Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bat phuong trinh bat nhat

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Châu Hồng Văn
    Ngày gửi: 16h:32' 30-09-2014
    Dung lượng: 908.5 KB
    Số lượt tải: 275
    Số lượt thích: 0 người
    Chúc các em học sinh có một giờ học bổ ích.
    Chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ thao giảng
    lớp 8D
    2. Hai quy tắc biến đổi bất phương trình:
    a) Quy tắc chuyển vế:
    Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình
    từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
    b) Quy tắc nhân với một số:
    Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng
    một số khác 0, ta phải:
    Giữ nguyên chiều bpt nếu số đó dương.
    Đổi chiều bpt nếu số đó âm.
    1. Định nghĩa:
    Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0,
    ax + b ? 0, ax + b ? 0) trong đó a, b là các số đã cho,
    a 0,được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
    Tiết 62:
    Đ4. Bất phương trình bậc nhất
    một ẩn (Tiếp)
    Ví dụ 5: Giải bpt 2x - 3 < 0 và biểu diễn tập
    nghiệm trên trục số.
    Giải:
    Ta có: 2x - 3 < 0
    ? 2x < 3 (chuyển -3 sang vế phải và đổi dấu)
    ? 2x:2 < 3:2 (chia hai vế cho 2)
    ? x < 1,5
    Vậy tập nghiệm của bpt là: {x| x < 1,5}
    và được biểu diễn trên trục số như sau:
    cHú ý:
    Để cho gọn khi trình bày ta có thể:
    - Không ghi câu giải thích;
    - Khi có kết quả x < 1,5 (ở Ví dụ 5) thì coi như là giải xong và viết đơn giản là:
    Nghiệm của bất phương trình 2x - 3 < 0 là x < 1,5
    Giải:
    Ta có: -4x + 12 < 0
    ? 12 < 4x
    ? 12:4 < 4x:4
    ? 3 < x
    Vậy nghiệm của bpt là: x > 3
    Ví dụ 6: Giải bất phương trình -4x + 12 < 0
    BT 1: Giải các bất phương trình sau và biểu diễn
    tập nghiệm trên trục số:
    Đáp số:
    a) x < -2 ; b) x ? 2 ; c) x ? -2
    Ví dụ 7: Giải bất phương trình 3x + 5 < 5x - 7
    Giải:
    Ta có: 3x + 5 < 5x - 7
    ? 3x - 5x < -5 - 7
    ? -2x < -12
    ? -2x : (-2) > -12: (-2)
    ? x > 6
    Vậy nghiệm của bpt là: x > 6
    Ví dụ 7: Giải bất phương trình 3x + 5 < 5x - 7
    Giải:
    Ta có: 3x + 5 < 5x - 7
    ? 5 + 7 < 5x - 3x
    ? 12 < 2x
    ? 12 : 2 < 2x: 2
    ? 6 < x
    Vậy nghiệm của bpt là: x > 6
    Đáp số: x < 3
    BT 2: Giải các bất phương trình sau
    Đáp số:
    a) Bpt vô nghiệm ; b) x < -1 ; c) x > -6
    Lưu ý:

    * Trường hợp bất phương trình thu gọn có dạng 0x + b < 0
    - Nếu b < 0 thì bpt có nghiệm tuỳ ý
    - Nếu b ? 0 thì bpt vô nghiệm
    * Trường hợp bất phương trình thu gọn có dạng 0x + b > 0
    - Nếu b > 0 thì bpt có nghiệm tuỳ ý
    - Nếu b ? 0 thì bpt vô nghiệm

    Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
    a) Quy tắc chuyển vế:
    Khi chuyển một hạng tử của bất phương
    trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu
    hạng tử đó.
    b) Quy tắc nhân với một số:
    Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng
    một số khác 0, ta phải:
    Giữ nguyên chiều bpt nếu số đó dương.
    Đổi chiều bpt nếu số đó âm.
    Hướng dẫn học ở nhà:
    - Ôn lại hai quy tắc biến đổi tương đương bất phương trình.
    - Xem lại các bài tập đã chữa .
    - BTVN: 22, 25, 26, 27 (SGK);
    46, 47, 48, 49, 50 (SBT).
    Giờ học đến đây kết thúc .
    Cám ơn các thầy cô giáo cùng tất cả các em !
    Chúc các Thầy, Cô giáo mạnh khoẻ !
    Chúc các em học giỏi, chăm ngoan !

     
    Gửi ý kiến