Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bang phan bo tan so

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Lan Thanh Mai
    Ngày gửi: 20h:53' 17-06-2011
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 303
    Số lượt thích: 0 người
    Chương V: THỐNG KÊ
    2)Kiểm tra bài cũ :
    3)Bài mới :
    5)Dặn dò:
    4)Củng cố :
    1) Ổn định lớp:
    §1 –BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT
    Bắt đầu học
    §1 –BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT
    I. ÔN TẬP :
    1.Số liệu thống kê :
    Ví dụ 1: Điểm kiểm tra 1 tiết lần 1 học kì I của 46 em học sinh lớp 10A1 như sau :
    9
    8
    5
    9
    7
    5
    1
    6
    9
    4
    5
    8
    8
    8
    8
    8
    3
    9
    6
    9
    7
    9
    7
    7
    3
    7
    5
    4
    5
    9
    4
    8
    7
    8
    10
    7
    6
    9
    4
    7
    10
    8
    5
    3
    9
    4
    §1 –BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT
    I. ÔN TẬP :
    1.Số liệu thống kê :
    Điểm kiểm tra 1 tiết lần 1 học kì I của 46 em học sinh lớp 10A1 như sau :
    9
    8
    5
    9
    7
    5
    1
    6
    9
    4
    5
    8
    8
    8
    8
    8
    3
    9
    6
    9
    7
    9
    7
    7
    3
    7
    5
    4
    5
    9
    4
    8
    7
    8
    10
    7
    6
    9
    4
    7
    10
    8
    5
    3
    9
    4
    9
    9
    8
    9
    6
    8
    1
    3
    5
    5
    7
    1
    6
    4
    3
    3
    10
    2
    Tần số của giá trị x1 ta nói n1 = 9
    9
    9
    8
    9
    6
    8
    1
    3
    5
    5
    7
    1
    6
    4
    3
    3
    10
    2
    2.Tần số :
    III.TẦN SUẤT :
    Điểm kiểm tra 1 tiết lần 1 lớp 10A1
    §1 –BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT
    III. BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT GHÉP LỚP :
    Ví dụ 2 :Điểm trung bình môn Toán học kì I của 46 em học sinh lớp 10A1 như sau :
    8.0
    8.1
    5.3
    7.9
    7.4
    5.0
    4.5
    6.3
    7.8
    4.7
    5.8
    7.5
    6.8
    7.2
    8.3
    8.0
    5.1
    7.7
    6.5
    7.7
    7.0
    7.9
    7.4
    7.6
    3.8
    6.6
    5.3
    4.6
    5.7
    9.0
    1.9
    8.5
    4.7
    8.2
    9.2
    7.0
    6.5
    8.5
    3.4
    7.4
    9.4
    8.0
    5.9
    3.7
    9.0
    4.3
    Hãy lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp với các lớp như sau :
    [0,0 ; 2,0 ) : cực kém
    [2,0 ; 3,5 ) : kém
    [3,5 ; 5,0 ) : yếu
    [5,0 ; 6,5 ) : trung bình
    [6,5 ; 8,0 ) : khá
    [8,0 ; 10,0 ) : giỏi
    1
    1
    7
    8
    17
    12
    Điểm kiểm tra TB HK I môn Toán lớp 10A1
    [0,0 ; 2,0 ) : cực kém
    [2,0 ; 3,5 ) : kém
    [3,5 ; 5,0 ) : yếu
    [5,0 ; 6,5 ) : trung bình
    [6,5 ; 8,0 ) : khá
    [8,0 ; 10,0 ) : giỏi
    1
    1
    7
    8
    17
    12
    Tiền lãi (nghìn đồng ) của 30 ngày ở một quầy báo
    Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp với các lớp như sau :
    Hoạt động : Tiền lãi(nghìn đồng ) của mỗi ngày trong 30 ngày được khảo sát ở một quầy bán báo như sau :
    81
    37
    74
    65
    31
    63
    58
    82
    67
    77
    63
    53
    46
    85
    30
    77
    53
    47
    73
    42
    51
    57
    44
    57
    52
    85
    92
    55
    93
    64
    3
    5
    7
    6
    5
    4
    Củng cố
    4
    3
    2
    1
    Câu 1: Tần số là gì ?
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Hết giờ
    Tần số ni là số lần xuất hiện của mỗi giá trị (xi) trong mẫu số liệu
    Củng cố
    Câu 2: Tần suất là gì ?
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Hết giờ
    Tần suất fi của giá trị xi là tỉ số giữa tần số ni và kích thước mẫu N.
    Củng cố
    T
    H
    N
    Ê
    Ố
    G
    K
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    chu~
    Khoa ho?c ví` ca?c phuong pha?p thu thđ?p , t? chu?c , tri`nh ba`y , phđn ti?ch va` xu? li ?ca?c s? lií?u
    Củng cố
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    Hết giờ
    Câu 4:Khi thực hiện điều tra thốngkê cần làm gì ?
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Hết giờ
    Cần xác định tập hợp các đơn vị điều tra , dấu hiệu điều tra và thu thập các số liệu
    Củng cố
    Ba`i tđ?p ví` nha` :
    -Ba`i 1, 2, 3 , 4 SGK Trang 111 -113
    -Soa?n truo?c ba`i 2 Bií?u d` .
    BÀI 1:
    Bài tập: BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT
    Bảng thống kê tuổi thọ của 30 bóng đèn điện được thắp thử (đơn vị: giờ)
    Lập bảng phân bố tần số và tần suất.
    Dựa vào kết quả ở câu 1, hãy đưa ra nhận xét về tuổi thọ của các bóng đèn nói trên.
    Tuổi thọ của 30 bóng đèn được thắp thử ( giờ)
    a ) Lập bảng phân bố tần số và tần suất :
    BÀI 1: SGK Tr 114
    b ) +Chiếm tỉ lệ cao nhất (40%) là những bóng đèn có tuổi thọ 1170 giờ.
    + Chiếm tỉ lệ thấp nhất (10%) là những bóng đèn có tuổi thọ 1150 và 1190 giờ.
    Độ dài (cm ) của 60 lá dương xỉ trưởng thành
    a ) Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp với các lớp như sau :
    BÀI 2: SGK Tr 114
    b/+Lá có độ dài dưới 30 cm chiếm 43,3 %
    +Lá có độ dài từ 30 cm đến 50 cm chiếm 56,7 %
    Khối lượng của 30 củ khoai tây (gam) ở nông trường T
    Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp với các lớp như sau :
    90
    73
    88
    99
    100
    102
    111
    96
    79
    93
    81
    109
    94
    108
    96
    112
    93
    87
    95
    74
    82
    91
    90
    84
    106
    97
    103
    85
    116
    92
    BÀI 3: SGK Tr 114
    Chiều cao của 35 cây bạch đàn (m )
    a ) Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp :
    BÀI 4: SGK Tr 114
    b ) +Chiếm tỉ lệ cao nhất (31,4%) là những cây có chiều cao từ 8,0 m đến dưới 8,5 m.Chiếm tỉ lệ thấp nhất (5,7%) là những cây có chiều cao từ 6,5 m đến dưới 7m .
    +Hầu hết (85,7%) các cây bạch đàn có chiều cao từ 7m đến dưới 9 m.
    Bài soạn là sự tổng hợp theo ý tưởng của người soạn .
    Thắc mắc về cách sử dụng xin gửi email về truclananh@gmail.com
     
    Gửi ý kiến