Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    9 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bộ Dơi và Dộ Cá Voi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tâm trên TVBGĐT
    Người gửi: Trần Đình Tình
    Ngày gửi: 08h:53' 02-03-2010
    Dung lượng: 5.3 MB
    Số lượt tải: 1709
    Số lượt thích: 0 người
    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH!
    Trả lời:

    * Thú mỏ vịt sống vừa ở nước ngọt, vừa ở cạn ( Châu Đại Dương)
    -Đặc điểm: + Mỏ dẹp, bộ lông dày, mịn và không thấm nước.
    + Chân có màng bơi
    + Đẻ trứng, thú cái có tuyến sữa nhưng chưa có núm vú, nuôi con bằng sữa

    * Kanguru sống chạy nhảy trên đồng cỏ Châu Đại Dương
    -Đặc điểm : + Chi sau lớn, khoẻ, đuôi to dài
    + Đẻ con, con sơ sinh rất nhỏ, được nuôi trong túi da ở bụng thú mẹ, bú mẹ thụ động, thú mẹ có núm vú.
    Kiểm tra bài cũ
    1. Hãy trình bày đặc điểm cấu tạo và tập tính của thú mỏ vịt và Kanguru thích nghi với đời sống của chúng ?
    Kiểm tra bài cũ
    1. Đặc điểm đặc trưng của thú là:
    a. Đẻ trứng thai
    b. Đẻ trứng
    c. Đẻ con
    d. Tất cả đều đúng
    c. Đẻ con
    2. Bộ thú được xếp vào thú đẻ trứng là:
    a. Bộ thú huyệt
    b. Bộ thú túi
    c. Bộ thú huyệt và bộ thú túi
    d. Bộ ăn sâu bọ
    Chọn câu trả lời đúng nhất :
    BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
    ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tiếp theo)
    TIẾT 53: Bài 49
    I. BỘ DƠI:
    Hình 49.1. Cấu tạo, đời sống của dơi ăn sâu bọ
    + Tìm hiểu thông tin (SGK) và nêu đặc điểm về đời sống của dơi ?
    Tiết53: Bài 49.ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)- BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
    - Dơi bay thoăn thoắt, thay hướng đổi chiều một cách linh hoạt.
    Ăn sâu bọ (dơi ăn sâu bọ), ăn quả cây (dơi quả), kiếm mồi vào lúc chập tối hoặc ban đêm.
    Dơi ngủ đông trong các hang động, trong gác chuông nhà thờ…
    +Quan sát tranh và cho biết : Dơi có đặc điểm cấu tạo ngoài như thế nào để thích nghi với đời sống bay lượn ?
    A. Cấu tạo ngoài của dơi
    1. Cánh tay ; 2. Ống tay
    3. Bàn tay ; 4. Ngón tay
    Tiết53: Bài 49.ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)- BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
    I. BỘ DƠI:
    - Chi trước biến đổi thành cánh da với màng cánh rộng.
    - Cánh da là một màng da rộng phủ lông mao thưa,mềm mại nối liền cánh tay, ống tay, các xương bàn và các xương ngón với mình, chi sau và đuôi.
    - Thân và đuôi ngắn.
    So sánh cánh dơi và cánh chim
    +Tại sao khi bay dơi lại rời vật bám (cành cây) mà không cất cánh từ mặt đất ?
    Chân dơi bám vào cành cây
    + Bộ răng của dơi ăn sâu bọ có đặc điểm gì ?
    Tiết53: Bài 49.ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)- BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
    Bộ răng dơi
    - Chi sau của dơi yếu nên không tự cất cánh từ mặt đất lên được mà phải rời vật bám, thả mình từ trên cao xuống.
    - Bộ răng nhọn , sắc nên dễ dàng phá vỡ vỏ kitin của sâu bọ.

