Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
bai 35

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm Tú
Ngày gửi: 20h:52' 07-02-2010
Dung lượng: 14.2 MB
Số lượt tải: 918
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm Tú
Ngày gửi: 20h:52' 07-02-2010
Dung lượng: 14.2 MB
Số lượt tải: 918
Số lượt thích:
0 người
CHÚC CÁC EM TIẾP THU BÀI HỌC ĐẠT HIỆU QUẢ !
Bài 35.Thực hành
NHẬN BIẾT VÀ CHỌN
MỘT SỐ GIỐNG GÀ QUA QUAN SÁT
NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
1. Nhận xét ngoại hình :
Bài 35.Thực hành
NHẬN BIẾT VÀ CHỌN GIỐNG GÀ QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
- Hình dáng toàn thân :
+ Loại hình sản xuất trứng
+ Loại hình sản xuất thịt
- Màu sắc lông, da :
: thể hình dài .
: thể hình ngắn
Loại hình sản xuất trứng
Loại hình sản xuất thịt
Da vàng hay vàng trắng; lông :pha tạp từ nâu, vàng nâu , hoa mơ ,đỏ tía
Gà Ri
Gà Lơgo
Lông trắng toàn thân
1. Nhận xét ngoại hình :
Bài 35.Thực hành
NHẬN BIẾT VÀ CHỌN GIỐNG GÀ QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
- Hình dáng toàn thân :
- Màu sắc lông, da :
- Các đặc điểm nổi bật : mào , tích , tai , chân…
Mào đơn
Mào hình hạt đậu
( mào nụ )
Chân cao ,to , xù xì nhiều hoa dâu
Chân to , thấp , có 3 hàng vẩy
Gà Lơgo
Quan sát hình các giống vật nuôi và hoàn thành bảng nội dung sau :
Gà Đông Cảo
Gà Plymut
Gà Ri
Da vàng , lông trắng toàn thân
Lông vàng nhạt , hung đỏ
Da vàng , lông vằn đen
Da vàng , lông pha tạp (nâu ,vàng nâu,đỏ tía , hoa mơ )
Mào đơn đỏ , ngả về 1 phía
Mào hạt đậu
Mào đơn
Mào đơn ,đứng thẳng , mào đỏ nhạt
Chân cao ,nhỏ
Chân cao ,to , xù xì nhiều hoa dâu
Chân cao ,nhỏ
Chân cao ,nhỏ
Thể hình ngắn
Thể hình dài
Thể hình ngắn
Thể hình ngắn
Quan sát thêm một số giống gà
Gà Plymut
Gà Tam Hoàng (3 -3,5kg , 120quả trứng/năm )
Gà Tre (0,55 – 0,85kg)
Gà Rốt –Ri (3-4kg , 180 – 200 quả trứng / năm )
1. Nhận xét ngoại hình :
Bài 35.Thực hành
NHẬN BIẾT VÀ CHỌN GIỐNG GÀ QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
2. Đo một số chiều đo để chọn gà mái :
- Đo khoảng cách giữa 2 xương háng:
Gà tốt , đẻ trứng to
Gà đẻ trứng nhỏ
Dùng các ngón tay đặt vào giữa 2 xương háng của gà mái
Nếu để lọt 3 ngón tay trở lên
Nếu chỉ để lọt 2 ngón tay
- Đo khoảng cách giữa xương háng và xương lưỡi hái của gà mái:
Dùng các ngón tay đặt vào khoảng cách giữa xương lưỡi hái và xương háng của gà mái
Nếu để lọt 3 ngón tay trở lên
Nếu chỉ để lọt 2 ngón tay
1. Nhận xét ngoại hình :
Bài 35.Thực hành
NHẬN BIẾT VÀ CHỌN GIỐNG GÀ QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
2. Đo một số chiều đo để chọn gà mái :
- Đo khoảng cách giữa 2 xương háng:
- Đo khoảng cách giữa xương háng và xương háng của gà mái:
* Sau khi đo chuyển sang đơn vị cm : dùng thước để đo độ dài của các ngón tay.
