Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 2. At school

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Linh
Ngày gửi: 19h:58' 27-01-2015
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 269
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Linh
Ngày gửi: 19h:58' 27-01-2015
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 269
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Lê Văn Thới
T? anh-GDCD-Nh?c- Mi Thu?t
Welcome to our English lesson
Class 63
Listen and fill in the missing words:
1. I’m a ……….
2. This is my ………..
3.That’s my …..........
4.This is my ……….
5. Is that your ……… ?
Yes. That’s my teacher.
student
school
class
classroom
teacher
Thursday September 11th ,2014
Unit 2: AT SCHOOL
Period 11 Lesson:5 C My school ( C( 2, 3) )
*New words:
- a door (n):
cửa ra vào
- a window (n):
cửa sổ
- a board (n):
bảng
- a clock (n):
đồng hồ treo tường
- a waste basket (n):
thùng rác
- a school bag (n):
cặp sách
- a pencil (n):
bút chì
- a pen (n):
bút mực
- a ruler (n):
cây thước kẻ
- an eraser (n):
cục tẩy
*New words:
- a door (n):
cửa ra vào
- a window (n):
cửa sổ
- a board (n):
bảng
- a clock (n):
đồng hồ treo tường
- a waste basket (n):
thùng rác
- a school bag (n):
cặp sách
- a pencil (n):
bút chì
- a pen (n):
bút mực
- a ruler (n):
cây thước kẻ
- an eraser (n):
cục tẩy
* Model Sentences:
a. Hỏi tên một đồ vật ở gần.
a door
What is this?
It’s a door
an eraser
b. Hỏi tên một đồ vật ở xa.
What is that?
It’s an eraser
Note: article a / an
Mạo từ bất định a/an được dùng với một danh từ số ít đếm được
a được dùng với một danh bắt đầu bằng một phụ âm
Example: It’s a door
It’s a pen
an được dùng với một danh bắt đầu bằng một nguyên âm:
(u, e, o, a, i.)
Example: It’s an eraser
It’s an apple
* Practice:
Form : (?) What + is +this / that ?
(+) It’s +a / an + tên đồ vật.
a window / this
What is this ?
It’s a window
* Practice:
a board/ that
What is that ?
It is a board.
* Practice:
a waste basket / this
What is this ?
It’s a waster basket
* Practice:
a school bag / this
What is this?
It is a school bag.
* Practice:
a clock / that
What’s that?
It’s a ckock
Mu?n h?i tờn d? v?t ? g?n ho?c ? xa
2.This is ……. pencil.
1.It is …….. book.
6.This is …….. clock.
5.It is ……….. board.
3.It is ……… ice-cream
*Complete the sentences with a or an
4.That is ……. eraser.
7.That is …….. door.
a
a
an
an
a
a
a
Homework:
Learn by heart new words and model sentences.
Do exercise : C1,2, 3,4,5,6/ P 18- 21(workbook)
Prepare C2,3/P.59
Prepare for Unit 3:A1,2.
+ New words: telephone, lamp, armchair, table. chair, stereo, couch, bookshelf, stool
Goodbye - See you again!
Thank you for your attention!
1. New Words:
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
What is this ?
a door:
Cửa chính
a window:
Cửa sổ
a board:
Cái bảng
a clock:
Đồng hồ
a waste basket:
Giỏ rác
a school bag:
Cặp sách
1. New Words:
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
What is that ?
a pencil:
Bút chì
a ruler:
Thước kẻ
an eraser:
Hòn tẩy
a desk:
Cái bàn
a classroom:
Phòng học
1. New Words:
a door (n): Cöa chÝnh
a window (n): Cöa sæ
a board (n): C¸i b¶ng
a clock (n): §ång hå
a waste basket (n): Giá r¸c
a school bag (n): CÆp s¸ch
a pencil (n): Bót ch×
a ruler (n): Thíc kÎ
an eraser (n): Hßn tÈy
a desk (n) C¸i bµn
a classroom (n): Phßng häc
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
matching
1, a door (n): a, thíc kÎ
2, a window (n): b,c¸i b¶ng
3, a board (n): c,bót ch×
4, a clock (n): d,c¸i bµn
5, a waste basket (n): e,cöa chÝnh
6, a school bag (n): f,líp häc
7, a pencil (n): g,cöa sæ
8, a ruler (n): h,hßn tÈy
9, an eraser (n): i,giá r¸c
10, a desk (n) k,cÆp s¸ch
11, a classroom (n): l,®ång hå
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
(?)
