Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bảng các số từ 1 đến 100

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đang bị khóa
    Ngày gửi: 13h:02' 17-05-2015
    Dung lượng: 24.9 MB
    Số lượt tải: 311
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quý thầy
    cô giáo về dự giờ
    MÔN TOÁN
    LỚP 1A
    *Giáo viên: Phan Thị Huyền*
    Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010
    Toán:
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    <
    >
    =
    Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010
    Toán:
    Kiểm tra bài cũ:
    Điền số vào chỗ chấm:
    a) 54 gồm chục và đơn vị
    b) 65 gồm chục và đơn vị
    4
    5
    6
    5
    Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010.
    Toán:
    Kiểm tra bài cũ:
    a) Số liền sau của 84 là
    b) Số liền sau của 39 là


    85
    40
    Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010
    Toán:
    BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
    Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010.
    Toán:
    BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
    a) Số liền sau của 97 là …
    b) Số liền sau của 98 là …
    c) Số liền sau của 99 là …
    98
    99
    100
    100 đọc là một trăm
    Viết số còn thiếu vào ô trống
    trong bảng các số từ 1 đến 100:
    13
    15
    17
    19
    22
    24
    26
    28
    35
    37
    39
    42
    44
    46
    48
    30
    40
    50
    53
    55
    57
    59
    62
    64
    66
    68
    70
    82
    84
    86
    88
    90
    72
    73
    75
    77
    79
    93
    95
    97
    99
    100
    33
    Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010.
    Toán:
    BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
    a) Các số có một chữ số là :
    Trong bảng các số từ 1 đến 100:
    b) Các số tròn chục là :
    Trong bảng các số từ 1 đến 100:
    c) Số bé nhất có hai chữ số là :
    Trong bảng các số từ 1 đến 100:
    d) Số lớn nhất có hai chữ số là :
    Trong bảng các số từ 1 đến 100:
    đ) Các số có hai chữ số giống nhau là :
    11
    22
    33
    44
    55
    66
    77
    88
    99
    Trong bảng các số từ 1 đến 100:
    Trong bảng các số từ 1 đến 100 :
    a) Các số có một chữ số là:

    b) Các số tròn chục là:

    c) Số bé nhất có hai chữ số là:
    d) Số lớn nhất có hai chữ số là:
    đ) Các số có hai chữ số giống nhau là:

    1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9
    10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90
    10
    99
    11 , 22 , 33 , 44 , 55 , 66 , 77 , 88 , 99
    Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010
    Toán:
    BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
    75
    44
    99
    59
    76
    45
    100
    60
    Số liền sau của các số sau là :
    TRÒ CHƠI
    bốn chữ số
    hai chữ số
    ba chữ số
    TRÒ CHƠI
    A.
    C.
    B.
    Số 100 là số có:
    Số lớn nhất có hai chữ số là:
    99
    98
    90
    A.
    B.
    C.
    Đọc bảng các số từ 1 đến 100
    Bài 103 : Luyện tập
    DẶN DÒ
    TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
    KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO
    VÀ CÁC EM HỌC SINH SỨC KHOẺ
    *Giáo viên giảng dạy: Nguyễn Thị Bích Liên*
     
    Gửi ý kiến