- Đo khoảng cách giữa 2 xương háng:
Gà tốt , đẻ trứng to
Gà đẻ trứng nhỏ
Nếu để lọt 3 ngón tay trở lên
Nếu chỉ để lọt 2 ngón tay
- Đo khoảng cách giữa xương háng và xương háng của gà mái:
Dặn dò
Sưu tầm tranh ảnh của một số giống lợn : lợn Móng Cái , Lợn Ỉ , Lợn Ba Xuyên , Lợn Landơrat , Lợn Đại Bạch…
Kẻ phiếu học tập
Bài 35.Thực hành
NHẬN BIẾT VÀ CHỌN
MỘT SỐ GIỐNG GÀ QUA QUAN SÁT
NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
1. Nhận xét ngoại hình :
Bài 35.Thực hành
NHẬN BIẾT VÀ CHỌN GIỐNG GÀ QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
- Hình dáng toàn thân :
+ Loại hình sản xuất trứng
+ Loại hình sản xuất thịt
- Màu sắc lông, da :
: thể hình dài .
: thể hình ngắn
Loại hình sản xuất trứng
Loại hình sản xuất thịt
Da vàng hay vàng trắng; lông :pha tạp từ nâu, vàng nâu , hoa mơ ,đỏ tía
Gà Ri
Gà Lơgo
Lông trắng toàn thân
1. Nhận xét ngoại hình :
Bài 35.Thực hành
NHẬN BIẾT VÀ CHỌN GIỐNG GÀ QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
- Hình dáng toàn thân :
- Màu sắc lông, da :
- Các đặc điểm nổi bật : mào , tích , tai , chân…
Mào đơn
Mào hình hạt đậu
( mào nụ )
Chân cao ,to , xù xì nhiều hoa dâu
Chân to , thấp , có 3 hàng vẩy
Gà Lơgo
Quan sát hình các giống vật nuôi và hoàn thành bảng nội dung sau :
Gà Đông Cảo
Gà Plymut
Gà Ri
Da vàng , lông trắng toàn thân
Lông vàng nhạt , hung đỏ
Da vàng , lông vằn đen
Da vàng , lông pha tạp (nâu ,vàng nâu,đỏ tía , hoa mơ )
Mào đơn đỏ , ngả về 1 phía
Mào hạt đậu
Mào đơn
Mào đơn ,đứng thẳng , mào đỏ nhạt
Chân cao ,nhỏ
Chân cao ,to , xù xì nhiều hoa dâu
Chân cao ,nhỏ
Chân cao ,nhỏ
Thể hình ngắn
Thể hình dài
Thể hình ngắn
Thể hình ngắn
Quan sát thêm một số giống gà
Gà Plymut
Gà Tam Hoàng (3 -3,5kg , 120quả trứng/năm )
Gà Tre (0,55 – 0,85kg)
Gà Rốt –Ri (3-4kg , 180 – 200 quả trứng / năm )
1. Nhận xét ngoại hình :
Bài 35.Thực hành
NHẬN BIẾT VÀ CHỌN GIỐNG GÀ QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
2. Đo một số chiều đo để chọn gà mái :
- Đo khoảng cách giữa 2 xương háng:
Gà tốt , đẻ trứng to
Gà đẻ trứng nhỏ
Dùng các ngón tay đặt vào giữa 2 xương háng của gà mái
Nếu để lọt 3 ngón tay trở lên
Nếu chỉ để lọt 2 ngón tay
- Đo khoảng cách giữa xương háng và xương lưỡi hái của gà mái:
Dùng các ngón tay đặt vào khoảng cách giữa xương lưỡi hái và xương háng của gà mái
Nếu để lọt 3 ngón tay trở lên
Nếu chỉ để lọt 2 ngón tay
1. Nhận xét ngoại hình :
Bài 35.Thực hành
NHẬN BIẾT VÀ CHỌN GIỐNG GÀ QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
2. Đo một số chiều đo để chọn gà mái :
- Đo khoảng cách giữa 2 xương háng:
- Đo khoảng cách giữa xương háng và xương háng của gà mái:
* Sau khi đo chuyển sang đơn vị cm : dùng thước để đo độ dài của các ngón tay.
- Đo khoảng cách giữa 2 xương háng:
Gà tốt , đẻ trứng to
Gà đẻ trứng nhỏ
Nếu để lọt 3 ngón tay trở lên
Nếu chỉ để lọt 2 ngón tay
- Đo khoảng cách giữa xương háng và xương háng của gà mái:
Dặn dò
Sưu tầm tranh ảnh của một số giống lợn : lợn Móng Cái , Lợn Ỉ , Lợn Ba Xuyên , Lợn Landơrat , Lợn Đại Bạch…
Kẻ phiếu học tập
 






Các ý kiến mới nhất