Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    axit sunfuric ( t2)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Giang
    Ngày gửi: 21h:12' 03-08-2011
    Dung lượng: 41.8 MB
    Số lượt tải: 268
    Số lượt thích: 0 người
    XIN KÍNH CHÀO QUÍ THẦY - CÔ GIÁO!
    KÍNH CHÚC
    QUÍ THẦY - CÔ SỨC KHỎE, CÔNG TÁC TỐT!
    Tháng 8/2011
    Kiểm tra bài cũ
    ?1: Hoàn thành các PTPU sau
    ? Để pha loãng axit sunfuric đặc người ta làm thế nào?
    A. Đổ nhanh nước vào axit đặc rồi khuấy
    B. Đổ từ từ axit đặc vào nước rồi khuấy
    C. Đổ từ từ nước vào axit đặc rồi khuấy
    S
    Đ
    S
    Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
    A. Axit clohidric ( hci)
    B. Axit sunfuric ( H2SO4)
    II. Tính chất hoá học
    I. Tính chất vật lí
    1. Axit sunfuric loãng có những tính chất hoá học của axit
    2. Axit sunfuric đặc có những tính chất hoá học riêng
    Axit sunfuric tác dụng với kim loại Cu?
    Quan sát thí nghiệm:
    Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
    A. Axit clohidric ( hci)
    B. Axit sunfuric ( H2SO4)
    II. Tính chất hoá học
    I. Tính chất vật lí
    1. Axit sunfuric loãng có những tính chất hoá học của axit
    2. Axit sunfuric đặc có những tính chất hoá học riêng
    ? Thí nghiệm trên chứng tỏ điều gì
    - H2SO4 loãng không tác dụng với Cu
    - H2SO4 đặc có tác dụng với Cu
    ? Dự đoán sản phẩm của thí nghiệm
    Quan sát thí nghiệm
    Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
    A. Axit clohidric ( hci)
    B. Axit sunfuric ( H2SO4)
    II. Tính chất hoá học
    I. Tính chất vật lí
    1. Axit sunfuric loãng có những tính chất hoá học của axit
    2. Axit sunfuric đặc có những tính chất hoá học riêng
    ? Qua thí nghiệm trên em có nhận xét gì
    - H2SO4 đặc tác dụng với Cu không tạo ra khí H2 giống như H2SO4 loãng với các kim loại khác
    Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
    A. Axit clohidric ( hci)
    B. Axit sunfuric ( H2SO4)
    II. Tính chất hoá học
    I. Tính chất vật lí
    1. Axit sunfuric loãng có những tính chất hoá học của axit
    2. Axit sunfuric đặc có những tính chất hoá học riêng
    ? Viết phương trình hoá học của phản ứng
    a. Tác dụng với kim loại
    Cu (r) + 2H2SO4 ( đặc, nóng) CuSO4 (dd màu xanh) + 2H2O(l) + SO2 (k)
    Ngoài kim loại Cu, H2SO4 đặc còn tác dụng được với nhiều kim loại khác tạo thành muối sunfat, không giải phóng khí H2
    Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
    A. Axit clohidric ( hci)
    B. Axit sunfuric ( H2SO4)
    II. Tính chất hoá học
    I. Tính chất vật lí
    1. Axit sunfuric loãng có những tính chất hoá học của axit
    2. Axit sunfuric đặc có những tính chất hoá học riêng
    a. Tác dụng với kim loại
    b. Tính háo nước
    Quan sát thí nghiệm:
    Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
    A. Axit clohidric ( hci)
    B. Axit sunfuric ( H2SO4)
    II. Tính chất hoá học
    I. Tính chất vật lí
    1. Axit sunfuric loãng có những tính chất hoá học của axit
    2. Axit sunfuric đặc có những tính chất hoá học riêng
    ? Nêu hiện tượng quan sát được
    - Màu trắng của đường -> vàng-> nâu-> đen ( xốp)
    - Khối màu đen bị đẩy lên khỏi miệng cốc
    a. Tác dụng với kim loại
    b. Tính háo nước
    - Phản ứng toả nhiệt
    Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
    A. Axit clohidric ( hci)
    B. Axit sunfuric ( H2SO4)
    II. Tính chất hoá học
    I. Tính chất vật lí
    1. Axit sunfuric loãng có những tính chất hoá học của axit
    2. Axit sunfuric đặc có những tính chất hoá học riêng
    ? Giải thích sự biến đổi màu sắc của đường
    - Chất rắn màu đen là C, do H2SO4 đặc đã loại đi 2 nguyên tố H và O ra khỏi đường
    ? Rút ra kết luận gì về tính chất của H2SO4 từ thí nghiệm trên
    H2SO4 đặc có tính háo nước
    a. Tác dụng với kim loại
    b. Tính háo nước
    Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
    A. Axit clohidric ( hci)
    B. Axit sunfuric ( H2SO4)
    II. Tính chất hoá học
    I. Tính chất vật lí
    1. Axit sunfuric loãng có những tính chất hoá học của axit
    2. Axit sunfuric đặc có những tính chất hoá học riêng
    a. Tác dụng với kim loại
    b. Tính háo nước
    Viết phương trình phản ứng minh hoạ
    C12H22O11 H2SO4 đặc 11H2O + 12C
    ? Vì sao C bị dâng lên khỏi miệng cốc
    - Do một phần C sinh ra bị H2SO4 đặc oxi hoá thành CO2 và SO2 -> sủi bọt trong cốc
    Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
    A. Axit clohidric ( hci)
    B. Axit sunfuric ( H2SO4)
    II. Tính chất hoá học
    I. Tính chất vật lí
    III. ứng dụng
    Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
    A. Axit clohidric ( hci)
    B. Axit sunfuric ( H2SO4)
    II. Tính chất hoá học
    I. Tính chất vật lí
    III. ứng dụng
    IV. Sản xuất axit sunfuric
    Quan sát đoạn phim sau, ghi lai PTPU cho các công đoạn
    Sản xuất SO2
    S + O2 t0 SO2
    (4FeS2 + 11O2 t0 2Fe2O3 + 8SO2)
    2. Sản xuất SO3
    2SO2 + O2 2SO3
    3. Sản xuất axit sunfuric
    SO3 + H2O H2SO4
    Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
    A. Axit clohidric ( hci)
    B. Axit sunfuric ( H2SO4)
    II. Tính chất hoá học
    I. Tính chất vật lí
    III. ứng dụng
    IV. Sản xuất axit sunfuric
    IV. Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
    Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng xảy ra
    - Thí nghiệm 1
    - Thí nghiệm 2
    Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
    A. Axit clohidric ( hci)
    B. Axit sunfuric ( H2SO4)
    II. Tính chất hoá học
    I. Tính chất vật lí
    IV. Sản xuất axit sunfuric
    IV. Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
    III. ứng dụng
    H
    Cl
    Ba
    +
    SO4
    2
    rắn, trắng
    Na2SO4 + BaCl2 ? 2 NaCl + BaSO4
    rắn, trắng
    Củng cố
    1. Có 5 lọ không nhãn đựng các dung dịch không màu sau: H2SO4, HCl, NaOH, K2SO4, Ba(OH)2. Hãy nhận biết 5lọ dung dịch trên bằng phương pháp hoá học.
    2. Cho 10,8g kim loại M( hoá trị n) hoà tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 13,44 lit khí SO2.
    Xác định kim loại M.
    Hướng dẫn về nhà
    Làm bài tập 5, 6, 7 sgk/ 19
    Ôn tập lại tính chất hoá học của oxit và axit
    Xem các bài tập / 21
    chúc các em
    học giỏi !
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