Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    15 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bài 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hà Thanh
    Ngày gửi: 12h:26' 26-10-2008
    Dung lượng: 360.0 KB
    Số lượt tải: 189
    Số lượt thích: 0 người
    AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
    A. Axit photphoric
    I.Cấu tạo phân tử
    CTPT:
    H3PO4
    CTCT:
    Nhận xét : Trong H3PO4, nguyên tử P đạt đến số oxi hoá là +5, có hoá trị là 5
    II. Tính chất vật lí
    H3PO4 là chất………., ………màu, nhiệt độ nóng chảy là………, tan ………..trong nước.

    rắn
    không
    42,5oC
    vô hạn
    Rất háo nước. Axit photphoric thường dùng là dung dịch đậm đặc, sánh, không màu, có nồng độ 85%
    III. Tính chất hoá học
    1/ Axit photphoric là axit ba nấc, có độ mạnh trung bình, có tất cả những tính chất chung của axit. Trong dung dịch nước, nó phân li ra từng nấc:
    Nấc 1
    H3PO4
    H+ + H2PO4-
    Nấc 2
    H2PO4-

    H+ + HPO42-

    Nấc 3
    H2PO42-
    H+ + PO43-
    (Chủ yếu)
    (rất yếu)
    Vậy :
    Trong dd H3PO4 gồm có các phân tử H3PO4 và các ion H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-
    2/ Tác dụng với dung dịch kiềm
    Tuỳ theo lượng chất tác dụng mà axit photphoric tạo ra muối axit, hoặc muối trung hoà, hoặc hỗn hợp các muối đó.
    H3PO4 + NaOH NaH2PO4 + H2O
    H3PO4 + 2NaOH Na2HPO4 + 2H2O
    H3PO4 + 3NaOH Na3PO4 + 3H2O
    Natri đihđrophotphat
    Natri hiđrophotphat
    Natri photphat
    Chú ý :
    Với k =
    Tạo ra NaH2PO4
    Tạo ra Na2HPO4 và Na2PO4
    Tạo ra Na2HPO4
    Tạo ra Na2HPO4 và Na3PO4
    Tạo ra Na3PO4
    3/ Axit photphoric không có tính oxi hoá do P có số oxi hoá là +5 khá bền
    H3PO4 có tính chất chung của một axit :
    Làm quỳ tím hoá đỏ
    Tác dụng với bazơ
    Tác dụng với oxit bazơ
    Tác dụng với muối
    Tác dụng với muối của axit yếu hơn
    Tác dụng với Kim loại
    IV. Điều chế
    1/ Trong phòng thí nghiệm
    P + 5HNO3 (đ)
    H3PO4 + 5NO2  + H2O
    to
    2/ Trong công nghiệp
    Cách 1: Cho axit sunfuric đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit.
    Ca3(PO4)2 + 3H3PO4(đ)
    3H3PO4 + 3CaSO4
    Cách 2: Đốt cháy photpho để thu P2O5, rồi cho P2O5 tác dụng với nước.
    4P + 5O2
    to
    2P2O5
    P2O5 + 3H2O
    2H3PO4
    to
    V. Ứng dụng
    _Điều chế muối photphat
    _Sản xuất phân lân, hợp chất cơ photpho (làm thuốc trừ sâu)…
    _H3PO4 tinh khiết dùng trong công nghiệp dược phẩm
    B. Muối Photphat
    Gồm 3 loại:
    Muối đihiđrophotphat:
    NaH2PO4, NH4H2PO4, Ca(H2PO4)2,…
    Muối hiđrophotphat:
    Na2HPO4, (NH4)2HPO4, CaHPO4,…
    Muối photphat trung hoà:
    Na3PO4, (NH4)3PO4, Ca3(PO4)2,…
    I. Tính tan
    Các muối trung hoà và muối axit của kim loại natri, kali và amoni đều tan trong nước.
    Với các kim loại khác, chỉ có muối đihiđrophotphat là tan được, ngoài ra đều không tan hoặc ít tan trong nước.
    II. Nhận biết ion photphat
    Phiếu bài tập số 1
    AgNO3 tác dụng với chất nào trong những chất sau Na3PO4, NaCl, NaNO3 ? Quan sát thí nghiệm và viết pt phản ứng
    Chất tác dụng: Na3PO4
    Thí nghiệm: Thêm 3 – 4 giọt dd AgNO3 vào 5 – 6 giọt Na3PO4. Kết tủa màu vàng xuất hiện. Kết tủa này không tan trong nước, nhưng tan trong dd HNO3 loãng.
    Pt ion RG:
    3Ag+ + PO43-
    Ag3PO4
    (màu vàng)
    Chất nào có thể dùng để nhận biết ion photphat?
    AgNO3 (bạc nitrat)
    Thuốc thử : AgNO3
    Hiện tượng : Kết tủa màu vàng của Ag3PO4
     
    Gửi ý kiến