Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 45. Axit cacboxylic

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đang bị khóa
    Ngày gửi: 11h:23' 10-07-2015
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 485
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG IX
    ANDEHIT – XETON
    AXIT CACBOXYLIC
    BÀI 44:
    AXIT CACBOXYLIC
    www.themegallery.com
    I.
    Định nghĩa, phân loại
    và danh pháp
    II.
    Đặc điểm
    cấu tạo,
    tính chất
    vật lí
    III.
    Tính chất hóa học

    IV.
    Điều chế và ứng dụng
    AXIT
    1.Định nghĩa
    Ví dụ:
    H-COOH
    CH3-COOH
    HOOC-COOH
    I. Định nghĩa - phân loại - danh pháp
    Axit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm………………………. liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
    Nhóm –COOH là nhóm chức axit.
    -COOH
    CH3-COOH
    HOOC-COOH
    C6H5-COOH
    CnH2n +1-COOH (n≥0)
    I. Định nghĩa - phân loại - danh pháp
    2.Phân loại
    AXIT NO, ĐƠN CHỨC, MẠCH HỞ
    AXIT KHÔNG NO, ĐƠN CHỨC, MẠCH HỞ
    CH2 = CH-COOH
    AXIT THƠM
    AXIT ĐA CHỨC
    CTTQ
    CmH2mO2 (m≥1)
    R-COOH (R≥1)
    axit axetic
    axit acrylic
    axit benzoic
    axit oxalic
    ANKAN
    OIC