    ? Đặc điểm bộ răng của dơi thích nghi với chế độ ăn sâu bọ
    ? Dơi có những lợi ích và tác hại gì đối với đời sống con người ?
    Dơi còn biểu hiện gần thú
    bậc thấp: Con non yếu,
    bán cầu não nhỏ , nhẵn
    ? Tại sao biết bay như chim dơi lại được xếp vào lớp thú
    Tiết53: Bài 49.ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)- BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
    Đại diện: dơi ăn sâu bọ, dơi quả
    + Chi trước biến đổi thành cánh da, màng cánh rộng. Thân ngắn và hẹp nên có cách bay thoăn thoắt, thay hướng đổi chiều linh hoạt
    + Chân yếu, có tư thế bám vào cành cây treo ngược cơ thể.
    + Khi bắt đầu bay chân rời vật bám, tự buông mình từ cao.
    + Răng nhọn, sắc: phá vỡ vỏ cứng của sâu bọ.
    + Có lợi:ăn sâu bọ. –có hại: ăn quả,hút máu ,truyền bệnh
    I. BỘ DƠI:
    KẾT LUẬN :
    II.BỘ CÁ VOI:
    - Hãy cho biết cá voi có đặc điểm cấu tạo như thế nào để thích nghi với đời sống trong nước ?
    Tiết53: Bài 49.ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)- BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
    Cá voi xanh
    + Cơ thể hình thoi, lông gần như tiêu biến, có lớp mỡ dưới da dày, cổ ngắn không phân biệt với thân, vây đuôi nằm ngang.
    + Chi trước biến đổi thành vây bơi dạng bơi chèo.
    + Chi sau tiêu giảm.
    1. Xương cánh
    2. Xương ống tay
    3. Xương bàn tay
    4. Các xương ngón tay
    Vây ngực của cá voi và các xương nâng đỡ cho vây ngực
    Tiết 53: Bài 49.ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)- BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
    + Vây ngực ( chi trước) cá voi có đặc điểm cấu tạo như thế nào?
    II.BỘ CÁ VOI:

    + Vây ngực (chi trước) được nâng đỡ bởi các xương chi như ở động vật có xương sống ở cạn:
    Tiết53: Bài 49.ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)- BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
    Cá voi xanh
    Cá nhà táng
    Cá heo
    Một số đại diện của bộ cá voi
    II.BỘ CÁ VOI:
    + Hãy nêu đặc điểm sinh sản của cá voi ?
    Tiết 53: Bài 49.ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)- BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
    1. Khi cá voi há miệng, nước mang tôm, cá và những động vật nhỏ vào miệng cá voi
    - Ăn tôm, cá và các động vật nhỏ
    - Cá voi không có răng, trên hàm có nhiều tấm sừng rủ xuống như cái sàng lọc nước.
    + Hãy cho biết cá voi ăn gì ? Cách ăn như thế nào ?
    - Cá voi sinh sản trong nước, đẻ con và nuôi con bằng sữa.
    2. Khi cá voi ngậm miệng, thức ăn được giữ trong miệng, còn nước đi qua khe các tấm sừng ra ngoài
    Cách ăn:
    Cá heo
    Cá nhà táng
    Cá voi xanh
    ? Em biết gì về loài cá heo?
    Tiết53: Bài 49.ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)- BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
    Đại diện: Cá voi xanh, cá heo
    + Cơ thể hình thoi, cổ rất ngắn, lớp mỡ dưới da rất dày, lông tiêu biến.
    + Vây đuôi nằm ngang, chi trước biến đổi thành vây bơi dạng bơi chèo.
    + Chi sau tiêu giảm
    + Sinh sản trong nước, nuôi con bằng sữa.
    + Ăn tôm, cá, động vật nhỏ. Không có răng, lọc mồi bằng các khe của tấm sừng miệng.
    II.BỘ CÁ VOI:
    KẾT LUẬN :
    Bảng. So sánh cấu tạo ngoài và tập tính ăn giữa dơi và cá voi
    Quan sát H49.1 và H49.2, thảo luận, lựa chọn những câu trả lời thích hợp để điền vào bảng sau: (làm theo nhóm)
    VẬN DỤNG
    Tiết53: Bài 49.ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)- BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
    Bảng. So sánh cấu tạo ngoài và tập tính ăn giữa dơi và cá voi
    1.Cánh da
    2.Vây bơi
    2.Nhỏ, yếu
    1.Tiêu biến
    2.Đuôi ngắn
    1.Vây đuôi
    1.Bay không có đường bay rõ rệt
    2.Bơi uốn mình theo chiều dọc
    2.Sâu bọ
    1.Tôm, cá, động vật nhỏ
    2.Răng nhọn, sắc; răng phá vỡ vỏ cứng của sâu bọ
    1.Không có răng, lọc mồi bằng các khe của tấm sừng miệng
    Tiết53: Bài 49.ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)- BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
    ĐÁP ÁN
    Hình ảnh ứng dụng: rada
    Hình ảnh ứng dụng: siêu âm
    Hình ảnh ứng dụng: siêu âm

