Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiêt 43. Bảng Tần số

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hiên
    Ngày gửi: 18h:48' 17-01-2014
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 537
    Số lượt thích: 0 người


    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
    QUÝ BAN GIÁM KHẢO
    ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 7A


    Gv: Nguyễn Thị Hiên
    Kiểm tra bài cũ
    Chữa bài tập 4 – sgk/9
    Tiết 43 - §2. BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
    1. Lập bảng “ tần số ”
    ?1 (sgk-9)
    Bảng 7
    Tiết 43 - §2. BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
    1. Lập bảng “ tần số ”
    ?1 (sgk-9)
    Tiết 43 - §2. BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
    1. Lập bảng “ tần số ”
    ?1 (sgk-9)

    Bài tập 1:
    Nhiệt độ trung bình hàng năm của một thành phố
    (đơn vị là 0C )







    Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu
    Hãy lập bảng tần số.
    N =20
    Bảng 8
    28
    35
    30
    50
    Giá trị (x)
    Tần số( n)
    Giá trị (x)
    Tần số( n)
    2
    2
    8
    8
    7
    3
    7
    3
    28
    30
    35
    50
    2
    8
    7
    3
    Bảng 9
    Tiết 43 - §2. BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
    1. Lập bảng “ tần số ”
    2. Chú ý
     Tuy có 20 lớp đi trồng cây nhưng chỉ có 4 giá trị khác nhau là 28; 30; 35; 50
     Chỉ có 2 lớp trồng được 28 cây, song lại có đến 8 lớp trồng được 30 cây
     Số cây trồng được của các lớp chủ yếu là 30 hoặc 35 cây
    Sử dụng bảng 8, bảng 9 trả lời các câu hỏi:
    1) Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?
    2) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu?
    3) Tần số nhỏ nhất là mấy? Nó có giá trị tương ứng là bao nhiêu?
    4) Tần số lớn nhất là mấy? Tìm giá trị tương ứng của nó?
    Nhận xét:
    CÂU HỎI
    Số cây
    Số lớp
    Ghi nhớ:
    - Bảng tần số giúp người điều tra dễ có những nhận xét chung về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toán sau này.
    - Từ bảng số liệu thống kê ban đầu có thể lập bảng “tần số” (bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu).
    Bài tập 2:
    Cho bảng tần số





    Hãy nhận xét: Điều tra trên bao nhiêu đơn vị, giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất, giá trị có tần số lớn nhất, khoảng giá trị có tần số lớn nhất
    Kết quả điều tra về số con của 30 gia đình thuộc một thôn được cho trong bảng 11.
    Bài 6:
    2
    4
    1
    3
    0
    a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? Từ đó lập bảng “tần số”
    b) Hãy nêu nhận xét từ bảng trên và số con của gia đình trong thôn.
    + Số con của các gia đình trong thôn chủ yếu thuộc vào khoảng nào?
    + Số gia đình đông con, chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
    Số con của mỗi gia đình (x)
    Tần số
    Bảng 11
    ĐÁP ÁN
    b) Nhận xét:
    - Số con của các gia đình trong thôn là từ 1 đến 4 con
    - Số gia đình 2 con chiếm tỉ lệ cao nhất
    0
    0
    0
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    3
    3
    3
    3
    3
    3
    3
    3
    4
    4
    4
    3
    BẢNG TẦN SỐ
    0
    1
    2
    3
    4
    1
    2
    1
    2
    3
    4
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    1
    2
    3
    4
    5
    1
    2
    +
    +
    +
    +
    N=30
    - Số gia đình có từ 3 con trở lên chỉ chiếm khoảng (5+2):30.100  23,3 %
    =
    Tiết 43 - §2. BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
    Bài 5:
    TRÒ CHƠI TOÁN HỌC:
    Thống kê ngày, tháng, năm sinh của các bạn trong lớp và những bạn có cùng tháng sinh thì xếp thành một nhóm. Điền kết quả thu được theo mẫu bảng 10:
    Tiết 43 - §2. BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
     Nắm vững cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu
     Hiểu lợi ích của bảng tần số trong công tác điều tra
     Bài tập về nhà: bài 5,6,7 SGK trang 11; 5,6, 7(sbt)
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
     
    Gửi ý kiến