(+)
2. Model Sentences:
A: What is this ?
B: It’s a ruler.
A: What is that ?
B: It’s an eraser.
* Form:
N (số ít)
What +
is +
this/that ?
It’s +
a/an +
* Use:
Dùng để hỏi tên một đồ vật ở gần hoặc ở xa.
* Note:
a đứng trước danh từ bắt đầu bằng phụ âm.
an đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm
* Ex:
A pen; an eraser; an apple ...
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
3. Practice:
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
a door / this
What is this ?
It’s a door
3. Practice:
Form : (?) What + is +this / that ?
(+) It’s +a / an + tªn ®å v©t.
a window / this
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
Form : (?) What + is +this / that ?
(+) It’s +a / an + tªn ®å v©t.
3. Practice:
What is this ?
It’s a window
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
Form : (?) What + is +this / that ?
(+) It’s +a / an + tªn ®å v©t.
3. Practice:
What is that ?
It’s a clock
a clock / that
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
Form : (?) What + is +this / that ?
(+) It’s +a / an + tªn ®å v©t.
3. Practice:
What is that ?
It’s a school
A school / that
5. Home work:
Learn the new words by heart.
Translate into English:
a) §©y lµ phßng häc cña t«i cßn kia lµ
phßng häc cña b¹n.
b) §©y lµ c¸i thíc cßn kia lµ c¸i tÈy.
See new lesson:
Unit 3 - Lesson 1- A1-2
goodbye
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
T? anh-GDCD-Nh?c- Mi Thu?t
Welcome to our English lesson
Class 63
Listen and fill in the missing words:
1. I’m a ……….
2. This is my ………..
3.That’s my …..........
4.This is my ……….
5. Is that your ……… ?
Yes. That’s my teacher.
student
school
class
classroom
teacher
Thursday September 11th ,2014
Unit 2: AT SCHOOL
Period 11 Lesson:5 C My school ( C( 2, 3) )
*New words:
- a door (n):
cửa ra vào
- a window (n):
cửa sổ
- a board (n):
bảng
- a clock (n):
đồng hồ treo tường
- a waste basket (n):
thùng rác
- a school bag (n):
cặp sách
- a pencil (n):
bút chì
- a pen (n):
bút mực
- a ruler (n):
cây thước kẻ
- an eraser (n):
cục tẩy
*New words:
- a door (n):
cửa ra vào
- a window (n):
cửa sổ
- a board (n):
bảng
- a clock (n):
đồng hồ treo tường
- a waste basket (n):
thùng rác
- a school bag (n):
cặp sách
- a pencil (n):
bút chì
- a pen (n):
bút mực
- a ruler (n):
cây thước kẻ
- an eraser (n):
cục tẩy
* Model Sentences:
a. Hỏi tên một đồ vật ở gần.
a door
What is this?
It’s a door
an eraser
b. Hỏi tên một đồ vật ở xa.
What is that?
It’s an eraser
Note: article a / an
Mạo từ bất định a/an được dùng với một danh từ số ít đếm được
a được dùng với một danh bắt đầu bằng một phụ âm
Example: It’s a door
It’s a pen
an được dùng với một danh bắt đầu bằng một nguyên âm:
(u, e, o, a, i.)
Example: It’s an eraser
It’s an apple
* Practice:
Form : (?) What + is +this / that ?