    CH3-CH-COOH

    CH3

    3. Danh pháp
    b. Tên thay thế
    a. Tên thông thường
    Axit+ tên axit tương ứng
    Số chỉ vị trí nhánh+tên nhánh+chữ Hi Lạp chỉ mạch chính + OIC
    1
    2
    3
    CH2O2
    HCOOH
    axit fomic
    metanoic
    Axit fomic tham gia phản ứng tráng gương, Cu(OH)2 /NaOH
    C2H4 O2
    CH3-COOH
    axit axetic
    etanoic
    C3H6O2
    CH3CH2-COOH
    axit propionic
    propanoic
    C4H8O2
    CH3CH2CH2-COOH
    axit butiric
    butanoic
    2-metylpropanoic
    C
    CH3-CO
    CH3CH2-CO
    CH3CH2CH2-CO
    1
    2
    3
    4
    5
    2,4 - dimetylpentanoic
    xyl
    Nhóm Cacbo
    Nhóm Cacbonyl
    Nhóm Hiđroxyl
    II. Đặc điểm cấu tạo – tính chất vật lí
    1. Đặc điểm cấu tạo
    Nhóm C=O hút điện tử mạnh nên nhóm – O – H axit phân cực hơn  nguyên tử H linh động hơn ở nhóm – OH ancol và phenol
    -COOH
    2. Tính chất vật lí
    www.themegallery.com
    AXIT AXETIC
    AXIT OXALIC
    AXIT VALERIC
    AXIT BUTYRIC
    -Các axit đều là chất lỏng hoặc rắn. Nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng của phân tử khối và cao hơn so với ancol có cùng phân tử khối do liên kết hidro giữa các phân tử axit bền hơn liên kết hidro giữa các phân tử ancol.
    -HCOOH và CH3COOH tan vô hạn trong nước.
    Độ tan của các axit khác giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối.
    -CH3COOH có vị chua của giấm, HOOC-COOH có vị chua của me…
    www.themegallery.com
    So sánh nhiệt độ sôi của các chất lỏng sau (giải thích): CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, HCOOH
    Nhiệt độ sôi: CH3COOH > HCOOH > C2H5OH > CH3CHO
    Có liên kết hidro liên phân tử: axit, ancol
    Nhiệt độ sôi: CH3COOH, C2H5OH, HCOOH > CH3CHO
    Không có liên kết hidro: anđehit
    Liên kết hidro trong axit bền hơn liên kết hidro trong ancol
    Giải
    Vd:
    Axit có phân tử khối lớn hơn thì nhiệt độ sôi cao hơn.
    1.Tính axit
    III. Tính chất hóa học
    có tính axit yếu, làm quì tím hóa đỏ.
    b/ Tác dụng với kim loại (trước H)
    RCOOH + Na  RCOONa + ½ H2 
    R(COOH)z + zNa  RCOONa + z/2 H2 
    2HCOOH + Zn 
    (HCOO)2 Zn + H2
    CH3COOH + Na
    CH3COONa + 1/2H2
    III. Tính chất hóa học
    1.Tính axit
    c/ Tác dụng với bazơ:
    RCOOH + NaOH RCOONa + H2O
    R(COOH)Z + zNaOH R(COONa)z + zH2O
    CH3COOH + NaOH 
    3CH3COOH + Al(OH)3 
    d/ Tác dụng với oxit bazơ:
    2CH3COOH + CuO 
    e/ Tác dụng với muối:
    2CH3COOH + CaCO3 
    CH3COONa + H2O
    (CH3COO)3Al + 3H2O
    (CH3COO)2Cu + H2O
    (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
    2.Phản ứng thế nhóm –OH( pư este hóa)
    III. Tính chất hóa học
    RCO
    OR’
    + H-O-H
    + H-O-H
    V-ĐIỀU CHẾ:
    1-Phương pháp chung:
    a/ Oxi hóa andehit: RCHO +
    O2
    RCOOH
    HCHO +
    O2
    HCOOH
    b/ Oxi hóa ankan:
    2CH3-CH2-CH2-CH3 + 5O2
    4CH3COOH + 2H2O
    2-Phương pháp riêng điều chế CH3COOH:
    a/ Phản ứng lên men giấm: C2H5OH + O2
    CH3COOH + H2O
    b/ Khử metanol: CH3OH + CO
    CH3COOH
    HCOONH4+ 2NH4NO3 + 2Ag
    HCO-
    (NH4)2CO3+2NH4NO3+2Ag 
    III. Tính chất hóa học
    2.Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
    a/ Phản ứng tráng bạc
    b/ Tác dụng với Cu(OH)2 / NaOH, to
    c/ Tác dụng với oxi
    0
    -2
    Chất khử
    Chất oxh
    Kết luận: andehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
    CH3COOH
    R(CHO)Z
    Phản ứng cộng hidro
    Phản ứng oxh
    Pư cháy
    Oxh không hoàn toàn
    Oxh hoàn toàn
    Tính oxh
    Tính khử
    AgNO3 /NH3
    Cu(OH)2/NaOH
    O2/ Mn2+, t0
    3-Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
    III. Tính chất hóa học
    CmH2m O + 3m-1 O2  mCO2 + mH2 O
    2
    C4H8 O + 11 O2  4CO2 + 4H2 O
    2
    Ví dụ:
    C5H10 O
    + 7O2  5CO2 + 5H2 O

    IV. Điều chế và ứng dụng
    1.Điều chế
    a.Từ ancol bậc I
    b.Từ hidrocacbon
    2.Ứng dụng
    C2H4 + ½ O2 → CH3CHO
    C2H2 + H2O → CH3CHO
    CH4 + O2 → HCHO + H2O
    CH3-CH2-OH + CuO
    CH3-CHO + Cu + H2O
    t0
    xt, P
    xt, P
    Hg2+, 800 C
    B. XETON
    I. Định nghĩa
    Xeton là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm -CO- liên kết trực tiếp với 2 nguyên tử C
    II. Tính chất hóa học (phản ứng cộng H2)
    R-CO-R’ + H2 → R-CHOH-R’
    Ni, to
    III. Điều chế và ứng dụng
    1.Điều chế
    -Từ ancol bậc II
    -Từ cumen
    2.Ứng dụng
     
    Gửi ý kiến