Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 9. Axit nitric và muối nitrat

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Huyền Trang
    Ngày gửi: 10h:34' 21-10-2015
    Dung lượng: 5.7 MB
    Số lượt tải: 907
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
    đến dự giờ THĂM lớp
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    AXIT HNO3
    TỪ KHÓA
    KHỞI ĐỘNG
    Sở giáo dục và đào tạo qu?ng nam
    TRU?NG THPT NGUY?N D?C
    Axit Nitric và Muối Nitrat (tiết 1)
    Tiết 14: Bài 9:
    A. AXIT NITRIC
    I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
    Công thức cấu tạo
    Mô hình phân tử
    +5
    II. Tính chất vật lí
    VD 1
    VD 2
    II. Tính chất vật lý:
    +) HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm, d=1,53 g/cm3
    +) HNO3 kém bền. Ngay ở điều kiện thường, khi có
    ánh sáng, d2 HNO3 bị phân hủy một phần giải khí
    NO2 khí này tan trong dd axit, làm cho dd có màu vàng
    +) HNO3 Tan trong nước theo bất kỳ tỉ lệ nào
    +) HNO3 Trong PTN thường có loại đặc C%=68%,
    D=1,4 g/cm3
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    +5
    * Nhận xét:
    HNO3  H+ + NO3-
    +
    A. AXIT NITRIC
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. Tính axit
    +) Làm quỳ tím hóa đỏ
    +) Tác dụng với oxit bazơ
    +) Tác dụng với muối của axit yếu hơn
    +) Tác dụng với bazơ
    Ví dụ:
    2HNO3 + CuO 
    Cu(NO3)2 + H2O
    HNO3 + KOH 
    KNO3 + H2O
    2HNO3 + CaCO3 
    Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
    A. AXIT NITRIC
    Cho các chất sau:
    N2, HNO3, N2O, NH4NO3, NO, NO2
    Sắp xếp số oxi hóa tăng dần của nitơ?
    Số oxi hóa tăng dần của nitơ:
    NH4NO3, N2, N2O, NO, NO2, HNO3
    -3
    0
    +1
    +2
    +4
    +5
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    A. AXIT NITRIC
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    2. Tính oxi hóa
    * NH4NO3 không sinh ra ở dạng khí, nhưng khi cho kiềm vào d2, thấy có khí mùi khai.
    * N2O là khí vui, khí gây cười.
    * N2 không duy trì sự hô hấp, sự cháy.
    LƯU Ý
    Với M là kim loại, n: hóa trị cao nhất của M
    M
    +
    HNO3
    M(NO3)n+
    NO2
    NO
    H2O
    +
    HNO3 loãng
    HNO3 đặc
    M khử TB,yếu:
    Pb, Cu, Ag…
    HNO3 loãng
    M : khử mạnh:
    Al, Mg, Ca…
    N2
    N2O
    NH4NO3
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    2. Tính oxi hóa
    a. Tác dụng với kim loại
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    2. Tính oxi hóa
    Xem thí nghiệm:
    Đồng tác dụng với axit nitric đặc
    Xem thí nghiệm:
    Đồng tác dụng với axit nitric loãng
    a. Tác dụng với kim loại
    VD 3
    VD 4
    Lưu ý: Trong d2 HNO3
    đặc, nguội, Al và Fe bị thụ động hóa
    a. Với kim loại
    2. Tính oxi hóa
    b. Với phi kim
    (C, S, P, …)
    Xem thí nghiệm:
    Lưu huỳnh tác dụng với axit nitric đặc
    VD 6
    S + 6HNO3  H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
    2. Tính oxi hóa
    c. Với hợp chất
    HNO3 đặc còn oxi hóa được nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ. Vải, giấy, mùn cưa, dầu thông,… bị phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc
    3 10 3 5
    FeO + HNO3 (lỗng) ? Fe(NO3)3 + NO + H2O
    3H2S + 2 HNO3 (lỗng) ? 3S + 2NO + 4H2O
    Ví dụ:
    KẾT LUẬN
    -Axit HNO3 là axit mạnh
    -Axít HNO3 có tính oxi hóa mạnh thể hiện ở ion NO3-  do đó phản ứng được với kim loại đứng sau H (trừ Au, Pt…)
    -Không tạo ra H2
    -Tạo ra NO2,NO, N2O , N2, NH4NO3
    -Đưa kim loại, phi kim lên hóa trị cao nhất (vd: Fe lên Fe (III))
    -Axit HCl và H2SO4 loãng có tính oxi hóa yếu thể hiện ở ion H+
    -Do đó không phản ứng với kim loại đứng sau H
    -Giải phóng ra H2 khi phản ứng với kim loại
    -Đưa kim loại lên hóa trị thấp
    (vd: Fe lên Fe (II))
    -Không tác dụng với phi kim
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    HNO3
    Khí NO2 ,NO là nguyên nhân gây ra hiện tượng mưa axit, làm ô nhiễm môi trường
    Vậy chúng ta xem một số hình ảnh về nguyên nhân sinh ra khí NO2 , NO và hậu quả ảnh hưởng đến môi trường
    4NO2 + O2 + 2H2O  4HNO3
    2NO + O2  2NO2
    Mưa axit
    Ăn mòn tượng đá do HNO3
    Do đó chúng ta cần có ý thức bảo vệ môi trường
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Câu 1. Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây?
    A. NH4NO3
    C. N2O5
    D. NO2
    B. N2
    Đáp Án : C
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Câu 2: Những kim loại nào sau đây không pứ với HNO3 đặc nguội:
    A. Fe và Al
    C. Zn và Pb
    D. Fe và Cu
    B. Cu và Ag
    Đáp Án : A
    Câu 3. Axit nitric đều phản ứng được với các nhóm chất nào?
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    A. MgO, FeO, NH3, HCl.
    B. NaCl, KOH, Na2CO3
    C. KOH, MgO, NH4Cl.
    D. FeO, H2S, NH3, C.
    Đáp Án : D
    Câu 4. Phản ứng nào dưới đây KHÔNG dùng để minh họa tính axit của HNO3?
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    A. 3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
    B. MgO + 2HNO3  Mg(NO3)2 + H2O
    C. . NaOH + HNO3  NaNO3 + H2O
    D. CaCO3 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + H2O + CO2
    Câu 5. Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 672 ml khí N2 (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m bằng:
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    A. 0,27 gam
    B. 0,81 gam
    C. 0,54 gam
    D. 2,70 gam.
    Đáp Án : A
    Chân thành cám ơn các thầy cô & các em học sinh
     
    Gửi ý kiến