Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 17. Bài luyện tập 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
    Ngày gửi: 09h:25' 28-10-2015
    Dung lượng: 3.0 MB
    Số lượt tải: 441
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 25 – Bài 17: BÀI LUYỆN TẬP 3
    Giáo viên: Nguyễn Thị Hằng Lớp dạy: 8A2
    Chào mừng các thầy, cô giáo về dự giờ
    Trường THCS Tả Thanh Oai
    I. Kiến thức cần nhớ:
    TIẾT 25 – BÀI 17: BÀI LUYỆN TẬP 3
    Điều kiện xảy ra
    II. Bài tập
    TIẾT 25 – BÀI 17: BÀI LUYỆN TẬP 3
    Bài tập 1: Quan sát sơ đồ tượng trưng cho phản ứng hoá học giữa khí nitơ (N2) và khí hiđro (H2) tạo ra amoniac (NH3). Hoàn thành bảng sau:
    Đáp án
    Bài tập 2
    Nung 84 kg magie cacbonat (MgCO3), thu được m kg magie oxit (MgO) và 44 kg khí cacbonic (CO2).
    a. Viết công thức về khối lượng của các chất trong phản ứng.
    b. Tính khối lượng của magie oxit (MgO) tạo thành.
    c. Lập phương trình hoá học của phản ứng.
    00:00:00
    00:00:01
    00:00:02
    00:00:03
    00:00:04
    00:00:05
    00:00:06
    00:00:07
    00:00:08
    00:00:09
    00:00:10
    00:00:11
    00:00:12
    00:00:13
    00:00:14
    00:00:15
    00:00:16
    00:00:17
    00:00:18
    00:00:19
    00:00:20
    00:00:21
    00:00:22
    00:00:23
    00:00:24
    00:00:25
    00:00:26
    00:00:27
    00:00:28
    00:00:29
    00:00:30
    00:00:31
    00:00:32
    00:00:33
    00:00:33
    00:00:34
    00:00:35
    00:00:36
    00:00:37
    00:00:38
    00:00:39
    00:00:40
    00:00:41
    00:00:42
    00:00:43
    00:00:44
    00:00:45
    00:00:46
    00:00:47
    00:00:48
    00:00:49
    00:00:50
    00:00:51
    00:00:52
    00:00:53
    00:00:54
    00:00:55
    00:00:56
    00:00:57
    00:00:58
    00:00:59
    00:01:01
    00:01:02
    00:01:03
    00:01:04
    00:01:05
    00:01:06
    00:01:07
    00:01:08
    00:01:09
    00:01:10
    00:01:11
    00:01:12
    00:01:13
    00:01:14
    00:01:15
    00:01:16
    00:01:17
    00:01:18
    00:01:19
    00:01:20
    00:01:21
    00:01:22
    00:01:23
    00:01:24
    00:01:25
    00:01:26
    00:01:27
    00:01:28
    00:01:29
    00:01:30
    00:01:31
    00:01:32
    00:01:33
    00:01:34
    00:01:35
    00:01:36
    00:01:37
    00:01:38
    00:01:39
    00:01:40
    00:01:41
    00:01:42
    00:01:43
    00:01:44
    00:01:45
    00:01:46
    00:01:47
    00:01:48
    00:01:49
    00:01:50
    00:01:51
    00:01:52
    00:01:53
    00:01:54
    00:01:55
    00:01:56
    00:01:57
    00:01:58
    00:01:59
    00:02:00
    Đáp án
    a. Công thức về khối lượng:

    b. Tính m (m là khối lượng của magie oxit)
    m =

    = 84 – 44
    = 40 (kg)
    c. Phương trình hoá học:
    MgCO3 MgO + CO2
    Bài tập 3: Chọn công thức hoá học và hệ số thích hợp điền vào những chỗ (…) trong các phương trình hoá học sau:
    … Cu + … 2CuO
    …HgO …Hg + O2
    ZnO + …HCl ZnCl2 + …
    Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 …BaSO4+ …FeCl3
    2
    2
    2
    O2
    2
    3
    2
    H2O
    60
    59
    58
    57
    56
    55
    54
    53
    52
    51
    50
    49
    48
    47
    46
    45
    44
    43
    42
    41
    40
    39
    38
    37
    36
    35
    34
    33
    32
    31
    30
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    Bài tập 4
    Cho sơ đồ:
    Magie + Oxi Magie oxit
    a. Lập phương trình hoá học của phản ứng
    b. Nêu tỉ lệ giữa các cặp nguyên tử, phân tử trong PTHH đã lập.
    c. Nếu 20 nguyên tử Magie tham gia phản ứng thì bao nhiêu phân tử magie oxit tạo thành?
    00:00:00
    00:00:01
    00:00:02
    00:00:03
    00:00:04
    00:00:05
    00:00:06
    00:00:07
    00:00:08
    00:00:09
    00:00:10
    00:00:11
    00:00:12
    00:00:13
    00:00:14
    00:00:15
    00:00:16
    00:00:17
    00:00:18
    00:00:19
    00:00:20
    00:00:21
    00:00:22
    00:00:23
    00:00:24
    00:00:25
    00:00:26
    00:00:27
    00:00:28
    00:00:29
    00:00:30
    00:00:31
    00:00:32
    00:00:33
    00:00:33
    00:00:34
    00:00:35
    00:00:36
    00:00:37
    00:00:38
    00:00:39
    00:00:40
    00:00:41
    00:00:42
    00:00:43
    00:00:44
    00:00:45
    00:00:46
    00:00:47
    00:00:48
    00:00:49
    00:00:50
    00:00:51
    00:00:52
    00:00:53
    00:00:54
    00:00:55
    00:00:56
    00:00:57
    00:00:58
    00:00:59
    00:01:01
    00:01:02
    00:01:03
    00:01:04
    00:01:05
    00:01:06
    00:01:07
    00:01:08
    00:01:09
    00:01:10
    00:01:11
    00:01:12
    00:01:13
    00:01:14
    00:01:15
    00:01:16
    00:01:17
    00:01:18
    00:01:19
    00:01:20
    00:01:21
    00:01:22
    00:01:23
    00:01:24
    00:01:25
    00:01:26
    00:01:27
    00:01:28
    00:01:29
    00:01:30
    00:01:31
    00:01:32
    00:01:33
    00:01:34
    00:01:35
    00:01:36
    00:01:37
    00:01:38
    00:01:39
    00:01:40
    00:01:41
    00:01:42
    00:01:43
    00:01:44
    00:01:45
    00:01:46
    00:01:47
    00:01:48
    00:01:49
    00:01:50
    00:01:51
    00:01:52
    00:01:53
    00:01:54
    00:01:55
    00:01:56
    00:01:57
    00:01:58
    00:01:59
    00:02:00
    Đáp án
    a,2 Mg + O2 2MgO
    b, tỉ lệ:
    Số nguyên tử Mg : Số phân tử O2 = 2 : 1
    Số ngtử Mg : Số phân tử MgO = 2 : 2
    Số phân tử O2 : Số phân tử MgO = 1 : 2
    c,
    Số phân tử MgO = Số ngtử Mg = 20phân tử

