Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bài ankin_hóa 10 CB

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Đình Yên
    Ngày gửi: 23h:10' 29-02-2012
    Dung lượng: 4.6 MB
    Số lượt tải: 286
    Số lượt thích: 0 người
    1
    ANKIN
    Tiết 46: Bài 32:
    1. Dãy đồng đẳng của ankin
    ► Ankin là những hiđrocacbon mạch hở, trong phân tử có chứa một liên kết ba.
    CTTQ : CnH2n-2 (n ≥ 2)
    C2H 2 ,C3H4 ,C4H6 , C5H8 …
    Các chất trên tạo thành dãy đồng đẳng của axetilen còn gọi là ANKIN.
    I. Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
    Chất tiêu biểu là HCCH
    2. Đồng phân
    CÁCH VIẾT ĐỒNG PHÂN ANKIN
    1/ Viết toàn bộ mạch cacbon hở
    2/ Với mỗi mạch cacbon hở xác định vị trí đặt nối ba
    3/ Điền H cho đủ hóa trị
    C2H2 (HCCH), C3H4 (HCC CH3) không có đồng phân ankin.
    Ankin C4H6 có đồng phân vị trí liên kết ba.
    Các ankin từ C5H8 ngoài đồng phân vị trí liên kết ba còn có đồng phân mạch cacbon (tương tự anken).
    C4H6
    (1) CH3 – CH2 – C  CH
    (2) CH3 – C  C – CH3
    Đồng phân vị trí liên kết ba
    1
    C5H8
    (1) CH3 – CH2 – CH2 – C  CH
    (2) CH3 – CH2 – C  C – CH3
    (3) CH3 – CH – C  CH
    CH3
    Đồng phân vị trí liên kết ba
    Đồng phân mạch cacbon
    ► Ankin không có đồng phân hình học.
    Ví dụ: Đồng phân của ankin C4H6,C5H8 .
    1
    1
    1
    2
    2
    2
    2
    3. Danh pháp
    axetilen
    metyl axetilen
    đimetyl axetilen
    propyl axetilen
    etyl axetilen
    HCCH
    CHC–CH3
    CH3–CC–CH3
    HCC–CH2 -CH2 -CH3
    CH3–CH2–CCH
    a. Tên thông thường
    Tên ankin = tên gốc hiđrocacbon + axetilen
    3. Danh pháp
    b. Tên thay thế (IUPAC)
    4 - metyl pent - 1 - in
    1
    2
    3
    4
    5
    1/3/2012
    7
    Lưu ý:
    - Mạch chính là mạch dài nhất có chứa liên kết ba C ≡ C.
    Đánh số từ phía gần liên kết ba.
    - Các ankin có nối ba đầu mạch (R-C ≡ CH) gọi là các ank-1-in
    II. Tính chất vật lí
    1/3/2012
    9
    - Nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
    - Nhiệt độ sôi và khối lượng riêng tăng theo chiều tăng phân tử khối.
    - Ở điều kiện thường: các ankin từ C2  C4 ở thể khí, từ C5 trở lên ở thể lỏng hoặc rắn.
    Trạng thái ?
    Nhiệt độ sôi, khối lượng riêng, tính tan ?
    II. Tính chất vật lí
    III. Tính chất hóa học
    11
    H - C ≡ C - H
    Axetilen
    1/3/2012
    12










    Etilen
    Axetilen
    CTPT
    CTCT
    Mô hình rỗng
    Mô hình đặc
    CH2 CH2
    CH CH
    C2H4
    C2H2
    So sánh cấu trúc phân tử anken và ankin
    1/3/2012
    13
    a. Với tác nhân đối xứng ( Br2 dd , H2…)
    Phản ứng gồm 2 giai đoạn liên tiếp
    1. Phản ứng cộng
    ► Cộng Br2 dd
    CH
    CH
    +
    Br-Br
    CHBr CHBr
    CHBr
    CHBr
    +
    Br-Br
    CHBr2 CHBr2
    1,2-đibrometen
    1,1,2,2-tetrabrometan
    Ankin làm mất màu dung dịch brom tương tự anken.

