Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bảng các số từ 1 đến 100

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Thanh Tú
    Ngày gửi: 05h:22' 17-03-2015
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 110
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯƠNG SƠN
    TRƯỜNG TIỂU HỌC SƠN TÂN
    BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
    TOÁN 1
    Bài: Bảng các số từ 1 đến 100
    Gv: PHẠM THỊ THANH TÚ
    BÀI CŨ
    Số 98 gồm 90 và 8
    Số 98 gồm 9 và 8
    Số 98 gồm 9 chục và 8 đơn vị
    Số 98 là số có hai chữ số
    Số 98 là số có một chữ số
    Đ
    Đ
    S
    S
    Đ
    BÀI CŨ
    >
    <
    =
    35 37
    68 59
    44 30 +10
    76 70 + 6
    <
    >
    >
    =
    BÀI MỚI
    BẢNG CÁC SỐ

    TỪ 1 ĐẾN 100
    100 Đọc laø một trăm

    91
    92
    94
    93
    96
    95
    90
    97
    99
    98
    100
    TIA SỐ
    Số liền sau của 97 là …
    Số liền sau của 98 là …
    Số liền sau của 99 là …
    98
    99
    100
    Bài 1:
    Số ?
    Nghỉ giữa tiết
    Bảng các số từ 1 đến 100
    13
    15
    16
    17
    18
    19
    22
    23
    24
    26
    27
    28
    29
    32
    33
    35
    36
    37
    39
    39
    42
    44
    46
    48
    49
    30
    40
    50
    52
    53
    55
    56
    57
    59
    63
    64
    65
    66
    68
    70
    82
    84
    85
    86
    88
    89
    90
    72
    73
    75
    77
    78
    79
    62
    93
    95
    97
    100
    99
    a) Các số có một chữ số là :
    b) Các số tròn chục có hai chữ số là :
    c) Số bé nhất có hai chữ số là :
    d) Số lớn nhất có hai chữ số là :
    đ) Các số có hai chữ số giống nhau là :
    Trong bảng các số từ 1 đến 100 :
    a) Các số có một chữ số là :
    1 , 2 , 3 , 4 , 5 ,6 , 7 , 8 , 9
    b) Các số tròn chục có hai chữ số là :
    10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90
    c) Số bé nhất có hai chữ số là : 10
    d) Số lớn nhất có hai chữ số là : 99
    đ) Các số có hai chữ số giống nhau là :
    11 , 22 , 33 , 44 , 55 , 66 , 77 , 88 , 99
    chơi
    Trò
    THỬ TÀI NHANH TRÍ
    85
    34
    99
    60
    86
    35
    100
    61
    Số liền sau của các số sau là :
    19
    42
    96
    55
    97
    56
    20
    43
    Số liền trước của các số sau là :
    DẶN DÒ
    Chuẩn bị :
    Bài 103 : Luyện tập
     
    Gửi ý kiến