    Trò chơi “ Rung chuông vàng”
    rung chuụng vng

    Luật chơi:
    GV chia lớp thành 4 đội.
    GV lần lượt đưa ra 6 câu hỏi dạng trắc nghiệm những kiến thức đã học, HS suy nghĩ, chọn và ghi 1 đáp án đúng bằng chữ cái A, B, C, D ra bảng của mình trong 10 giây rồi giơ lên.
    - HS trả lời sai ở câu hỏi nào sẽ bị loại từ câu hỏi đó. Kết thúc 7 câu hỏi, đội nào còn lại nhiều HS hơn sẽ chiến thắng .
    CÂU 1
    Trong số các quá trình sau, đâu là hiện tượng hoá học?
    rung chuụng vng
    Thuỷ tinh nóng chảy được thổi thành chai lọ.

    Đáp án: B
    Than cháy trong oxi tạo ra cacbon đioxit
    Nước đá tan thành nước lỏng.
    Cồn để trong lọ hở nút bị bay hơi.
    CÂU 2
    Khẳng định sau đây gồm 2 ý: “ Trong phản ứng hoá học, chỉ phân tử biến đổi còn các nguyên tử giữ nguyên, nên tổng khối lượng các chất được bảo toàn.”
    rung chuụng vng
    Đáp án: C
    Ý 1 đúng, ý 2 sai.
    Ý 1 sai, ý 2 đúng.
    Cả hai ý đều đúng và ý 1 giải thích cho ý 2.
    Cả hai ý đều đúng và ý 1 không giải thích cho ý 2.
    CÂU 3
    Đốt cháy 48 g lưu huỳnh trong không khí thu được 96 g khí sunfurơ. Biết rằng, lưu huỳnh cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi trong không khí. Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là:
    rung chuụng vng

    Đáp án: A
    48 g.
    44 g.
    52 g.
    40 g.
    CÂU 4
    Cho sơ đồ phản ứng sau:
    H2 + O2 - - - > H2O
    Tỉ lệ số phân tử của các chất trong phương trình là:
    rung chuụng vng
    1 : 2 : 2
    2 : 4 : 2
    2 : 1 : 2

    Đáp án: D
    2 : 1 : 1
    CÂU 5
    Cho sơ đồ phản ứng sau:
    Nhôm + Oxi - - - > Nhôm oxit
    Phương trình hóa học là:
    rung chuụng vng
    Al + O2  Al2O3
    Al + 3O2  2Al2O3
    4Al + 3O2  2Al2O3

    Đáp án: D
    2Al + 3O2  Al2O3
    CÂU 6
    Cho sơ đồ phản ứng sau:
    Al + CuSO4 --- > Alx(SO4)y + Cu
    Xác định chỉ số x, y và PTHH đúng
    rung chuụng vng
    x = 2, y = 2 ; 2Al + CuSO4  Al2(SO4)2 + Cu
    x = 2, y = 3; 2Al + 3CuSO4  Al2(SO4)3 + 3Cu
    x = 3, y = 2; 3Al + CuSO4  Al3(SO4)2 + 2Cu

    Đáp án: C
    x = 3, y = 3 ; 3Al + 3CuSO4  Al3(SO4)3 + 3Cu
    Tiết 25. Bài 17. Bài luyện tập 3
    Hoàn thành phiếu học tập.
    Làm bài tập 1,3, 4, 5 (sgk – trang 61)
    Ôn toàn bộ chương II để tiết sau
    kiểm tra 1 tiết.
    Dặn dò về nhà:
    XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
    CÁC THẦY CÔ GIÁO
    VÀ CÁC EM HỌC SINH!
     
    Gửi ý kiến