Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiết 6, bài 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Huỳnh Sang (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:18' 29-11-2008
    Dung lượng: 619.5 KB
    Số lượt tải: 151
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng các thầy cô và các bạn đến với giờ học hóa học trường THCS Phan Chu Trinh – Huyện Krông Búk
    Phòng giáo dục Huyện Krông Búk
    Trường THCS Phan Chu Trinh
    Giáo viên thực hiện:
    Lê Huỳnh Sang
    1) Câu hỏi 1:
    Nờu cỏc tớnh ch?t húa h?c chung c?a axit
    2) Câu hỏi 2:
    Ch?a bi t?p 3 trang 14 SGK




    Kiểm tra bài cũ:
    Bài tập 3 / 14 SGK
    MgO + 2 HNO3  Mg(NO3)2 + H2O
    CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
    Al2O3 + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2O
    Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
    Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2

    Axit clohiđric có những tính chất của axit không? Nó có những ứng dụng quan trọng nào?
    Axit sunfuric đặc và loãng có những tính chất hóa học nào? Vai trò quan trọng của nó là gì?
    Bài 4, tiết 6
    MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
    A. AXIT CLOHIĐRIC (HCl)
    Dung dịch khí hiđrô clorua trong nước gọi là axit clohiđric.
    Dung dịch axit clohiđric đậm đặc là dung dịch bão hòa hiđrô clorua , có nồng độ khoảng 37%
    Em hãy quan sát lọ đựng dung dịch HCl và nêu tính chất vật lí của nó?
    1. Tính chất vật lí
    1. Tính chất vật lí
    Axit clohiđric có những tính chất hóa học của một axit mạnh
    A. AXIT CLOHIĐRIC (HCl)
    2. Tính chất hóa học
    Các em hãy sử dụng bộ dụng cụ thí nghiệm để chứng minh rằng: dung dịch axit clohiđric có đầy đủ các tính chất hóa học của axit mạnh.
    Bài 4, tiết 6
    MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
    Em hãy thảo luận nhóm trong 1 phút
    để chọn thí nghiệm sẽ tiến hành
    Mời đại diện nhóm nêu các thí nghiệm sẽ tiến hành để chứng minh là axit HCl có đầy đủ các tính chất hóa học của một axit mạnh
    Các thí nghiệm cần tiến hành là:
    Dung dịch HCl tác dụng với quì tím
    Dung dịch HCl tác dụng với Nhôm
    Dung dịch HCl tác dụng với Cu(OH)2
    Dung dịch HCl tác dụng với CuO

    Các nhóm làm thí nghiệm theo hướng dẫn sau:
    Nhỏ vài giọt dung dịch HCl (khoảng 2 ml) vào 4 ống nghiệm riêng biệt
    Ống 1: cho một mẫu giấy quì tím vào
    Ống 2: cho một lá nhôm vào
    Ống 3: cho Cu(OH)2 vào
    Ống 4: cho bột CuO vào
     Quan sát hiện tượng rồi rút ra nhận xét, kết luận
    Em hãy nêu hiện tượng thí nghiệm và nêu kết luận
    Hiện tượng thí nghiệm:
    Ống 1: quỳ tím hóa đỏ
    ống 2 : kim loại nhôm tan dần đồng thời có sủi bọt khí bay lên
    Ống 3: Cu(OH)2 tan dần xuất hiện dung dịch màu xanh lam
    Ống 4: CuO màu đen tan dần xuất hiện dung dịch màu xanh lam
    Dung dịch axit HCl có đầy đủ các tính chất hóa học của một axit mạnh
    Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
    Tác dụng với nhiều kim loại  muối clorua + khí H2
    2Al (r) + 6HCl (dd)  2AlCl3 (dd) + 3H2 (k)
    Tác dụng với bazơ  muối clorua + nước
    2HCl (dd) + Cu(OH)2 (r)  CuCl2 (dd) + 2H2O (l)
    Tác dụng với oxit bazơ  muối clorua + nước
    2HCl (dd) + CuO(r)  CuCl2 (dd) + H2O (l)
    - Ngoài ra, HCl còn tac dụng với muối (bài 9)


    3. Ứng dụng
    Bài 4, tiết 6
    MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
    A. AXIT CLOHIĐRIC (HCl)
    1. Tính chất vật lí
    2. Tính chất hóa học
    Qua các hiện tượng ở thí nghiệm chúng ta rút ra kết luận gì?
    Viết PTHH minh họa cho các tính chất hóa học của axit HCl
    Axit clohiđric dùng để:
    Điều chế các muối clorua
    Làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn
    Tẩy gỉ kim loại trước khi sơn, tráng, mạ kim loại
    Chế biến thực phẩm, dược phẩm...
    Bài 4, tiết 6
    MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
    3. Ứng dụng
    A. AXIT CLOHIĐRIC (HCl)
    1. Tính chất vật lí
    2. Tính chất hóa học
    (SGK)
    B. AXIT SUNFURIC (H2SO4)
    Axit sunfuric là chất lỏng sánh, không màu, nặng gần gấp hai lần nước, không bay hơi, tan dễ dàng trong nước và tỏa rất nhiều nhiệt
    Bài 4, tiết 6
    MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
    3. Ứng dụng
    A. AXIT CLOHIĐRIC (HCl)
    1. Tính chất vật lí
    2. Tính chất hóa học
    (SGK)
    I. Tính chất vật lí

