Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 30_11CB-ANKAĐIEN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thiện (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:37' 22-03-2010
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 424
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thiện (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:37' 22-03-2010
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 424
Số lượt thích:
0 người
ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI
ANKAĐIEN
1. Định nghĩa
Ankađien là gì?
Ankađien là hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
Thí dụ
CH2=C=CH2
Propađien
(anlen)
CH2=CH-CH=CH2
Buta-1,3-đien
(Butađien)
CH2=CH-CH2-CH =CH2
Buta-1,4-đien
CT chung của ankađien :
2. Phân loại
ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI
Phân ankađien ra 3 loại
CH2=C=CH2
CH2=CH-CH=CH2
CH2=CH-CH2-CH =CH2
Ankađien có 2 liên kết đôi cạnh nhau
Ankađien có 2 liên kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn gọi là ankađien liên hợp
Ankađien có 2 liên kết đôi cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên
Các ankađien liên hợp như buta-1,3-đien (CH2=CH-CH=CH2) và isopren ( CH2=C(CH3)-CH=CH2) có nhiều ứng dụng thực tế.
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Phản ứng cộng
a) Cộng hiđro
H2, X2(halogen), HX( hiđro halogenua)
CH2=CH-CH=CH2 + H2
CH3–CH2–CH2–CH3
Buta-1,3-đien
Butan
2
b) Cộng dd X2 (Br2,Cl2…)
CH2=CH-CH=CH2 + Br2
-800C
4 3 2 1
Sản phẩm chính
CH2=CH-CH=CH2 + Br2
400C
4 3 2 1
Sản phẩm chính
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
b) Cộng dd X2 (Br2,Cl2…)
CH2=CH-CH=CH2 + Br2
-800C
4 3 2 1
Sản phẩm chính
CH2=CH-CH=CH2 + Br2
400C
Sản phẩm chính
tỉ lệ 1:1
4 3 2 1
tỉ lệ 1:1
tỉ lệ 1:2
CH2=CH-CH=CH2 + Br2
4 3 2 1
2
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
c) Cộng hiđro halogenua (HBr, HCl…)
CH2=CH-CH=CH2 + HBr
-800C
4 3 2 1
Sản phẩm chính
CH2=CH-CH=CH2 + HBr
400C
4 3 2 1
Sản phẩm chính
Cộng theo quy tắc Mac-côp-nhi-côp
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
2. Phản ứng trùng hợp
CH2 CH–CH CH2
CH2=CH-CH=CH2
-CH2-CH=CH-CH2-
n
n
Butađien
Polibutađien
2-metylbuta-1,2-đien
(isopren)
n
n
Poliisopren
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
3. Phản ứng oxi hoá
a) Oxi hoá hoàn toàn ( pứ cháy)
CnH2n-2 + O2 CO2 + H2O
n
(n-1)
Ví dụ
C5H8 + O2
CO2 + H2O
5
4
7
b) Oxi hoá không hoàn toàn
Các ankađien cũng làm mất màu dd kali pemanganat như anken
ĐIỀU CHẾ
1. Điều chế buta-1,3-đien từ butan hoặc buten bằng cách đề hiđro hoá
CH3-CH2-CH2-CH3
CH2=CH-CH=CH2 + 2H2
CH3-CH2-CH=CH2
CH2=CH-CH=CH2 + H2
2. Điều chế isopren bằng cách tách hiđro từ isopentan
Buten
2-metylbutan
2-metylbuta-1,3-đien
ỨNG DỤNG
Giày dép
HS 1-Viết ptpư xảy ra khi:
But-1-en tác dụng với hiđro (Ni/t0)
But-2-en tác dụng với HCl
Trùng hợp but-1-en
HS 2-Một anken A có tỉ khối so với không khí là 1,45 . CTPT của A là
A. C2H4
D. C5H10
B. C3H6
C. C4H8
B. C3H6
Viết ptpư của A với dd Br2, HCl (ghi sản phẩm chính)
But-1-en tác dụng với hiđro (Ni/t0 )
CH2=CH-CH2-CH3 + H2
CH3-CH2-CH2-CH3
b) But-2-en tác dụng với HCl
CH2-CH=CH-CH3 + HCl
CH2-CHCl-CH2-CH3
c) Trùng hợp but-1-en
CH2=CH-CH2-CH3
n
n
Anken A có CTPT dạng CnH2n
Tacó:
MA=1,45x29 = 42 (g/mol)
n=3
Vậy CTPT A là C3H6
CH2=CH-CH3 + Br2
CH2Br-CHBr-CH3
CH2=CH-CH3 + HCl
CH3-CHCl-CH3
ANKAĐIEN
1. Định nghĩa
Ankađien là gì?
