Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ankadien

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thị Kim Trinh
    Ngày gửi: 09h:33' 31-07-2010
    Dung lượng: 989.0 KB
    Số lượt tải: 586
    Số lượt thích: 0 người
    ANKADIEN
    Bài: 30
    I. ĐỊNH NGHĨA - PHÂN LOẠI
    Ankadien là hidrocacbon không no mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
    CTTQ :
    CnH2n - 2
    ( n ? 3 )
    Tên mạch chính + a - số chỉ vị trí liên kết đôi - dien
    Tên gọi :
    1. Định nghĩa
    2. Phân loại
    1. Loại có 2 nối đôi liền nhau :
    2. Loại có 2 nối đôi cách xa nhau :
    penta - 1,2 - dien
    penta - 1,4 - dien
    Dựa vào vị trí liên kết đôi, chia ankadien thành 3 loại :
    3. Loại có 2 nối đôi cách nhau bởi 1 nối đơn (ankadien liên hợp ): quan trọng nhất
    CH2 = C = CH - CH2 - CH3
    CH2 = CH - CH2 - CH = CH2
    CH2 = CH - CH = CH2
    Buta - 1,3 - dien
    CH2 = C - CH = CH2
    2- metyl Buta - 1,3 - dien
    ( isopren )
    II. HÓA TÍNH :
    TÍNH KHÔNG NO
    Do có 2 liên kết đôi => có 2 liên kết ? kém bền, dễ đứt.
    C C
    C C
    Phản ứng cộng
    Phản ứng oxi hóa
    Phản ứng trùng hợp
    1. Phản ứng cộng
    C = C - C = C
    1 2 3 4
    Tùy theo nhiệt độ và tỉ lệ mol giữa các chất, Ankadien cho các sản phẩm cộng khác nhau (nếu cộng theo tỉ lệ mol 1:1) hoặc sản phẩm cộng vào cả 2 nối đôi
    Cộng bình thường (tỉ lệ 1:1) : cộng 1,2- hay 3,4-
    Cộng đặc biệt (tỉ lệ 1:1) : cộng 1,4-
    Cộng (tỉ lệ 1:2)
    a. Cộng dd Br2 :
    + Br2
    Cộng 1,2
    Cộng 1,4
    1:1
    1:2
    b. Cộng dd H2 (Ni,to) :
    + H2
    Cộng 1,2
    Cộng 1,4
    1:1
    1:2
    CH3 CH2 CH2 CH3
    + HCl
    Cộng 1,2
    Cộng 1,4
    c. Cộng HX (H-Br, H-Cl, H-OH.):
    1:1
    Ở nhiệt độ thấp ( - 80oC, phản ứng ưu tiên xảy ra theo kiểu cộng 1,2. Ở nhiệt độ cao hơn ( 40oC ) phản ứng ưu tiên xảy ra theo kiểu cộng 1,4
    2. Phản ứng trùng hợp
    Na,t0,p
    butadien - 1,3
    2. Cao su toång hôïp:
    a) cao su buna ( cao su butañien -1,3):
    CH2= CH-CH= CH2 t0C ( CH2- CH=CH- CH2 )
    Butañien-1,3 P Na cao su butañien
    cao su buna
    b) Cao su isopren:
    CH2=C-CH=CH2 t0C (CH2-C=CH-CH2)


    - Cao su löu hoaù coù tính ñaøn hoài ,bean, laâu moon, vaø khoù tan trong caùc dung moâi höõu cô hôn laø cao su chöa löu hoaù
    4. Coâng duïng:
    1:4
    1:2
    n
    CH2 = CH-CH = CH2
    1 2 3 4
    CH2 CH

    CH = CH2
    n
    Polime-1,2
    CH2 CH
    CH CH2
    n
    Poli butadien
    ( cao su buna )
    3. Phản ứng oxi hóa.
    a. Phản ứng cháy :
    C5H8
    to
    5
    n
    4
    CnH2n - 2
    O2
    to
    (n-1)
    CO2
    O2
    CO2
    +
    H2O
    +
    +
    +
    H2O
    b. Oxi hóa không hoàn toàn :
    7
    Ankadien cũng làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO4) tương tự như anken
    III. ĐIỀU CHẾ
    Khử hidro của ankan hay anken tương ứng:
    Cr2O3+Al2O3
    650oC
    +
    H2
    2
    BUTADIEN- 1,3
    H2
    2
    +
    ISOPREN: từ Isopentan
    Cr2O3+ Al2O3
    650oC
    IV. ỨNG DỤNG
    Cám ơn quý thầy cô
    và các em
     
    Gửi ý kiến