Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Văn Khoa
Ngày gửi: 09h:41' 25-08-2010
Dung lượng: 349.0 KB
Số lượt tải: 131
Nguồn:
Người gửi: Đinh Văn Khoa
Ngày gửi: 09h:41' 25-08-2010
Dung lượng: 349.0 KB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
Chúc các em học tốt Đại số 8!
NHÂN ĐA THỨC CHO ĐA THỨC
CÓ CHỈNH LÝ HIỆU ỨNG
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
HS2:
a/ x.( 6x2 - 5x + 1) =
HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức. Cho một ví dụ và tính ví dụ đó.
= 6x3 – 5x2 + x
b/ – 2.( 6x2 – 5x + 1) =
=
x.6x2
Kiểm tra bài cũ
= ( – 2).6x2 + ( – 2).(– 5x) + ( – 2).1)
x.( - 5x)
x.1
+
+
–
12
+
x2
10
x
–
2
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
( )
1/Qui tắc:
Ví dụ : Làm tính nhân:
(x – 2 )( 6x2 – 5x +1) =
( 6x2 – 5x +1)
x
( 6x2 – 5x +1)
– 2
+
=
x.6x2
( – 2).6x2
=
=
6x3
= 6x3 – 17x2 + 11x – 2
Vậy muốn nhân một đa thức với đa thức ta làm như thế nào ?
x.(– 5x)
x.1
+
+
+
+
+
( – 2).(– 5x)
( – 2).1)
là đa thức tích
– 5x2
+ x
– 12x2
+ 10x
– 2
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
1/Qui tắc :Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân đa thức nầy với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Tổng quát :
(A + B)(C + D) =
A.C + A.D + B.C + B.D
Nhận xét : Tích của 2 đa thức là một đa thức
Chú ý: Cách 2 ( Sgkp7 )
1/Qui tắc:
Ví dụ : Sgk
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
6x2 – 5x + 1
x – 2
– 12x2 + 10x – 2
6x3 – 5x2 + x
6x3 – 17x2 + 11x – 2
X
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
Thực hiện các phép tính nhân sau :
a) (x2 + 1)( 5 – x)
= x2(5 – x) + 1.(5 – x)
= 5x2 – x3 + 1.5 – 1.x
= – x3 + 5x2 – x + 1
b) (3 – 2x)( 7 – x2 + 2x )
c) (3 – 2x)(x2 – 2xy + 1)
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
Thực hiện các phép tính nhân sau :
b) (3 – 2x)( 7 – x2 + 2x )
= 3(7 – x2 + 2x ) – 2x.(7 – x2 + 2x)
= 21x3 – 3x2 + 6x – 14x + 2x3 – 4x2
= 23x3 – 7x2 – 8x.
= 21x3 + 2x3 – 3x2 – 4x2 + 6x – 14x
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
Thực hiện các phép tính nhân sau và :
c) (3 – 2x)(x2 – 2xy + 1)
= 3(x2 – 2xy + 1) – 2x.(x2 – 2xy +1)
= 3x2 – 6xy + 3 – 2x3 + 4x2y – 2x
Phép nhân đa thức 1 biến ta thực hiện được 2 cách, còn 2 biến trở lên chỉ thực hiện theo cách 1 , không thực hiện theo cách 2
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học quy tắc nhân đa thức với đa thức.
- Làm các bài tập 8 (SGK) và 6, 7, 8 p 4 (SBT)
- Xem bài mới “Luyện tập”
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
b) (xy – 1)(xy + 5)
Phép nhân đa thức 1 biến ta thực hiện được 2 cách, còn 2 biến trở lên chỉ thực hiện theo cách 1 , không thực hiện theo cách 2
= x2y2 + 5xy – xy – 5
= x2y2 + 4xy – 5
= xy.(xy + 5) – 1.(xy + 5)
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
Viết biểu thức tính diện tích hình chữ nhật theo x , y ,biết kích thước của hình chữ nhật đó là : (2x +y) và (2x - y)
Áp dụng : Tính diện tích của hình chữ nhật khi x = 2,5m và y = 1m .
? 3
Giải:
Diện tích hình chữ nhật là :
S = (2x +y)(2x - y) = 4x2 – y2
Với x = 2,5m và y = 1m
=> S = 4.(2,5)2 - 12 = 24 m2
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
Bài tập bổ sung :
1/ Nếu hai đa thức f(x),g(x) bằng nhau kí hiệu f(x) =g(x) với mọi x ,thì các hệ số của các hạng tử cùng bậc ở hai đa thức bằng nhau.
