Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bảng đơn vị đo độ dài

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thuỷ
    Ngày gửi: 21h:03' 28-10-2009
    Dung lượng: 528.0 KB
    Số lượt tải: 153
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề môn toán lớp 3
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ TỚI THĂM LỚP 3B
    Thứ n¨m ngày 29 tháng 10 năm 2009

    TOÁN


    Kiểm tra bài cũ:
    EM HÃY QUAN SÁT CÁC ĐƠN VỊ SAU ĐÂY VÀ CHO BIẾT NHỮNG ĐƠN VỊ NÀO LÀ ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
    m
    dam
    dm
    km
    kg
    mm
    cm
    l
    hm
    g
    EM HÃY SẮP XẾP NHỮNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI VÀO NHÓM THEO BẢNG
    NHÓM CÁC ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
    NHÓM CÁC ĐƠN VỊ KHÁC
    m
    dam
    dm
    km
    kg
    mm
    cm
    l
    hm
    g
    BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
    km
    dam
    m
    hm
    cm
    dm
    mm
    =100 m
    =10 dam
    1 hm
    =1000 m
    =10 hm
    1 km
    =100 cm
    =10 cm
    =100 cm
    1 dm
    =10 dm
    1 m
    1 dam
    =10 m
    1 mm
    =10 mm
    1 cm
    =1000 mm
    Mét
    LỚN HƠN Mét
    NHỎ HƠN Mét
    ĐIỀN SỐ VÀO CHỖ TRỐNG


    1 m = mm
    1 km = hm
    10

    1 km = m

    1000


    1 hm = dam


    10
    1 m = dm
    10

    1 m = cm

    100


    1000
    ĐIỀN SỐ VÀO CHỖ TRỐNG
    8 hm = m
    800

    9 hm = m

    900


    7 dam = m


    70
    8 m = dm
    80

    6 m = cm

    600


    8 cm = mm


    80
    TÍNH ( theo mẫu )
    32 dam x 3 =
    96 dam

    25 m x 2 =

    50 m
    96 cm : 3 =
    32 cm

    36 hm : 3 =

    12 hm
    Thứ n¨m ngày 29 tháng 10 năm 2009 TOÁN
    BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
    km
    dam
    m
    hm
    cm
    dm
    mm
    =100 m
    = 10 dam
    1 hm
    =1000 m
    = 10 hm
    1 km
    =100 mm
    =10 cm
    =100 cm
    1 dm
    =10 dm
    1 m
    1 dam
    =10 m
    1 mm
    =10 mm
    1 cm
    =1000 mm
    Mét
    LỚN HƠN Mét
    NHỎ HƠN Mét
    Giờ học đến đây đã kết thúc!
    Chúc thầy cô và các em luôn vui khỏe, đạt được nhiều thành công trong cuộc sống !!!
     
    Gửi ý kiến