Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 4: Biểu diễn lực

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thị Liên Châu
    Ngày gửi: 12h:49' 13-09-2013
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 2755
    Số lượt thích: 0 người
    07/07/2010
    H` XUÂN KNUL
    1

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM!
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    TRÒ CHƠI Ô CHỮ
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    Điều gì cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?
    Trong công thức v = s/t thì t là kí hiệu của đại lượng vật lí nào?
    Khi vật này đẩy hoặc kéo vật kia ta nói vật này …………………
    lên vật kia.
    Lực mà trái đất tác dụng lên mọi vật gọi là gì?
    Chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian
    gọi là chuyển động gì?
    Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau có cùng ………………..
    nhưng ngược chiều
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    Một đầu tàu kéo các toa với một lực kéo 106N, biểu diễn lực này như thế nào?
    Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC
    I. Ôn lại khái niệm lực:
    9/16/2013

    Lực tác dụng lên một vật có thể gây ra tác dụng gì ở vật đó?
    4.1
    4.2
    Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC
    Hình 4.1: Lực hút của nam châm lên miếng thép làm tăng vận tốc của xe lăn, nên xe lăn chuyển động nhanh lên.
    Hình 4.2: Lực tác dụng của vợt lên quả bóng làm quả bóng biến dạng, thay đổi chuyển động và ngược lại, lực của quả bóng đập vào vợt làm vợt bị biến dạng.
    Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC
    I. Ôn lại khái niệm lực:
    Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật đó hoặc làm nó bị biến dạng.
    9/16/2013

    Lực tác dụng
    có thể làm vật
    biến dạng
    thay đổi chuyển động
    I. Ôn lại khái niệm lực:
    9/16/2013
    II. Biểu diễn lực:
    1. Lực là một đại lượng véctơ:

    Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC

    Lực là đại lượng véc tơ (gọi là véc tơ lực)
    I. Ôn lại khái niệm lực:
    9/16/2013
    II. Biểu diễn lực:
    1. Lực là một đại lượng véctơ:
    Lực là đại lượng véc tơ vì nó có điểm đặt, có độ lớn, có phương và chiều.
    2. Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực:

    Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC

    Điểm đặt
    Cường độ
    Phương
    Chiều.
    (theo một tỉ xích cho trước)
    - Lực là một đại lượng véc tơ được biểu diễn bằng một mũi tên có:
    + Gốc là điểm đặt của lực.
    + Phương, chiều trùng với phương chiều của lực.
    + Độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho trước
    Kí hiệu: + Vectơ lực F.
    + Cường độ lực F.
    F
    F
    Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực

    Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC
    I. Ôn lại khái niệm lực:
    9/16/2013
    II. Biểu diễn lực:
    1. Lực là một đại lượng véctơ:
    2. Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực:

    Lực là một đại lượng véctơ được biểu diễn bằng một mũi tên có:
    + Gốc là điểm đặt của lực.
    + Phương và chiều trùng với phương và chiều của lực.
    + Độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho trước.
    Ví dụ: Hãy biểu diễn một lực 15N tác dụng lên xe lăn B. Theo các yếu tố sau:
    Điểm đặt A.
    Phương nằm ngang.
    Chiều từ trái sang phải.
    Cường độ F = 15N
    B
    Tỉ xích 1cm ứng với 5N
    5N
    F
    F = 15N
    15N sẽ ứng với ….cm
    3
    A
    Ví dụ: Hãy biểu diễn một lực 15N tác dụng lên xe lăn B.
    Theo các yếu tố sau: Điểm đặt A.
    Phương nằm ngang.
    Chiều từ trái sang phải.
    Cường độ F = 15N
    Ví dụ
    Một đầu tàu kéo các toa với một lực kéo 106N, biểu diễn lực này như thế nào?
    Tỉ xích 1cm ứng với 500.000 N
    500.000N
    F
    F = 106 N
    106N = 1.000.000N ứng với mấy cm?
    106N = 1.000.000N ứng 2 cm
    Vận dụng
    A
    Biểu diễn các lực sau đây:
    + Trọng lực của một vật có khối lượng 5 kg
    ( tỉ xích 1cm ứng với 10N)
    m= 5kg  P = 10.m = 10.5 = 50 (N)
    Hãy cho biết điểm đặt, phương, chiều và độ lớn của véc tơ trọng lực P?
    Điểm đặt : vào trọng tâm của vật.
    Phương: thẳng đứng.
    Chiều: từ trên xuống dưới.
    Độ lớn: P= 50N ứng với 5 đoạn, mỗi đoạn 10N.
    P
    P= 50N
    C2:
    + Lực kéo 15000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải ( tỉ xích 1cm ứng với 5000N)
    Vận dụng
    Điểm đặt: vào trọng tâm của vật.
    Phương: nằm ngang.
    Chiều: từ trái sang phải.
    Độ lớn: F= 15000N ứng với 3 đoạn, mỗi đoạn 5000N.
    Bài tập nhóm
    C3:
    Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình 4.4
    Nhóm 1,2
    Nhóm 3,4
    Nhóm 5,6
    Điểm đặt:
    Phương:
    Chiều:
    Độ lớn:
    Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình 4.4
    Vận dụng
    C3:
    Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào vận tốc thay đổi. Chọn phương án đúng.
    A
    B
    D
    Khi không có lực tác dụng lên vật.
    Khi có một lực tác dụng lên vật.
    Khi có hai lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.
    Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.
    C
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Vận dụng
    A
    B
    D
    Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N.
    Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N.
    Lực F có phương nằm ngang, chiều trái sang phải, độ lớn 25N.
    Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N.
    C
    Vận dụng
    9/16/2013
    Dặn dò
    Học thuộc ghi nhớ.
    Làm các bài tập C2, C3 trong SGK và các bài 4.1, 4.2, 4.3, 4.4 trong SBT.
    Chuẩn bị bài tiếp theo “ SỰ CÂN BẰNG LỰC – QUÁN TÍNH”
    Hai lực cân bằng là gì? Quán tính là gì?
    Bài tập nhóm ……
    C3:
    Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình 4.4
    Điểm đặt: ………………………………………………..
    Phương: ………………………………………………..
    Chiều: ………………………………………………..
    Độ lớn: ………………………………………………..
    Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình 4.4
    Điểm đặt: ………………………………………………..
    Phương: ………………………………………………..
    Chiều: ………………………………………………..
    Độ lớn: ………………………………………………..
    Bài tập nhóm ……
    C3:
    Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình 4.4
    Điểm đặt: ………………………………………………..
    Phương: ………………………………………………..
    Chiều: ………………………………………………..
    Độ lớn: ………………………………………………..
    Bài tập nhóm ……
    C3:
     
    Gửi ý kiến