Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    30 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Axit photphoric

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Thị Kim Sa (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:43' 19-06-2011
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 893
    Số lượt thích: 0 người

    HÓA HỌC LỚP 11

    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 1: Nêu những điểm khác nhau về tính chất vật lý giữa P trắng và P đỏ.
    Trong điều kiện nào P trắng chuyển thành P đỏ và ngược lại?
    Câu 2: Photpho tác dụng với dãy chất nào sau đây:
    A. Na, O2, Cl2, HCl
    C. Cu, S, O2, Cl2
    D. Cl2, Mg, O2, KClO3
    B. Ca, NaOH, Cl2, S,
    Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra và cho biết vai trò của P trong các phản ứng đó?
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Đáp án: D
    KIỂM TRA BÀI CŨ

    AXIT PHOTPHORIC
    TIÊT 17
    VÀ MUỐI PHOTPHAT
    A. AXIT PHOTPHORIC
    + CẤU TẠO PHÂN TỬ
    + TÍNH CHẤT VẬT LÝ
    + TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    + ĐIỀU CHẾ
    + ỨNG DỤNG
    ?
    * Viết công thức phân tử, công thức electron, CTCT của axit photphoric.
    * Bản chất các liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử là gì?
    * Trong hợp chất này , P có số oxi hóa bằng bao nhiêu?
    I. Cấu tạo phân tử
    - Các liên kết trong phân tử H3PO4 là liên kết cộng hóa trị có cực.
    - Trong phân tử H3PO4, photpho có số oxi hóa +5
    - Công thức phân tử: H3PO4
    I. Cấu tạo phân tử
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
    H3PO4 85%
    H3PO4 85%
    Mô hình H3PO4
    H3PO4
    H3PO4 hòa tan trong nước
    H2O
    H3PO4
    H3PO4 nóng chảy
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
    H3PO4 là tinh thể trong suốt, không màu, rất háo nước, tan nhiều trong nước
    Dễ chảy rữa, nóng chảy ở 42,5oc
    * Viết phương trình điện li của axit photphoric để chứng tỏ đó là một axit ba nấc?
    * Trong dung dịch axit photphoric tồn tại các loại ion gì?
    ?
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    H+ +
    H
    (+)
    (-)
    H2O
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. H3PO4 là axit ba nấc, có độ mạnh trung bình.
    Nấc 1: H3PO4
    Trong dung dịch, phân li theo từng nấc:
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. H3PO4 là axit ba nấc, có độ mạnh trung bình.
    Trong dung dịch, phân li theo từng nấc:
    H+
    +
    Nấc 2:
    H
    (+)
    (-)
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. H3PO4 là axit ba nấc, có độ mạnh trung bình.
    Trong dung dịch, phân li theo từng nấc:
    H+
    +
    Nấc 3:
    H
    (+)
    (-)
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. H3PO4 là axit ba nấc, có độ mạnh trung bình.
    Trong dung dịch, phân li theo từng nấc:
    Nấc 1:
    Nấc 2:
    Nấc 3:
    2. Dung dịch H3PO4 có tính chất chung của axit:
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Ví dụ:
    + Làm quỳ tím hóa đỏ
    + Tác dụng với oxit bazơ, bazơ, muối, kim loại
    H3PO4 + Na
    H3PO4 + Na2CO3
    H3PO4 + CaO
    Na3PO4 + H2
    CaHPO4 + H2O
    Na3PO4 + H2O + CO2
    2
    6
    2
    3
    2
    3
    2
    3
    3
    H3PO4 + NaOH
    H3PO4 + NaOH → NaH2PO4 + H2O
    H3PO4 + 2NaOH → Na2HPO4 + 2H2O
    H3PO4 + 3NaOH → Na3PO4 + 3H2O
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    không có tính oxi hóa
    3.
    2. Dung dịch H3PO4 có tính chất chung của axit:
    - Tác dụng với dung dịch bazơ:
    IV. Điều chế:
    Trong phòng thí nghiệm:
    Dùng HNO3 đặc oxi hóa P:
    P + HNO3 (đặc)
    5
    5
    H3PO4 + NO2 + H2O
    - Điều chế H3PO4 tinh khiết theo sơ đồ:
    P → P2O5 → H3PO4
    4P + 5O2
    2P2O5
    P2O5 + 3H2O
    2H3PO4
    2. Trong công nghiệp:
    Ca3(PO4)2 + H2SO4 (đặc)
    H3PO4 + CaSO4
    - Cho H2SO4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatic
    3
    3
    2
    IV. Điều chế:
    V. Ứng dụng:
    H3PO4
    Sản xuất phân bón (lân)
    Sản xuất dầu ăn
    Sản xuất nước tẩy rửa
    Sản xuất nước uống
    Nauru là một quốc đảo thuộc châu Đại Dương. Tuy nhiên các đảo của nước này lại hình thành trên nền nham thạch san hô. Sau một quá trình biến đổi hoá học lâu dài, nham thạch san hô tạo nên một lớp phân gốc muối Axít Photphoric dày tới 10 mét. Do đó muốn trồng trọt, Nauru phải nhập khẩu đất từ các quốc gia khác.
    Nêu những điểm giống nhau và khác nhau về tính chất hóa học giữa axit HNO3 và H3PO4. Giải thích?
    Khác nhau:
    là axit mạnh
    là axit trung bình
    HNO3
    H3PO4
    Tính oxi hóa mạnh
    Không có tính oxi hóa
    ?
    Đều thể hiện tính axit
    + Làm quỳ tím hóa đỏ
    + Tác dụng với oxit bazơ, bazơ, muối của axit yếu hơn
    Giống nhau:
    Câu 2:
    H3PO4 tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây:
    A. Na,HCl, Cu, KOH,
    B. Ca, Ag, Na2O, NaOH
    C. Ca, Na2O, NaCl, NaOH
    D. Ca, BaO, Ca(OH)2, K2CO3
    Đáp án : D
    Học bài nắm được tính chất hóa học của H3PO4 và phương pháp điều chế H3PO4.
    - Tìm hiểu tính chất muối của axit H3PO4
    + Tính tan
    + Cách nhận biết ion photphat
    - Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4, 5 SGK/53, 54
    Về nhà:
     
    Gửi ý kiến