    Muốn pha loãng H2SO4 đặc , ta phải rót từ từ H2SO4 đặc vào nước không được làm ngược lại  các em hãy quan sát thầy làm sau đó cho nhận xét

    Các em hãy quan sát lọ đựng axit H2SO4 đặc + tự đọc SGK
     nhận xét

    Axit H2SO4 loãng có đầy đủ các tính chất hóa học của axit mạnh giống như axit HCl không?  các em tìm hiểu tiếp phần II

    II. Tính chất hóa học
    B. AXIT SUNFURIC (H2SO4)
    Bài 4, tiết 6
    MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
    3. Ứng dụng
    A. AXIT CLOHIĐRIC (HCl)
    1. Tính chất vật lí
    2. Tính chất hóa học
    (SGK)
    I. Tính chất vật lí
    Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
    Tác dụng với nhiều kim loại  muối sunfat+ khí H2

    Tác dụng với bazơ  muối sunfat + nước

    Tác dụng với oxit bazơ  muối sunfat + nước

    - Ngoài ra, H2SO4 loãng còn tác dụng với muối (bài 9)


    1. Axit sunfuric loãng có tính chất hóa học của axit
    Em hãy dự đoán tính chất hóa học của
    axit sunfuric loãng ?
    Zn (r) + H2SO4 (dd)  ZnSO4 (dd) + H2 (k)
    H2SO4 (dd) + Cu(OH)2(r)  CuSO4 (dd) + 2H2O (l)
    H2SO4 (dd) + CuO (r)  CuSO4 (dd) + H2O (l)
    LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
    Bài 4, tiết 6
    MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
    Em hãy nhắc lai nội dung chính của bài
    A. AXIT CLOHIĐRIC (HCl)
    1. Tính chất vật lí
    Dung dịch khí hiđrô clorua trong nước gọi là axit clohiđric.
    Dung dịch axit clohiđric đậm đặc là dung dịch bão hòa hiđrô clorua , có nồng độ khoảng 37%
    2. Tính chất hóa học
    Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
    Tác dụng với nhiều kim loại  muối clorua + khí H2
    2Al (r) + 6HCl (dd)  2AlCl3 (dd) + 3H2 (k)
    Tác dụng với bazơ  muối clorua + nước
    2HCl (dd) + Cu(OH)2 (r)  CuCl2 (dd) + 2H2O (l)
    Tác dụng với oxit bazơ  muối clorua + nước
    2HCl (dd) + CuO(r)  CuCl2 (dd) + H2O (l)
    - Ngoài ra, HCl còn tac dụng với muối (bài 9)


    3. Ứng dụng
    (SGK)
    LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
    Bài 4, tiết 6
    MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
    B. AXIT SUNFURIC (H2SO4)
    I. Tính chất vật lí
    1. Axit sunfuric loãng có tính chất hóa học của axit
    II. Tính chất hóa học
    Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
    Tác dụng với nhiều kim loại  muối sunfat+ khí H2

    Tác dụng với bazơ  muối sunfat + nước

    Tác dụng với oxit bazơ  muối sunfat + nước

    - Ngoài ra, H2SO4 loãng còn tác dụng với muối (bài 9)


    Zn (r) + H2SO4 (dd)  ZnSO4 (dd) + H2 (k)
    H2SO4 (dd) + Cu(OH)2(r)  CuSO4 (dd) + 2H2O (l)
    H2SO4 (dd) + CuO (r)  CuSO4 (dd) + H2O (l)
    Bài tập: Cho các chất sau
    Al(OH)3 , SO3 , Na2O, Zn, Cu và HCl. Viết PTPƯ của các chất trên (nếu có ) với:
    a) Nước
    b) Dung dịch axit sunfuric loãng
    c) Dung dịch KOH
    a) Nước : Na2O, SO3
    Na2O (r) + H2O(l)  NaOH(dd)
    SO3 (k) + H2O(l)  H2SO4 (dd)
    b) Dung dịch axit sunfuric loãng : Al(OH)3 , Na2O, Zn
    Al(OH)3 (r) + H2SO4(dd)  Al2(SO4)3(dd) + H2O
    Na2O (r) + H2SO4 (dd) Na2SO4 (dd) + H2O (l)
    Zn (r) + H2SO4 (dd)  ZnSO4 (dd) + H2 (k)
    c) Dung dịch KOH : SO3 , HCl
    SO3 (k) + KOH (dd)  K2SO4 (dd) + H2O(l)
    HCl (dd) + KOH (dd)  KCl (dd) + H2O (l)


    LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
    Bài 4, tiết 6
    MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
    2
    2
    3
    3
    Các em hãy làm bài tập này trong 2 phút
    hướng dẫn về nhà:
    Học thuộc tính chất hóa học của axit HCl và axit H2SO4 loãng và nắm được tính chất vật lí, những ứng dụng của axit HCl
    Rèn luyện cách viết phương trình hóa học và các bài tập tính theo phương trình hóa học
    Ôn lại tính chất hóa học chung của axit
    Làm bài tập : 1, 6 SGK và đọc trước bài mới
    Kính chúc sức khỏe các thầy cô giáo. Chúc các em học giỏi
     
    Gửi ý kiến