Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bảng chia 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Bạch Thị Thái Hà TH Tân Đức- Phú Bình- Thài nguyên
Người gửi: Bạch Thị Thái Hà
Ngày gửi: 16h:27' 08-10-2012
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 359
Nguồn: Bạch Thị Thái Hà TH Tân Đức- Phú Bình- Thài nguyên
Người gửi: Bạch Thị Thái Hà
Ngày gửi: 16h:27' 08-10-2012
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 359
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ĐỨC
Giáo viên thực hiện : Bạch Thị Thái Hà
Em hãy đọc bảng nhân 7
Môn Toán
Bảng chia 7
7 x 3 = 21
21 : 7 = 3
21 : 3 = 7
Thnh l?p bảng chia 7
7 x 1 = 7
7 x 2 = 14
7 x 3 = 21
7 x 4 = 28
7 x 5 = 35
7 x 6 = 42
7 x 7 = 49
7 x 8 = 56
7 x 9 = 63
7 x10= 70
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
Bảng chia 7
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 =
21 : 7 =
28 : 7 =
35 : 7 =
42 : 7 =
49 : 7 =
56 : 7 =
63 : 7 =
70 : 7 =
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
Bảng chia 7
7 : 7 =
14 : 7 =
21 : 7 =
28 : 7 =
35 : 7 =
42 : 7 =
49 : 7 =
56 : 7 =
63 : 7 =
70 : 7 =
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Bài 1: Tính nhẩm.
28 : 7 =
14 : 7 =
49 : 7 =
70 : 7 =
56 : 7 =
35 : 7 =
4
2
7
10
8
5
21 : 7 =
63 : 7 =
7 : 7 =
42 : 7 =
42 : 6 =
0 : 7 =
3
9
1
6
7
0
Bài 2: Tính nhẩm.
7 ? 5 =
35 : 7 =
35 : 5 =
7 ? 6 =
42 : 7 =
42 : 6 =
35
5
7
42
6
7
Khi ta lấy tích chia cho thừa số này thì được thừa số kia vµ ngîc l¹i.
7 x 2 =
14 : 7 =
14 : 2 =
14
2
7
Bài 3:
Có 56 h?c sinh x?p thnh 7 hng.
H?i m?i hng có bao nhiêu học sinh?
Số học sinh ở mỗi hàng có là:
56 : 7 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 học sinh.
Bài giải
Bài 4:
Có 56 h?c sinh x?p thnh các hng, mỗi hàng có 7 học sinh. H?i xếp được bao nhiêu hàng?
56 học sinh xếp được số hàng là:
56 : 7 = 8 (hàng)
Đáp số: 8 hàng.
Bài giải
Bài 3: Có 56 h?c sinh x?p thnh 7 hng.
H?i m?i hng có bao nhiêu học sinh?
Số học sinh ở mỗi hàng có là:
56 : 7 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 học sinh.
Bài giải
Bi 4: Cú 56 h?c sinh x?p thnh cỏc hng, m?i hnh cú 7 h?c sinh. H?i x?p du?c bao nhiờu hng?
Bi gi?i:
56 h?c sinh x?p du?c s? hng l:
56 : 7 = 8 ( hng)
Dỏp s? : 8 hng
Hãy đọc thuộc bảng chia 7?
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
GV thực hiện: Bạch Thị Thái Hà
Giáo viên thực hiện : Bạch Thị Thái Hà
Em hãy đọc bảng nhân 7
Môn Toán
Bảng chia 7
7 x 3 = 21
21 : 7 = 3
21 : 3 = 7
Thnh l?p bảng chia 7
7 x 1 = 7
7 x 2 = 14
7 x 3 = 21
7 x 4 = 28
7 x 5 = 35
7 x 6 = 42
7 x 7 = 49
7 x 8 = 56
7 x 9 = 63
7 x10= 70
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
Bảng chia 7
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 =
21 : 7 =
28 : 7 =
35 : 7 =
42 : 7 =
49 : 7 =
56 : 7 =
63 : 7 =
70 : 7 =
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
Bảng chia 7
7 : 7 =
14 : 7 =
21 : 7 =
28 : 7 =
35 : 7 =
42 : 7 =
49 : 7 =
56 : 7 =
63 : 7 =
70 : 7 =
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Bài 1: Tính nhẩm.
28 : 7 =
14 : 7 =
49 : 7 =
70 : 7 =
56 : 7 =
35 : 7 =
4
2
7
10
8
5
21 : 7 =
63 : 7 =
7 : 7 =
42 : 7 =
42 : 6 =
0 : 7 =
3
9
1
6
7
0
Bài 2: Tính nhẩm.
7 ? 5 =
35 : 7 =
35 : 5 =
7 ? 6 =
42 : 7 =
42 : 6 =
35
5
7
42
6
7
Khi ta lấy tích chia cho thừa số này thì được thừa số kia vµ ngîc l¹i.
7 x 2 =
14 : 7 =
14 : 2 =
14
2
7
Bài 3:
Có 56 h?c sinh x?p thnh 7 hng.
H?i m?i hng có bao nhiêu học sinh?
Số học sinh ở mỗi hàng có là:
56 : 7 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 học sinh.
Bài giải
Bài 4:
Có 56 h?c sinh x?p thnh các hng, mỗi hàng có 7 học sinh. H?i xếp được bao nhiêu hàng?
56 học sinh xếp được số hàng là:
56 : 7 = 8 (hàng)
Đáp số: 8 hàng.
Bài giải
Bài 3: Có 56 h?c sinh x?p thnh 7 hng.
H?i m?i hng có bao nhiêu học sinh?
Số học sinh ở mỗi hàng có là:
56 : 7 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 học sinh.
Bài giải
Bi 4: Cú 56 h?c sinh x?p thnh cỏc hng, m?i hnh cú 7 h?c sinh. H?i x?p du?c bao nhiờu hng?
Bi gi?i:
56 h?c sinh x?p du?c s? hng l:
56 : 7 = 8 ( hng)
Dỏp s? : 8 hng
Hãy đọc thuộc bảng chia 7?
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
GV thực hiện: Bạch Thị Thái Hà
 






Các ý kiến mới nhất