Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 9: B1, 4,5,6,8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Suu tam va tu lam
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Trà
    Ngày gửi: 21h:09' 17-01-2014
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 302
    Số lượt thích: 0 người
    Thanh Cao Junior High School
    English 6
    Teacher`s name: Nguyen Thi Thu Tra
    Network
    Wednesday, January 15 th, 2014
    Period 59:
    Lesson 5: B 1,4 – 7 (Page 101 – 102)
    Unit 9: THE BODY
    I. Vocabulary
    +) oval (adj):
    +) short (adj):
    +) full (adj):
    +) round (adj):
    tròn
    Ex: oval/ round face
    trái xoan
    Ex: thin/ full lips
    dầy
    +) thin (adj):
    mỏng
    +) long (adj):
    Ex: short/ long hair
    dài
    ngắn
    S + have/has + (a/an) + adj. +noun.
    (Dùng để miêu tả hình dáng và nét mặt của một người nào đó.)

    She has
    long hair
    I have .
    an oval face
    She has .
    long brown hair
    * Model sentences.
    II. Practice:
    Listen and write the number
    next to the correct picture:
    a)
    b)
    c)
    d)
    1
    2
    3
    4
    Answer key:
    a)
    He has an oval face
    and thin lips.
    2. He has a round face.
    3. She has a small face
    and long hair.
    4. Her hair isn’t long
    and isn’t short. She has full lips
    1. a 2. c 3. b 4. d
    III. Reading:
    1. True or false prediction
    1) Miss Chi is tall and thin
    2) She has an oval face
    3) Her hair is black and long
    4) She has brown eyes
    5) She has a big nose
    6) She has thin lips and small white teeth
    T
    F
    T
    F
    T
    F
    T
    F
    T
    F
    T
    F
    2. Listen and read.
    1) Miss Chi is tall and thin
    2) She has an oval face
    3) Her hair is black and long
    4) She has brown eyes
    5) She has a big nose
    6) She has thin lips and small white teeth
    2) She has a round face
    5) She has a small nose
    6) She has full lips and small white teeth
    T
    F
    T
    F
    T
    F
    T
    F
    T
    F
    T
    F
    3. Check the prediction
    Lucky numbers
    5
    9
    4
    10
    3
    8
    6
    2
    7
    1
    Learn by heart new words and write each word 2 lines.
    Do exercises B2,3,4 in work book.
    Prepare Unit 10: A1,2 / 104,105
    * Homework:
    Thank you for your attention!
    Is Miss Chi tall and thin ?
    Yes, she is
    Is Miss Chi’s hair long or short?
    It is short.
    What color is her hair?
    It is black.
    What color are her eyes?
    They are brown.
    Is her nose big or small?
    It is small.
    Are her lips full or thin?
    They are full.
    You are lucky
    lucky number
    Lucky number
    Does she have small white teeth?
    Yes, she does
     
    Gửi ý kiến