(+) It’s +a / an + tên đồ vật.
a window / this
What is this ?
It’s a window
* Practice:
a board/ that
What is that ?
It is a board.
* Practice:
a waste basket / this
What is this ?
It’s a waster basket
* Practice:
a school bag / this
What is this?
It is a school bag.
* Practice:
a clock / that
What’s that?
It’s a ckock
Mu?n h?i tờn d? v?t ? g?n ho?c ? xa
2.This is ……. pencil.
1.It is …….. book.
6.This is …….. clock.
5.It is ……….. board.
3.It is ……… ice-cream
*Complete the sentences with a or an
4.That is ……. eraser.
7.That is …….. door.
a
a
an
an
a
a
a
Homework:
Learn by heart new words and model sentences.
Do exercise : C1,2, 3,4,5,6/ P 18- 21(workbook)
Prepare C2,3/P.59
Prepare for Unit 3:A1,2.
+ New words: telephone, lamp, armchair, table. chair, stereo, couch, bookshelf, stool
Goodbye - See you again!
Thank you for your attention!
1. New Words:
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
What is this ?
a door:
Cửa chính
a window:
Cửa sổ
a board:
Cái bảng
a clock:
Đồng hồ
a waste basket:
Giỏ rác
a school bag:
Cặp sách
1. New Words:
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
What is that ?
a pencil:
Bút chì
a ruler:
Thước kẻ
an eraser:
Hòn tẩy
a desk:
Cái bàn
a classroom:
Phòng học
1. New Words:
a door (n): Cöa chÝnh
a window (n): Cöa sæ
a board (n): C¸i b¶ng
a clock (n): §ång hå
a waste basket (n): Giá r¸c
a school bag (n): CÆp s¸ch
a pencil (n): Bót ch×
a ruler (n): Thíc kÎ
an eraser (n): Hßn tÈy
a desk (n) C¸i bµn
a classroom (n): Phßng häc
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
matching
1, a door (n): a, thíc kÎ
2, a window (n): b,c¸i b¶ng
3, a board (n): c,bót ch×
4, a clock (n): d,c¸i bµn
5, a waste basket (n): e,cöa chÝnh
6, a school bag (n): f,líp häc
7, a pencil (n): g,cöa sæ
8, a ruler (n): h,hßn tÈy
9, an eraser (n): i,giá r¸c
10, a desk (n) k,cÆp s¸ch
11, a classroom (n): l,®ång hå
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
(?)
(+)
2. Model Sentences:
A: What is this ?
B: It’s a ruler.
A: What is that ?
B: It’s an eraser.
* Form:
N (số ít)
What +
is +
this/that ?
It’s +
a/an +
* Use:
Dùng để hỏi tên một đồ vật ở gần hoặc ở xa.
* Note:
a đứng trước danh từ bắt đầu bằng phụ âm.
an đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm
* Ex:
A pen; an eraser; an apple ...
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
3. Practice:
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
a door / this
What is this ?
It’s a door
3. Practice:
Form : (?) What + is +this / that ?
(+) It’s +a / an + tªn ®å v©t.
a window / this
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
Form : (?) What + is +this / that ?
(+) It’s +a / an + tªn ®å v©t.
3. Practice:
What is this ?
It’s a window
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
Form : (?) What + is +this / that ?
(+) It’s +a / an + tªn ®å v©t.
3. Practice:
What is that ?
It’s a clock
a clock / that
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
Form : (?) What + is +this / that ?
(+) It’s +a / an + tªn ®å v©t.
3. Practice:
What is that ?
It’s a school
A school / that
5. Home work:
Learn the new words by heart.
Translate into English:
a) §©y lµ phßng häc cña t«i cßn kia lµ
phßng häc cña b¹n.
b) §©y lµ c¸i thíc cßn kia lµ c¸i tÈy.
See new lesson:
Unit 3 - Lesson 1- A1-2
goodbye
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
 






Các ý kiến mới nhất