Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ANKEN T1-THẢO

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chế Thị Phương Thảo
    Ngày gửi: 17h:12' 19-01-2014
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 539
    Số lượt thích: 0 người
    www.themegallery.com
    TRƯỜNG THPT CHẾ LAN VIÊN
    CHÀO MỪNG CÁC THẦY GIÁO, CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH
    GV: CHẾ THỊ PHƯƠNG THẢO
    TỔ: LÝ - HÓA
    CH3 - CH3
    Etan
    CH2 = CH2
    A
    CH ? CH
    B
    Nêu điểm khác nhau về cấu tạo của ch?t A, B so với etan ?
    Chương 6: Hiđrocacbon không no
    Khái niệm: Hiđrocacbon không no là những hiđrocacbon trong phân tử có liên kết đôi C = C hoặc liên kết ba C ? C hoặc cả hai loại liên kết đó.
    Phân loại:
    + Anken: Có một liên kết đôi C = C
    hiđrocacbon không no mạch hở
    + Ankin: Có một liên kết ba C ? C
    + Ankađien: Có hai liên kết đôi C = C
    Bài 29 : Anken
    Tiết 1: Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lý
    Tiết 2: Tính chất hoá học, di?u ch? và ứng dụng
    ANKEN
    1. Dãy đồng đẳng anken
    2. Đồng phân
    3. Danh pháp
    a. Đồng phân cấu tạo
    b. Đồng phân hình học
    a. Tên thông thường
    b. Tên thay thế
    Cấu trúc 1
    Cấu trúc 2
    tnc= - 139oC
    ts= 4oC
    tnc= - 106oC
    ts= 1oC
    ĐỒNG PHÂN HÌNH HỌC
    Cấu trúc 3
    Cấu trúc 4
    ĐỒNG PHÂN HÌNH HỌC
    * Điều kiện để anken có đồng phân hình học
    Lưu ý:
    - Khi mạch chính ở cùng một phía của liên kết đôi gọi là đồng phân cis.
    - Khi mạch chính ở 2 phía khác nhau của liên kết đôi gọi là đồng phân trans.
    R1 R2
    R3 R4
    C = C
    R1
    R4
    R2
    R3
    Tên gọi của anken xuất phát từ tên gọi của ankan tương ứng
    CTCT
    Tên gọi
    CTCT
    Anken
    Ankan
    CH3 - CH3
    CH3 - CH2 - CH3
    Etan
    Propan
    CH2 = CH2
    CH3 - CH = CH2
    Etilen
    Propilen
    Eten
    Propen
    Tên thông thường
    Tên thay thế
    TÊN THÔNG THƯỜNG
    + Ch?n m?ch chớnh:
    + Đánh số:
    + Gọi tên:
    Mạch dài nhất chứa liên kết đôi
    Từ đầu mạch gần liên kết đôi
    1 2 3 4 5
    -1- en
    Tên ankan mạch chính (bỏ an)
    Vị trí nhánh - tên nhánh
    Vị trí C đầu tiên chứa nối đôi - en
    4 - metyl
    pent
    + Đối với đồng phân hình học: thêm cis hoặc trans vào trước tên gọi của đồng phân cấu tạo tương ứng
    QUY TẮC GỌI TÊN ĐỒNG PHÂN
    ÁP DỤNG
    Gọi tên thay thế các đồng phân cấu tạo của anken C4H8 sau:
    1. CH2 = CH - CH2 - CH3
    2. CH3 - CH = CH - CH3
    CH2 = C - CH3
    CH3
    3.
    1 2 3 4
    1 2 3 4
    1 2 3
    But-1-en
    2-metylpropen
    But-2-en
    Đồng phân anken
    Đồng phân cấu tạo
    Đồng phân hình học
    Đồng phân mạch C
    Đồng phân vị trí liên kết đôi
    Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân ?
    Một vài hằng số vật lý của một số anken
    + Trạng thái: ở điều kiện thường
    - Anken từ C2H4 đến C4H8 là chất khí
    - Anken từ C5H10 trở lên là chất lỏng hoặc rắn
    + Nhìn chung tonc ; tos ; khối lượng riêng tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối
    + Nhẹ hơn nước, không tan trong nước.
    TÍNH CHẤT VẬT LÝ
    Câu hỏi 2 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?
    A. Anken là hiđrocacbon không no mạch hở chứa 1 liên kết đôi
    B. Anken có công thức chung là CnH2n (n 2)
    C. Hiđrocacbon có công thức dạng CnH2n là anken
    D. Trong phân tử anken có 1 liên kết  kém bền
    Câu hỏi 4. Số lượng đồng phân cấu tạo của anken C4H8 là ?
    A. 3 B. 4 C. 5 D. 7
    Câu hỏi 3 : Anken nào sau đây có đồng phân hình học ?
    A. CH2=CH2
    B. CH3-CH=CH2
    C. CH2=CH-CH3
    D. CH3-CH=CH-CH2-CH3
    I
    F
    N
    L
    o
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    10
    9
    Luật chơi
    Gợi ý
    Đáp án
    e
    Từ gợi ý:
    5
    4
    3
    2
    1
    Câu hỏi 1: Tên thông thường của CH2=CH2 là:
    A. Etan
    B. Propen
    C. Eten
    D. Etilen
    Đây là tên gọi của một dãy đồng đẳng hiđrocacbon không no.
    Hết giờ
    Sai
    TRÒ CHƠI: Ô CHỮ BÍ ẨN
    Nắm vững:
    - Công thức và đặc điểm cấu tạo của anken
    - Các dạng đồng phân và gọi tên anken
    Làm bài tập: 2/132(sgk); 6.1; 6.2/41 (Sách bài tập)
    Chuẩn bị tiết sau:
    - Nắm vững phần cấu tạo của anken
    - Nghiên cứu sách giáo khoa phần tính chất hoá học và ứng dụng của anken.
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
     
    Gửi ý kiến