Ankađien là hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
Thí dụ
CH2=C=CH2
Propađien
(anlen)
CH2=CH-CH=CH2
Buta-1,3-đien
(Butađien)
CH2=CH-CH2-CH =CH2
Buta-1,4-đien
CT chung của ankađien :
2. Phân loại
ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI
Phân ankađien ra 3 loại
CH2=C=CH2
CH2=CH-CH=CH2
CH2=CH-CH2-CH =CH2
Ankađien có 2 liên kết đôi cạnh nhau
Ankađien có 2 liên kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn gọi là ankađien liên hợp
Ankađien có 2 liên kết đôi cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên
Các ankađien liên hợp như buta-1,3-đien (CH2=CH-CH=CH2) và isopren ( CH2=C(CH3)-CH=CH2) có nhiều ứng dụng thực tế.
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Phản ứng cộng
a) Cộng hiđro
H2, X2(halogen), HX( hiđro halogenua)
CH2=CH-CH=CH2 + H2
CH3–CH2–CH2–CH3
Buta-1,3-đien
Butan
2
b) Cộng dd X2 (Br2,Cl2…)
CH2=CH-CH=CH2 + Br2
-800C
4 3 2 1
Sản phẩm chính
CH2=CH-CH=CH2 + Br2
400C
4 3 2 1
Sản phẩm chính
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
b) Cộng dd X2 (Br2,Cl2…)
CH2=CH-CH=CH2 + Br2
-800C
4 3 2 1
Sản phẩm chính
CH2=CH-CH=CH2 + Br2
400C
Sản phẩm chính
tỉ lệ 1:1
4 3 2 1
tỉ lệ 1:1
tỉ lệ 1:2
CH2=CH-CH=CH2 + Br2
4 3 2 1
2
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
c) Cộng hiđro halogenua (HBr, HCl…)
CH2=CH-CH=CH2 + HBr
-800C
4 3 2 1
Sản phẩm chính
CH2=CH-CH=CH2 + HBr
400C
4 3 2 1
Sản phẩm chính
Cộng theo quy tắc Mac-côp-nhi-côp
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
2. Phản ứng trùng hợp
CH2 CH–CH CH2
CH2=CH-CH=CH2
-CH2-CH=CH-CH2-
n
n
Butađien
Polibutađien
2-metylbuta-1,2-đien
(isopren)
n
n
Poliisopren
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
3. Phản ứng oxi hoá
a) Oxi hoá hoàn toàn ( pứ cháy)
CnH2n-2 + O2 CO2 + H2O
n
(n-1)
Ví dụ
C5H8 + O2
CO2 + H2O
5
4
7
b) Oxi hoá không hoàn toàn
Các ankađien cũng làm mất màu dd kali pemanganat như anken
ĐIỀU CHẾ
1. Điều chế buta-1,3-đien từ butan hoặc buten bằng cách đề hiđro hoá
CH3-CH2-CH2-CH3
CH2=CH-CH=CH2 + 2H2
CH3-CH2-CH=CH2
CH2=CH-CH=CH2 + H2
2. Điều chế isopren bằng cách tách hiđro từ isopentan
Buten
2-metylbutan
2-metylbuta-1,3-đien
ỨNG DỤNG
Giày dép
HS 1-Viết ptpư xảy ra khi:
But-1-en tác dụng với hiđro (Ni/t0)
But-2-en tác dụng với HCl
Trùng hợp but-1-en
HS 2-Một anken A có tỉ khối so với không khí là 1,45 . CTPT của A là
A. C2H4
D. C5H10
B. C3H6
C. C4H8
B. C3H6
Viết ptpư của A với dd Br2, HCl (ghi sản phẩm chính)
But-1-en tác dụng với hiđro (Ni/t0 )
CH2=CH-CH2-CH3 + H2
CH3-CH2-CH2-CH3
b) But-2-en tác dụng với HCl
CH2-CH=CH-CH3 + HCl
CH2-CHCl-CH2-CH3
c) Trùng hợp but-1-en
CH2=CH-CH2-CH3
n
n
Anken A có CTPT dạng CnH2n
Tacó:
MA=1,45x29 = 42 (g/mol)
n=3
Vậy CTPT A là C3H6
CH2=CH-CH3 + Br2
CH2Br-CHBr-CH3
CH2=CH-CH3 + HCl
CH3-CHCl-CH3
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất