Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: lê phương hiền
    Ngày gửi: 07h:52' 18-03-2015
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 646
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
    VỀ DỰ GIỜ
    MÔN HÓA HỌC 8
    Người thực hiện : L Th? Hi?n
    Kiểm tra bài cũ
    ? Nêu tính chất hoá học của nước.
    1. Tác dụng với m?t s? kim loại( K,Na,Ba.)
    2H2O + 2Na 2NaOH +H2
    2. Tác dụng với một số oxit bazơ
    H2O + CaO Ca(OH)2
    3. Tác dụng với một s? oxit axit.
    3H2O + P2O5 2H3PO4
    BÀI 37
    AXIT-
    BAZƠ-
    MUỐI
    I ) Axit:
    1. Khái niệm
    HCl
    H2SO4
    H3PO4
    nguyên tử H

    gốc axit
    AXIT

    Em hãy nhận xét về hoá trị của gốc axit và của nguyên tử H ?
    HCl
    H2SO4
    H3PO4
    _ Mỗi gốc axit có hoá trị khác nhau (được biểu diễn bằng gạch nối)
    _Còn hidro luôn có hoá trị I
    Như vậy, hoá trị của gốc axit ta biết được dựa vào chỉ số nguyên tử hidro
    Ví dụ : H2SO4 :gồm 2H gốc SO4 hoá trị II
    Từ các nhận xét trên, hãy thử đưa ra định nghĩa về Axit
    Axit Clohidric HCl
    Axit Sunfuric H2SO4
    Axit Nitric HNO3
    I ) Axit:
    1. Khái niệm :Phân tử Axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc Axit , các nguyên tử hidro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại .

    Ví dụ

    2. Công thức hóa học
    Gọi: Gốc axit kớ hi?u là A có hoá trị là x
    HxA
    A: là gốc axit
    x: là chỉ số của H
    ? Hãy viết công thức hoá học
    tổng quát c?a axit
    Bài tập 1:
    Hãy viết công thức hóa học của các axit có gốc axit dưới đây :
    = CO3 ; = SO3 ; - Br ; =PO4 ; = S
    H2CO3 H2SO3 HBr H3PO4 H2S
    Cho một số axit sau :

    - HCl, H2S, HBr
    - HNO3, H2SO4 , H3PO4
    3. Ph©n lo¹i
    ? Xét về thành phần các nguyên tố
    trong phân tử, hãy phân loại
    các axit trên.
    Axit không có oxi. Vd: HCl, H2S ...
    Axit có oxi.
    2 loại:
    Axit có nhiều nguyên tử oxi. Vd: H2SO4, HNO3
    Axit có ít nguyên tử oxi. Vd: H2SO3, HNO2
    4. Tªn gäi
    a. Axit kh«ng cã oxi
    Tên axit: Axit + Tên phi kim+ hidric
    ? H·y ®äc tªn c¸c axit sau:
    HCl , H2S
    +Gốc axit đuôi Hidric ua
    Gốc axit :
    - Cl (clorua)
    Gốc axit: =S(sunfua)
    ví dụ: HCl : Axit clohidric

    H2S : Axit sunfuhidric

    b. Axit có oxi
    - Axit có nhiều nguyên tử oxi
    Tên axit: axit + tên phi kim+ ic
    ? H·y ®äc tªn c¸c axit sau:
    H2SO4, HNO3, H3PO4
    Gốc axit :
    =SO4 (sunfat)
    Gốc axit :
    -NO3 (nitrat)
    Gốc axit :

    Ξ PO4 (photphat)
    +Gốc axit đuôi at  ic
    ví dụ:
    NO3: nitrat  HNO3 : Axit nitric

    ? H·y ®äc tªn c¸c axit sau:
    H2SO3, HNO2.
    Gốc axit :
    =SO3 (sunfit)
    Gốc axit :
    -NO2 (nitrit)
    - Axit cã Ýt nguyªn tö oxi
    Tên axit: axit + tên phi kim+ ơ
    Bài tập 2:
    Hãy g?i tn cc g?c axit sau :
    = CO3 ; = SO3 ; - Br ; =PO4
    Cacbonat Sunfit Bromua Photphat
    Gốc axit đuôi it  đuôi ơ
    ví dụ:
    =SO3:sunfit  H2SO3 Axit sunfurơ




    II. Bazơ
    NaOH
    Ca(OH)2
    Fe(OH)3
    bazơ

    Hãy nhận xét điểm giống nhau giữa các phân tử bazơ ?


    nguyên tử kim loại

    Nhóm hidroxit(OH)
    NaOH
    Ca(OH)2
    Fe(OH)3
    Hãy nhận xét về thành phần phân tử các bazơ trên ?
    Có một nguyên tử kim loại
    Một hay nhiều nhóm hidroxit
    NaOH
    Ca(OH)2
    Fe(OH)3
    Hãy nhận xét về hoá trị của các kim loại , hoá trị của nhóm OH ?
    - Mỗi kim loại có hoá trị khác nhau
    - Nhóm OH có hoá trị I
    - Như vậy , số nhóm OH được xác định bằng hoá trị của kim loaị
    - Từ các nhận xét trên , hãy thử định nghĩa về Bazơ ?
    -1) Định nghĩa Bazơ :
    Phân tử Bazơ gồm có 1 nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiếu nhóm hidroxit (_ OH)
    -Ví dụ : NaOH , Ca(OH)2 , Cu(OH)2 .
    2. Công thức hoá học của Bazơ
    M là kim loại
    n: hoaù trò cuûa kim loaïi
    M (OH) n
    Tên Bazơ = Tên kim loại (*) + hidroxit
    3. Tên gọi :
    (*) Kèm hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị .
    Ví dụ : NaOH : Natri hidroxit
    Cu(OH)2 : Đồng ( II ) hidroxit
    Fe(OH)2 : Sắt ( II ) hidroxit
    Fe(OH)3 : Sắt ( III) hidroxit
    4. Phân loại :
    Dựa vào tính tan trong nước, Bazơ được chia thành 2 loại :
    a/ Bazơ tan trong nước ( gọi là kiềm )
    Ví dụ: NaOH , KOH , Ba(OH)2 . . .
    b/ Bazơ không tan trong nước:
    Ví dụ: Fe(OH)2 ,Fe(OH)3 , Cu(OH)2 , Al(OH)3 . . .
    Các tác nhân tạo axit trong thiên nhiên
    Sơ đồ hình thành mưa axit
    CO2
    CO2  H2CO3
    H2SO3
    Cảnh rừng sau mưa axit


    Tượng bị ăn mòn do mưa axit
    B
    CỦNG CỐ:
    Điền vào chỗ trống những từ thích hợp :
    Axít làhợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều. . . . . . . . . . . . . .
    liên kết với. . . . . . . . . . . . Các nguyên tử hidro này có thể thay bằng. . . . . . . . . . . . . . . . .
    Bazơ là một hợp chất mà phân tử có một. . . . . . . . . . . . . . . . . .liên kết với một hay nhiều nhóm. . . . . . . . . . . . . . .
    nguyên tử hidro
    gốc axit
    nguyên tử kim loại
    hidroxit
    nguyên tử kim loại
    Hoá trị
    gốc Axit
    Thành phần
    CTHH

    Số nguyên
    tử H
    Gốc Axit











    Axit Clorhidric
    Axit Nitric
    Axit Sunruric
    Axit Photphoric
    Tên Axit



    Điền vào công thức và thành phần một số Axit sau :
    HCl
    HNO3
    1H
    Cl
    I
    H2SO4
    H3PO4
    1H
    2H
    3H
    NO3
    SO4
    PO4
    I
    II
    III
    Hoá trị
    nhóm OH
    Thành phần
    CTHH

    Nguyên tử
    kim loại
    Số nhóm
    OH











    Natri hidroxit
    Canxi hidroxit
    Sắt (II) oxit
    Sắt (III) oxit
    Tên Axit



    Điền vào công thức và thành phần một số BAZƠ sau
    NaOH
    Na
    1
    I
    Ca(OH)2
    Ca
    2
    I
    Fe(OH)2
    Fe
    2
    I
    Fe(OH)3
    Fe
    3
    I
    BÀI TẬP ÁP DỤNG
    Bài tập4 sgk: Viết CTHH của bazơ tương ứng với các oxit sau:
    Na2O , Li2O, FeO, BaO, CuO, Al2O3
    ĐÁP ÁN
    NaOH , LiOH, Fe(OH)2, Ba(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Học bài, xem bài mới phần III / Muối
    Làm bài tập 1,2,3,4,5 trang 130 SGK
    Xin chân thành Cám ơn Quý Thầy Cô và các em Học sinh
     
    Gửi ý kiến