Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Biểu đồ phần trăm Số học 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Văn Chi (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:29' 14-03-2010
    Dung lượng: 937.5 KB
    Số lượt tải: 924
    Số lượt thích: 0 người
    1
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ TIẾT HỌC
    MÔN TOÁN


    LỚP 6A1 TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
    TP.QUY NHƠN
    23 /04/2009
    2
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Viết tỉ số a/b dưới dạng tỉ số phần trăm:

    Viết các tỉ số sau dưới dạng tỉ số phần trăm:
    6: 40 =
    15: 40 =
    21: 40 =
    15%
    a/b = (a/b).100%
    37,5%
    47,5%
    3
    CÁC DẠNG BIỂU ĐỒ
    BIỂU ĐỒ CỘT
    BIỂU ĐỒ Ô VUÔNG
    BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT
    4
    §17. BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM
    Để nêu bật hình ảnh và có thể so sánh một cách trực quan các giá trị phần trăm của cùng một đại lượng, người ta dùng biểu đồ phần trăm.
    Biểu đồ phần trăm thường được biểu diễn dưới dạng cột, ô vuông, hình quạt.
    Tiết 105
    5
    §17. BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM
    Ví dụ (SGK/60)
    Sơ kết học kỳ I, một trường có 60% số học sinh đạt hạnh kiểm tốt, 35% đạt hạnh kiểm khá, còn lại là trung bình. Hãy biểu diễn các số liệu trên dưới dạng biểu đồ phần trăm.
    6
    BIỂU ĐỒ CỘT
    SỐ PHẦN TRĂM HẠNH KIỂM
    60
    35
    5
    Tốt
    Khá
    TB
    Phần trăm
    Hạnh kiểm
    7
    BIỂU ĐỒ Ô VUÔNG
    SỐ PHẦN TRĂM HẠNH KIỂM
    60%
    (Tốt)
    35%
    (Khá)
    8
    BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT
    1% ứng với góc 3,60
    9
    BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT
    SỐ PHẦN TRĂM HẠNH KIỂM
    5%
    35%
    60%
    TB
    1% ứng với góc 3,60
    5% ứng với góc 180
    35% ứng với góc 1260
    Khá
    Tốt
    10
    HOẠT ĐỘNG NHÓM
    ?(SGK/61)
    Để đi từ nhà đến trường, trong số 40 học sinh lớp 6B có 6 bạn đi xe buýt, 15 bạn đi xe đạp, số còn lại đi bộ. Hãy tính tỉ số phần trăm số học sinh lớp 6B đi xe buýt, xe đạp, đi bộ so với số học sinh cả lớp, rồi biểu diễn bằng biểu đồ cột.
    Tỉ số phần trăm số học sinh đi xe buýt:
    6 : 40 = 15%
    Tỉ số phần trăm số học sinh đi xe đạp:
    15 : 40 = 37,5%
    Tỉ số phần trăm số học sinh đi bộ:
    19 : 40 = 47,5%

    11
    BIỂU ĐỒ CỘT
    SỐ PHẦN TRĂM HỌC SINH ĐI BẰNG CÁC PHƯƠNG TIỆN
    15%
    47,5%
    37,5%
    0
    5
    10
    15
    20
    25
    30
    35
    40
    45
    50
    Xe buýt
    Xe đạp
    Đi bộ
    12
    BIỂU ĐỒ Ô VUÔNG
    SỐ PHẦN TRĂM HỌC SINH ĐI BẰNG CÁC PHƯƠNG TIỆN
    Đi bộ
    47,5%
    Đi xe đạp
    37,5%
    Đi xe buýt
    15%
    13
    BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT (3D)
    SỐ PHẦN TRĂM HẠNH KIỂM
    14
    BIỂU ĐỒ CỘT (3D)
    SỐ PHẦN TRĂM HẠNH KIỂM
    60%
    35%
    5%
    Tốt
    Khá
    TB
    15
    CÁC DẠNG BIỂU ĐỒ
    PHẦN TRĂM
    BIỂU ĐỒ CỘT
    BIỂU ĐỒ Ô VUÔNG
    BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT
    16
    DẶN DÒ
    +) Làm bài tập: 150,151/SGK/61
    +) Bài tập làm thêm:
    Kết quả bài kiểm tra 1 tiết môn toán của lớp 6A như sau:
    Điểm 9; 10 có 7 bài
    Điểm 7; 8 có 11 bài
    Điểm 5; 6 có 18 bài
    Điểm dưới 5 có 4 bài.
    Hãy tính tỉ số phần trăm các loại điểm của lớp 6A, và biểu diễn biểu đồ phần trăm dưới dạng cột và hình quạt.
    17
    BIỂU ĐỒ PHÂN LOẠI HỌC LỰC HỌC SINH KHỐI LỚP 6
    Tính tỉ số phần trăm các loại học lực của học sinh khối lớp 6.
    Tổng số học sinh khối lớp 6:
    30 + 100 + 85 + 35 = 250 (hs)
    Tỉ số phần trăm số học sinh giỏi:
    (30 : 250).100% = 12%
    18
    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO
    ĐÃ VỀ DỰ TIẾT HỌC
    19
    BỐ CỤC – THỜI GIAN
     
    Gửi ý kiến