Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 4. At school A1 -A2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Hữu Chinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:25' 15-10-2015
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 183
    Số lượt thích: 0 người
    List the things you do from morning till night
    - get up
    - wash face
    - brush teeth
    - have breakfast
    - go to school
    - go home
    - have lunch
    - do homework
    - play sports
    - do housework
    - take a shower
    - watch TV
    - have dinner
    - go to bed
    SCHEDULE

    a quarter = fifteen


    half = thirty


    past > < to

    It’s seven o’clock
    It’s four fifteen
    It’s a quarter past four
    It’s five twenty-five
    It’s twenty-five past five
    It’s eight thirty
    It’s half past eight
    It’s nine forty
    It’s twenty to ten
    It’s one forty-five
    What time is it?
    It’s six o’clock
    What time is it?
    It’s seven thirty
    It’s half past seven
    What time is it?
    It’s eight five
    It’s five past eight
    What time is it?
    It’s ten forty five
    It’s a quarter to eleven
    What time is it?
    It’s one fifty five
    It’s five to two
    What time is it?
    It’s nine fifteen
    It’s a quarter past nine
    What time is it?
    It’s seven thirty five
    It’s twenty five to eight
    What time is it?
    It’s ten twenty five
    It’s twenty five past ten
    a. What time do you get up?
    I get up at…
    b. What time do classes start?
    They start at…
    c. What time do they finish?
    They finish at…
    d. What time do you have lunch?
    I have lunch at…
    e. What time do you go to bed?
    I go to bed at…





    Listen and write the time you hear.
    Eg: 05.40





    1: 02.25
    2: 03.45
    3: 09.15

    4: 12.00
    5: 10.30
    Homework:

    1. Write a short passage(8-10 sentences) about
    what you do every day

    Eg: Every day I get up at half past five. I wash…

    2. Prepare for Part A3 + A4
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