÚNG
    1
    S
    3
    4
    Câu 2: Cấu tạo ngoài của cá chép gồm
    Hai phần: Đầu - ngực, bụng
    Năm phần : Râu, Đầu, mình, khúc đuôi, vây đuôi.
    Bốn phần: Đầu, mình, khúc đuôi, vây đuôi
    Ba phần: Đầu, mình, khúc đuôi.
    HÃY CHỌN CÂU ĐÚNG
    1
    2
    S
    4
    Câu 2: Cấu tạo ngoài của cá chép gồm
    Hai phần: Đầu - ngực, bụng
    Năm phần : Râu, Đầu, mình, khúc đuôi, vây đuôi.
    Bốn phần: Đầu, mình, khúc đuôi, vây đuôi
    Ba phần: Đầu, mình, khúc đuôi.
    Hoan hoâ baïn traû lôøi ñuùng
    HÃY CHỌN CÂU ĐÚNG
    1
    2
    3
    Đ
    Câu 2: Cấu tạo ngoài của cá chép gồm
    Hai phần: Đầu - ngực, bụng
    Năm phần : Râu, Đầu, mình, khúc đuôi, vây đuôi.
    Bốn phần: Đầu, mình, khúc đuôi, vây đuôi
    Ba phần: Đầu, mình, khúc đuôi.
    HÃY CHỌN CÂU ĐÚNG
    S
    S
    S
    Đ
    Câu 2: Cấu tạo ngoài của cá chép gồm
    Hai phần: Đầu - ngực, bụng
    Năm phần : Râu, Đầu, mình, khúc đuôi, vây đuôi.
    Bốn phần: Đầu, mình, khúc đuôi, vây đuôi
    Ba phần: Đầu, mình, khúc đuôi.
    Câu 3: Hãy nối thông tin ở cộ A và cột B sao cho phù hợp:
    a
    b
    c
    - Học bài theo vở ghi và theo sgk
    - Trả lời lại các câu hỏi vào vở bài tập
    Xem trước bài c?u t?o trong c?a cá chép.
    Vẽ các hình của bài sau vào vở trên lớp
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