Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 2- C2,3,4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
    Ngày gửi: 19h:54' 28-09-2014
    Dung lượng: 903.5 KB
    Số lượt tải: 681
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
    VỀ DỰ HỘI GIẢNG CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI
    NĂM HỌC 2014-2015
    Giáo viên: Nguyễn Thị Thùy Linh
    Shark Attack
    C
    H
    O
    O
    L
    S
    Unit 2: AT SCHOOL
    Section C: My School (C2+C3+C4)
    Thursday, September 11th, 2014
    1. Vocabulary:
    C2. Listen and repeat:
    door (n)
    Cửa ra vào, cửa chính
    window (n)
    Cửa sổ
    board (n)
    Cái bảng
    clock (n)
    Đồng hồ treo tường
    pencil (n)
    Bút chì
    school-bag (n)
    Cặp đi học
    waste basket (n)
    Sọt rác, giỏ rác
    eraser (n)
    Cái tẩy, khăn lau bảng
    pen (n)
    Bút mực
    ruler (n)
    Cây thước
     Vocabulary:
    door (n):
    window (n):
    board (n):
    clock (n):
    pencil (n):
    school-bag (n):
    waste-basket (n):
    eraser (n):
    pen (n):
    ruler (n):
    cửa ra vào, cửa chính
    cửa sổ
    cái bảng
    đồng hồ treo tường
    bút chì
    cặp đi học
    sọt rác
    cục gôm, bông bảng
    bút mực
    cây thước
    C2. Listen and repeat:
    a) a door
    b) a window
    C2. Listen and repeat:
    c) a board
    d) a clock
    C2. Listen and repeat:
    e) a waste basket
    f) a school bag
    C2. Listen and repeat:
    g) a pencil
    h) a pen
    C2. Listen and repeat:
    i) a ruler
    j) an eraser
    C2. Listen and repeat:
    k) a desk
    l) a classroom
    C2. Listen and repeat:
    m) a school
    C3. Practice with a partner:
    Lan
    Nam
    Lan:
    Nam:
    Lan:
    Nam:
    What is this?
    It’s a door.
    What is that?
    It’s an eraser.
     Structure:
    S1:

    S2:
    What is this ?
    that?
    It’s a / an + N (danh từ).
    (Hỏi xem vật này / vật kia là vật gì)
     Note:
    A / An (một): là Mạo từ bất định
    a) Dùng “an” khi danh từ bắt đầu bằng nguyên âm: a, e, o, u, i
    Ex: An eraser …
    b) Dùng “a” cho các danh từ bắt đầu bằng phụ âm: b, c, d, ….
    Ex: a book, a class …
    Practice asking and answering:
    a/ this
    c/ this
    e/ this
    b/ that
    d/ that
    Put the words in correct order
    a/
    b/
    c/
    d/
    is/ a/ window/ it/.
    a/ it/ is/ board/.
    eraser/it/ a/ is/.
    it/a/ classroom/ is
    C4/ Remember:
    + What is this?
    + What is that? It’s a/ an…….
    This is………
    That is…….
    Classroom vocabulary.

    - Learn vocabularies by heart.
    - Ask and answer about things.
    - Prepare for “Unit 3 (A1+A2)”.
    Homework
     
    Gửi ý kiến