    Cách chọn: Mỗi tổ cử 1 bạn chọn 2 luợt, mỗi lượt chọn ngẫu nhiên 1 số ở sao. Trong 8 sao có 2 sao may mắn, mỗi sao là một câu hỏi, trả lời đúng được 10 điểm. Nếu trả lời sai quyền trả lời chỉ dành 1 lần cho nhóm khác.Nhóm cao điểm nhất sẽ chiến thắng và được thưởng.Trả lời nhanh ngay sau khi xuất hiện câu hỏi.
    THI CHỌN SAO MAY MẮN
    Tiết 53: Bài 49.ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)- BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    Bộ dơi gồm :
    a. Những thú bay
    b. Những thú bơi
    c. Những thú chaỵ
    c. Cả a, b, và c
    Chọn câu trả lời đúng nhất
    a. Những thú bay
    Tiết 53: Bài 49.ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)- BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
    Tiết 53: Bài 49.ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)- BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
    Thưởng 10 điểm
    Tiết 53: Bài 49.ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)- BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
    Bộ cá voi gồm :
    a. Những thú bay
    b. Những thú bơi
    c. Những thú chaỵ
    c. Cả a, b, và c
    Chọn câu trả lời đúng nhất
    Tiết 53: Bài 49.ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)- BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
    Hãy chú thích cho hình vẽ cấu tạo ngoài của dơi.
    1……………………
    2……………………
    3……………………
    4……………………
    Cánh tay
    Ống tay
    Bàn tay
    Ngón tay
    Tiết 53: Bài 49.ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)- BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
    Bộ răng của dơi ăn sâu bọ sắc nhọn có tác dụng gì ?
    Dễ dàng phá vỡ vỏ kitin của sâu bọ
    b . Dễ dàng cắn chặt kẻ thù
    c. Dễ dàng gặm lá cây
    d. Dùng cắn vào vách đá
    a. Dễ dàng phá vỡ vỏ kitin của sâu bọ
    Chọn câu trả lời đúng nhất
    Bộ răng dơi
    Tiết 53: Bài 49.ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)- BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
    Thưởng 20 điểm
    Tiết 53: Bài 49.ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)- BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
    Chọn câu trả lời đúng nhất
    Lớp mỡ dưới da cá voi rất dày có tác dụng gì ?
    a. Chống rét cho cá coi.
    b. Như một chiếc phao bơi làm cho cơ thể cá dễ nổi
    c. Tích luỹ năng lượng để cá dùng trong mùa khan hiếm thức ăn
    d. Bảo vệ cho nội quan khi bơi
    b. Như một chiếc phao bơi làm cho cơ thể cá dễ nổi
    Tiết 53: Bài 49.ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)- BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
    Chọn câu trả lời đúng nhất
    Những đặc điểm nào sau đây không phải của bộ Cá voi ?
    a. Cơ thể hình thoi, cổ ngắn, lớp mỡ dưới da dày
    b. Chi trước biến đổi thành chi bơi có tác dụng như bơi chèo
    c. Vây đuôi nằm ngang, bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc
    d. Tất cả đều có răng
    d. Tất cả đều có răng
    NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
    Học bài, trả lời câu hỏi 1, 2 trang 161 SGK
    Đọc “Em có biết”
    Soạn bài 50. Đa dạng của lớp thú (tt). Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn thịt
    Sưu tầm tranh ảnh về các bộ thú.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