Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 9. Axit nitric và muối nitrat

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Hiền
    Ngày gửi: 22h:22' 20-10-2015
    Dung lượng: 3.0 MB
    Số lượt tải: 439
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
    CÙNG CÁC EM HỌC SINH


    Tiết:19
    AXIT NITRIC &
    MUỐI NITRAT
    A
    AXIT NITRIC
    Bài 12. AXIT NITRIC & MUỐI NITRAT
    I. Cấu tạo phân tử
    II. Tính chất vật li
    III. Tính chất hóa học
    IV. Ứng dụng
    A. AXI NITRIC
    I. Cấu tạo phân tử
    Công thức phân tử:
    Công thức electron:
    Công thức cấu tạo:
    Trong phân tử HNO3:
    * Nitơ có hóa trị là IV
    * Số oxi hóa là +5
    HNO3 (M = 63)
    II. Tính chất vật lí
    - Chất lỏng không màu, tan trong nước theo b?t k? t? l? nào.

    -Bốc khói trong không khí ẩm.

    - Dễ bị phân hủy :

    HNO3

    NO2? + O2? + H2O

    ? Axit HNO3 d? lõu ngy có màu vàng do lẫn khí NO2 .

    - HNO3 đặc có C% = 68%.D=1,40g/cm3

    - HNO3 gây bỏng, phá hủy da, giấy, vải ...? cẩn thận.

    4
    4
    2
    Axit nitric - HNO3
    II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
    HNO3 :là chất điện li mạnh
    HNO3 → H+ + NO3-
    HNO3
    Tính axit mạnh
    Tính oxi hoá mạnh
    Axit nitric - HNO3
    III. Tính chất hóa học
    1. Tính axit mạnh
    - Làm quỳ tím hóa đỏ.
    - Tác dụng với bazơ
    HNO3 + Fe(OH)3 
    - Tác dụng với oxit bazơ
    HNO3 + CuO 
    - Tác dụng với muối
    HNO3 + CaCO3 
    Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
    2
    Cu(NO3)2 + H2O
    2
    Fe(NO3)3 + 3H2O
    3
    III. Tính chất hóa học
    1. Tính axit mạnh
    2. Tính oxi hóa mạnh
    Cho các chất sau:
    N2, HNO3, N2O, NH4NO3, NO, NO2
    Sắp xếp số oxi hóa tăng dần của nitơ?
    Số oxi hóa tăng dần của nitơ:
    NH4NO3, N2, N2O, NO, NO2, HNO3
    -3
    0
    +1
    +2
    +4
    +5
    III. Tính chất hóa học
    1. Tính axit mạnh
    2. Tính oxi hóa mạnh
    NH4NO3, N2, N2O, NO, NO2, HNO3
    -3
    0
    +1
    +2
    +4
    +5
    + ne
    2. Tính oxi hóa mạnh
    * HNO3 đặc:
    (trừ Au và Pt)
    R + HNO3 đặc
    R(NO3)n + NO2 + H2O
    Nâu đỏ
    0
    +5
    +n
    +4
    n
    1
    2n
    n
    n

    Lưu ý:

    -n: hoá trị cao nhất của kim loại.
    -Al, Fe, Cr bị thụ động hoá trong HNO3 đặc nguội
    a. Với kim loại
    * HNO3 loaõng:
    R + HNO3 loaõng
    R(NO3)n + NO + H2O
    ( N2O, N2, NH4NO3)

    n: hoá trị cao nhất của kim loại.

    Al, Cr, Fe bị thụ động hóa trong HNO3 đặc nguội .
    III. Tính chất hóa học
    1. Tính axit mạnh
    2. Tính oxi hóa mạnh
    Với M là kim loại, n: hóa trị cao nhất của M
    M
    +
    HNO3
    M(NO3)n+
    NO2
    NO
    H2O
    +
    HNO3 loãng
    HNO3 đặc
    M khử yếu:
    Cu, Pb, Ag…
    HNO3 loãng
    M : khử mạnh:
    Al, Mg, Zn…
    NO
    N2
    N2O
    NH4NO3
    III. Tính chất hóa học
    1. Tính axit mạnh
    2. Tính oxi hóa mạnh
    (trừ Au và Pt)
    (C, S, P, …)
    a. Với kim loại
    b. Với phi kim
    III. Tính chất hóa học
    1. Tính axit mạnh
    2. Tính oxi hóa mạnh
    S + 6HNO3 đặc H2SO4 + 6NO2  + 2H2O
    C + 4HNO3 đặc CO2 + 4NO2  + 2H2O
    P + 5HNO3 đặc H3PO4 + 5NO2  + H2O
    (trừ Au và Pt)
    a. Với kim loại
    (C, S, P, …)
    b. Với phi kim
    III. Tính chất hóa học
    1. Tính axit mạnh
    2. Tính oxi hóa mạnh
    c. Với hợp chất có tính khử
    (trừ Au và Pt)
    a. Với kim loại
    (C, S, P, …)
    b. Với phi kim
    c. Với hợp chất
    Có tính khử
    Cho một số hợp chất sau:
    H2S, HI, Fe2O3, FeO, Fe(NO3)2, FeS2, Fe(OH)3.
    Có bao nhiêu hợp chất có tính khử? Kể ra.
    III. Tính chất hóa học
    1. Tính axit mạnh
    2. Tính oxi hóa mạnh
    (trừ Au và Pt)
    a. Với kim loại
    (C, S, P, …)
    b. Với phi kim
    c. Với hợp chất
    Có tính khử
    III. Tính chất hóa học
    1. Tính axit mạnh
    2. Tính oxi hóa mạnh

    Có 5 hợp chất có tính khử:

    H2S, HI, FeO, Fe(NO3)2, FeS2.
    -2
    -1
    (trừ Au và Pt)
    a. Với kim loại
    (C, S, P, …)
    b. Với phi kim
    c. Với hợp chất
    Có tính khử
    +2
    +2
    +2 -1
    TÓM TẮT AXIT NITRIC
    IV. Ứng dụng
    HNO3
    Sản xuất phân đạm: NH4NO3 ,Ca(NO3)2…
    Sản xuất
    thuốc nổ
    Dược phẩm
    Thuốc nhuộm
    Khí NO2 ,NO là 1 trong nhưng nguyên nhân gây ra hiện tượng mưa axit, làm ô nhiễm môi trường
    Vậy chúng ta xem một số hình ảnh về nguyên nhân sinh ra khí NO2 , NO và hậu quả ảnh hưởng đến môi trường
    Mưa axit
    Bài tập 1
    Viết phương trình phản ứng xảy ra giữa Fe, Cu lần lượt với các dung dịch axit sau: HCl loãng, H2SO4 loãng, HNO3 loãng?
    Bài tập 2:
    Trân trọng cảm ơn các thầy cô và các em học sinh
     
    Gửi ý kiến