    CnH2n-2 + X2 CnH2n-2X2

    CnH2n-2X2 + X2 CnH2n-2X4
    ANKIN
    Cộng
    Oxi hóa
    Thế
    Oxi hóa hoàn toàn
    Oxi hóa không hoàn toàn
    Tác nhân đối xứng
    Tác nhân bất đối xứng
    Tương tự ANKEN
    Khác ANKEN
    Ank-1-in
    (R-C ≡ CH)
    ► Cộng H2
    CH
    CH
    +
    H-H
    CH2 CH2
    CH2
    CH2
    +
    H-H
    CH3 CH3
    eten
    etan

    CnH2n-2 + H2 CnH2n

    CnH2n-2 + 2H2 CnH2n+2
    Ni, t0
    Pd/PbCO3 ,t0
    Ni, t0
    Ni, t0



    Nếu muốn dừng ở giai đoạn tạo anken:
    CH CH + H2 CH2 CH2
    Pd/PbCO3
    1/3/2012
    17
    b. Với tác nhân bất đối xứng HX (X là Cl, OH,..)
    Phản ứng cộng HX của các ankin cũng tuân theo quy tắc Mac-côp-nhi-côp.
    CH
    CH
    +
    HCl
    CH2 CHCl
    CH2
    CHCl
    +
    HCl
    CH3 CHCl2
    cloeten (vinylclorua)
    1,1-đicloetan
     ► Cộng HCl
    CH CH + HCl CH2
    HgCl2
    150-200oC
    xt, to
    xt, to
    CHCl
    Khi có xúc tác thích hợp:
    sản xuất nhựa PVC
    CH2 CH
    anđehit axetic
    ► Cộng H2O
    O
    CH3 CH O
    CH CH + H2O CH3 CH O
    HgSO4
    H
    (không bền)
    sản xuất axit axetic
    1/3/2012
    20
     ► Đime hóa
    CH CH +
    CH2 CH C CH
    C CH
    H
    xt, to
    vinylaxetilen
     ► Trime hóa
    HC
    CH
    CH
    HC
    CH
    HC
    CH
    CH
    CH
    HC
    CH
    HC
    6000C
    bột C
    3CH CH
    6000C
    bột C
    benzen
    c. Đime và trime hóa
    Sản xuất cao su
    2. Phản ứng oxi hóa
    a. Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
    CnH2n-2 + O2 CO2 + H2O
    to
    (3n-1)
    2
    n
    (n-1)
    b. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
    ► Ankin làm mất màu dung dịch KMnO4 tương tự anken.
    ► Tỉ lệ : nCO2 > nH2O
    3. Phản ứng thế bằng ion kim loại
    . Chỉ ank-1-in mới có phản ứng này
    . Dùng phản ứng này để phân biệt ank-1-in với ankan, anken và các ankin khác.
    màu vàng
    CH3 C CH3
    +HCl
    CH3 C CH
    Cl
    Cl
    CH3 C CH2
    Cl
    2-clopropen
    2,2-điclopropan
    CH3 C CH + H-OH
    HgSO4
    (không bền)
    axeton
    IV. Điều chế
    1. Trong phòng thí nghiệm
    CaC2 + 2H2O C2H2 + Ca(OH)2
    2. Trong công nghiệp
    2 CH4 C2H2 + 3 H2
    15000C
    V. Ứng dụng
    Ứng dụng
    Chất dẻo PVC
    Tơ sợi tổng hợp
    Axit hữu cơ, este
    Đèn xì để hàn, cắt kim loại
    Làm
    nhiên
    liệu
    Làm
    nguyên
    liệu
    30000C
    Đất đèn
    …làm quả mau chín.
    Kích thích sự ra hoa, kết quả…
    C2H2
    Ankin
    Cộng
    Oxi hóa
    Thế ion kim loại
    Ank-1-in
    Phản ứng cháy
    Brom
    HX (HCl, H2O…)
    Đime và trime hóa
    Mất màu dd KMnO4
    Hiđro
    Phản ứng dùng để phân biệt ank-1-in với anken và ankin khác
    CỦNG CỐ
    Thế ion kim loại
    Ank-1-in
    1/3/2012
    32
    Câu hỏi củng cố:
    Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt ba bình mất nhãn chứa mỗi khí không màu sau: etan, etilen, axetilen.
     
    Gửi ý kiến