Áp dụng : Tìm hệ số a , b , c biết : – 3x3( 2ax2 – bx + c ) = – 6x5 + 9x4 – 3x3 với mọi x
2/ Nếu cho x2 – y = a ; y2 – z =b ; và z2 – x = c (a , b ,c là hằng số ).Ch/m biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x3 ( z – y2 ) + y3 ( x – z2 ) + z3 ( y – x2 ) + xyz ( xyz – 1 )
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
Áp dụng : Tìm hệ số a , b , c biết : – 3x3( 2ax2 – bx + c ) = – 6x5 + 9x4 – 3x3 với mọi x
– 3x3( 2ax2 – bx + c ) = – 6x5 + 9x4 – 3x3
– 6ax5 + 3bx4 – 3cx3 = – 6x5 + 9x4 – 3x3
– 6ax5 = – 6x5 a = 1
3bx4 = 9x4 b = 3
– 3cx3 = – 3x3 c = 1
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
x3 ( z – y2 ) + y3 ( x – z2 ) + z3 ( y – x2 ) + xyz( xyz – 1 )
Bài tập bổ sung : (a , b ,c là hằng số ).
2/ Nếu cho x2 – y = a x2 = y + a;
y2 – z =b y2 =z + b ; z2 – x = c z2 = x + c
=x2.x( z – y2 )+y2.y( x – z2 )+z2.z ( y – x2 )+(xyz)2 – xyz
=(y + a).x( – b )+(z + b ).y(– c )+(x + c ).z (– a ) + (y + a)(z + b )(x + c ) – xyz
= – bxy – abx – cyz – bcy – axz – acz + (yz +by + az+ ab)(x + c ) – xyz
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
Vậy biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
Bài tập bổ sung : (a , b ,c là hằng số ).
2/ Nếu cho x2 – y = a x2 = y + a;
y2 – z =b y2 =z + b ; z2 – x = c z2 = x + c
= – bxy – abx – cyz – bcy – axz – acz + (yz +by + az+ ab)(x + c ) – xyz
= + xyz + abc – xyz = abc
= –bxy– abx – cyz – bcy – axz – acz + xyz +bxy + axz + abx + cyz +bcy + acz + abc – xyz
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
Chúc các em học tốt Đại số 8!
NHÂN ĐA THỨC CHO ĐA THỨC
CÓ CHỈNH LÝ HIỆU ỨNG
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
HS2:
a/ x.( 6x2 - 5x + 1) =
HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức. Cho một ví dụ và tính ví dụ đó.
= 6x3 – 5x2 + x
b/ – 2.( 6x2 – 5x + 1) =
=
x.6x2
Kiểm tra bài cũ
= ( – 2).6x2 + ( – 2).(– 5x) + ( – 2).1)
x.( - 5x)
x.1
+
+
–
12
+
x2
10
x
–
2
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
( )
1/Qui tắc:
Ví dụ : Làm tính nhân:
(x – 2 )( 6x2 – 5x +1) =
( 6x2 – 5x +1)
x
( 6x2 – 5x +1)
– 2
+
=
x.6x2
( – 2).6x2
=
=
6x3
= 6x3 – 17x2 + 11x – 2
Vậy muốn nhân một đa thức với đa thức ta làm như thế nào ?
x.(– 5x)
x.1
+
+
+
+
+
( – 2).(– 5x)
( – 2).1)
là đa thức tích
– 5x2
+ x
– 12x2
+ 10x
– 2
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
1/Qui tắc :Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân đa thức nầy với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Tổng quát :
(A + B)(C + D) =
A.C + A.D + B.C + B.D
Nhận xét : Tích của 2 đa thức là một đa thức
Chú ý: Cách 2 ( Sgkp7 )
1/Qui tắc:
Ví dụ : Sgk
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
6x2 – 5x + 1
x – 2
– 12x2 + 10x – 2
6x3 – 5x2 + x
6x3 – 17x2 + 11x – 2
X
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
Thực hiện các phép tính nhân sau :
a) (x2 + 1)( 5 – x)
= x2(5 – x) + 1.(5 – x)
= 5x2 – x3 + 1.5 – 1.x
= – x3 + 5x2 – x + 1
b) (3 – 2x)( 7 – x2 + 2x )
c) (3 – 2x)(x2 – 2xy + 1)
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
Thực hiện các phép tính nhân sau :
b) (3 – 2x)( 7 – x2 + 2x )
= 3(7 – x2 + 2x ) – 2x.(7 – x2 + 2x)
= 21x3 – 3x2 + 6x – 14x + 2x3 – 4x2
= 23x3 – 7x2 – 8x.
