Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    axit bazo muoi lop 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Hữu Cư
    Ngày gửi: 12h:57' 15-04-2013
    Dung lượng: 2.5 MB
    Số lượt tải: 484
    Số lượt thích: 0 người
    Môn: Hóa học 8
    Giáo viên : Nguyễn Thị Tố Như
    PHÒNG GD – ĐT QUẬN ÔMÔN
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
    Kiểm tra bài cũ
    Đáp án
    Bài 37:
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Bài 37: AXIT – BAZƠ – MUỐI
    I – AXIT
    1. Khái niệm
    Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.
    Bài 37: AXIT – BAZƠ – MUỐI
    I – AXIT
    1. Khái niệm
    2. Công thức hóa học
    Công thức tổng quát:
    HnA
    Trong đó: A là gốc axit
    n là hóa trị của gốc axit
    HBr
    H2S
    H2CO3
    H2SO3
    VD: Lập công thức hóa học của các axit có gốc axit sau:
    Bài 37: AXIT – BAZƠ – MUỐI
    I – AXIT
    1. Khái niệm
    2. Công thức hóa học
    3. Phân loại
    Axit không có oxi.
    VD: HCl, HBr,…
    Axit có oxi.
    VD: H2SO4, HNO3,…
    Bài 37: AXIT – BAZƠ – MUỐI
    I – AXIT
    1. Khái niệm
    2. Công thức hóa học
    3. Phân loại
    a/ Axit không có oxi
    VD:
    4. Tên gọi
    Tên axit: axit + tên phi kim + hiđric
    HBr:
    H2S:
    HCl:
    axit brômhiđric
    axit clohiđric
    axit sunfuhiđric
    clorua
    brômua
    sunfua
    Bài 37: AXIT – BAZƠ – MUỐI
    I – AXIT
    1. Khái niệm
    2. Công thức hóa học
    3. Phân loại
    a/ Axit không có oxi
    4. Tên gọi
    Tên axit: axit + tên phi kim + ic
    b/ Axit có oxi
    - Axit có nhiều nguyên tử oxi
    H2CO3 :
    H3PO4 :
    H2SO4 :
    axit cacbonic
    axit sunfuric
    axit photphoric
    HNO3 :
    axit nitric
    sunfat
    nitrat
    cacbonat
    photphat
    VD:
    Bài 37: AXIT – BAZƠ – MUỐI
    I – AXIT
    1. Khái niệm
    2. Công thức hóa học
    3. Phân loại
    a/ Axit không có oxi
    4. Tên gọi
    Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
    b/ Axit có oxi
    - Axit có ít nguyên tử oxi:
    H2SO3:
    axit sunfurơ
    HNO2 :
    axit nitrơ
    sunfit
    nitrit
    VD:
    Bài 37: AXIT – BAZƠ – MUỐI
    I – AXIT
    1. Khái niệm
    II – BAZƠ
    Bài 37: AXIT – BAZƠ – MUỐI
    I – AXIT
    1. Khái niệm
    II – BAZƠ
    2. Công thức hóa học
    Công thức tổng quát:
    M(OH)n
    Trong đó: M là nguyên tử kim loại
    n là hóa trị của kim loại
    KOH
    Fe(OH)2
    Fe(OH)3
    Ba(OH)2
    Bài 37: AXIT – BAZƠ – MUỐI
    I – AXIT
    1. Khái niệm
    II – BAZƠ
    2. Công thức hóa học
    3. Tên gọi
    Tên bazơ: tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + hiđroxit
    VD:
    NaOH :
    natri hiđroxit
    Fe(OH)2 :
    sắt (II) hiđroxit
    sắt (III) hiđroxit
    Mg(OH)2 :
    magie hiđroxit
    Fe(OH)3 :
    Bài 37: AXIT – BAZƠ – MUỐI
    I – AXIT
    1. Khái niệm
    II – BAZƠ
    2. Công thức hóa học
    3. Tên gọi
    4. Phân loại
    a) Bazơ tan được trong nước gọi kiềm
    Thí dụ: NaOH, KOH, Ca(OH)2, …
    b) Bazơ không tan trong nước
    Thí dụ: Cu(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2, …
    Bài tập
    Cho các hợp chất có công thức hóa học sau: KOH, H2SO4, Al(OH)3, Fe(OH)3, HNO3, HCl. Hãy phân loại hợp chất nào là axit, bazơ? Gọi tên.
    Giải
    * Axit
    H2SO4 :
    axit sunfuric
    HNO3 :
    axit nitric
    HCl :
    axit clohiđric
    * Bazơ
    KOH :
    kali hiđroxit
    Al(OH)3 :
    nhôm hiđroxit
    Fe(OH)3 :
    sắt (III) hiđroxit
    Học thuộc bài. Làm bài tập 1, 2 SGK.
    - Xem tiếp phần III “Muối”.
    Hướng dẫn về nhà
    Bài 37: AXIT – BAZƠ – MUỐI
    I – AXIT
    Số nguyên tử hiđro
    Gốc axit
    1H
    1H
    2H
    3H
    Cl
    NO3
    SO4
    PO4
    Bài 37: AXIT – BAZƠ – MUỐI
    II – BAZƠ
    Nguyên tử kim loại
    1Na
    1Ca
    1Fe
    1Al
    1 nhóm OH
    2 nhóm OH
    2 nhóm OH
    3 nhóm OH
    Nhóm hiđroxit ( OH)
     
    Gửi ý kiến