= 21x3 + 2x3 – 3x2 – 4x2 + 6x – 14x
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
Thực hiện các phép tính nhân sau và :
c) (3 – 2x)(x2 – 2xy + 1)
= 3(x2 – 2xy + 1) – 2x.(x2 – 2xy +1)
= 3x2 – 6xy + 3 – 2x3 + 4x2y – 2x
Phép nhân đa thức 1 biến ta thực hiện được 2 cách, còn 2 biến trở lên chỉ thực hiện theo cách 1 , không thực hiện theo cách 2
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học quy tắc nhân đa thức với đa thức.
- Làm các bài tập 8 (SGK) và 6, 7, 8 p 4 (SBT)
- Xem bài mới “Luyện tập”
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
b) (xy – 1)(xy + 5)
Phép nhân đa thức 1 biến ta thực hiện được 2 cách, còn 2 biến trở lên chỉ thực hiện theo cách 1 , không thực hiện theo cách 2
= x2y2 + 5xy – xy – 5
= x2y2 + 4xy – 5
= xy.(xy + 5) – 1.(xy + 5)
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
Viết biểu thức tính diện tích hình chữ nhật theo x , y ,biết kích thước của hình chữ nhật đó là : (2x +y) và (2x - y)
Áp dụng : Tính diện tích của hình chữ nhật khi x = 2,5m và y = 1m .
? 3
Giải:
Diện tích hình chữ nhật là :
S = (2x +y)(2x - y) = 4x2 – y2
Với x = 2,5m và y = 1m
=> S = 4.(2,5)2 - 12 = 24 m2
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
Bài tập bổ sung :
1/ Nếu hai đa thức f(x),g(x) bằng nhau kí hiệu f(x) =g(x) với mọi x ,thì các hệ số của các hạng tử cùng bậc ở hai đa thức bằng nhau.
Áp dụng : Tìm hệ số a , b , c biết : – 3x3( 2ax2 – bx + c ) = – 6x5 + 9x4 – 3x3 với mọi x
2/ Nếu cho x2 – y = a ; y2 – z =b ; và z2 – x = c (a , b ,c là hằng số ).Ch/m biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x3 ( z – y2 ) + y3 ( x – z2 ) + z3 ( y – x2 ) + xyz ( xyz – 1 )
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
Áp dụng : Tìm hệ số a , b , c biết : – 3x3( 2ax2 – bx + c ) = – 6x5 + 9x4 – 3x3 với mọi x
– 3x3( 2ax2 – bx + c ) = – 6x5 + 9x4 – 3x3
– 6ax5 + 3bx4 – 3cx3 = – 6x5 + 9x4 – 3x3
– 6ax5 = – 6x5 a = 1
3bx4 = 9x4 b = 3
– 3cx3 = – 3x3 c = 1
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
x3 ( z – y2 ) + y3 ( x – z2 ) + z3 ( y – x2 ) + xyz( xyz – 1 )
Bài tập bổ sung : (a , b ,c là hằng số ).
2/ Nếu cho x2 – y = a x2 = y + a;
y2 – z =b y2 =z + b ; z2 – x = c z2 = x + c
=x2.x( z – y2 )+y2.y( x – z2 )+z2.z ( y – x2 )+(xyz)2 – xyz
=(y + a).x( – b )+(z + b ).y(– c )+(x + c ).z (– a ) + (y + a)(z + b )(x + c ) – xyz
= – bxy – abx – cyz – bcy – axz – acz + (yz +by + az+ ab)(x + c ) – xyz
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
Vậy biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
Bài tập bổ sung : (a , b ,c là hằng số ).
2/ Nếu cho x2 – y = a x2 = y + a;
y2 – z =b y2 =z + b ; z2 – x = c z2 = x + c
= – bxy – abx – cyz – bcy – axz – acz + (yz +by + az+ ab)(x + c ) – xyz
= + xyz + abc – xyz = abc
= –bxy– abx – cyz – bcy – axz – acz + xyz +bxy + axz + abx + cyz +bcy + acz + abc – xyz
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
Đinh Văn Khoa - THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - H?i An
 






Các ý kiến mới nhất