Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Ankadien

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồ Minh Giang
Ngày gửi: 20h:15' 06-12-2009
Dung lượng: 996.0 KB
Số lượt tải: 629
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồ Minh Giang
Ngày gửi: 20h:15' 06-12-2009
Dung lượng: 996.0 KB
Số lượt tải: 629
Số lượt thích:
0 người
ANKADIEN - CAO SU
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thực hiện chuỗi phản ứng :
ĐÁP ÁN :
to
CH2 = CH2 + H2O
H2SO4
1800C
Ni
t0C
(1) CH3 - CH2- OH
(2) CH3 - CH3
(3) CH3-CH2-CH2-CH3
CH3-CH2-Cl
(4) CH2= CH2 + HCl
xt,to,P
CH2 = CH2 + H2
CH2 = CH2 + CH3 - CH3
(5) n CH2= CH2
-(- CH2 - CH2 -)- n
KMnO4
(6) CH2= CH2 + [0] + H2O
I. ĐỊNH NGHĨA.
Định nghĩa :
- Là hidrocacbon không no mạch hở.
- Có 2 liên kết đôi trong phân tử.
Công thức tổng quát :
CnH2n - 2
( n ? 3 )
A. ANKADIEN.
II. PHÂN LOẠI :
1. Loại có 2 nối đôi liền nhau :
2. Loại có 2 nối đôi cách xa nhau :
có 3 loại.
3. Loại có 2 nối đôi cách nhau bởi
1 nối đơn (ankadien liên hợp
II. PHÂN LOẠI :
1. Loại có 2 nối đôi liền nhau :
2. Loại có 2 nối đôi cách xa nhau :
Tên ankadien + số chỉ liên kết đôi.
propadien - 1,2
butadien - 1,2
pentadien - 1,4
có 3 loại.
3. Loại có 2 nối đôi cách nhau bởi
1 nối đơn (ankadien liên hợp
3. Loại có 2 nối đôi cách nhau bởi 1 nối đơn (ankadien liên hợp )
II. PHÂN LOẠI
butadien - 1,3
( divinyl )
2 - metylbutadien- 1,3
( isopren )
III. LÝ TÍNH.
Không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Trạng thái :
IV. HÓA TÍNH :
TÍNH KHÔNG NO
Tính chất tương tự anken, do có 2 liên kết đôi => có 2 liên kết ? kém bền
Cộng
Trùng
hợp
Oxi
hóa
1. Phản ứng cộng.
+ H2
Ni
to
buten - 2
buten - 1
( SP chính )
( SP phụ )
Cộng 1,4
Cộng 1,2
IV. HÓA TÍNH :
1. Phản ứng cộng.
+ Br2
1,4 - dibrombuten - 2
( SP chính )
( SP phụ )
Cộng 1,4
Cộng 1,2
3,4 - dibrombuten - 1
IV. HÓA TÍNH :
1. Phản ứng cộng.
+ HCl
1- clobuten - 2
( SP chính )
( SP phụ )
Cộng 1,4
Cộng 1,2
3- clobuten - 1
IV. HÓA TÍNH :
2. Phản ứng trùng hợp.
n
Na, t0C
P
butadien - 1,3
2. Cao su toång hôïp:
a) cao su buna ( cao su butañien -1,3):
CH2= CH-CH= CH2 t0C ( CH2- CH=CH- CH2 )
Butañien-1,3 P Na cao su butañien
cao su buna
b) Cao su isopren:
CH2=C-CH=CH2 t0C (CH2-C=CH-CH2)
- Cao su löu hoaù coù tính ñaøn hoài ,bean, laâu moon, vaø khoù tan trong caùc dung moâi höõu cô hôn laø cao su chöa löu hoaù
4. Coâng duïng:
n
xt, t0C
P
isopren
Poli butadien
( cao su buna )
Poli isopren
( cao su isopren )
IV. HÓA TÍNH :
3. Phản ứng oxi hóa.
a. Oxi hóa hoàn toàn :
C5H8
to
5
n
4
CnH2n - 2
O2
to
(n-1)
CO2
O2
CO2
+
H2O
+
+
+
H2O
7
IV. HÓA TÍNH :
3. Phản ứng oxi hóa.
2
b. Oxi hóa không hoàn toàn :
+
[O]
H2O
+
2
1,2,3,4 - tetrahidroxibutan
KMnO4
IV. HÓA TÍNH :
a. Oxi hóa hoàn toàn :
Cộng
Trùng
hợp
Oxi
hóa
Ankađien
Cộng 1,2
Cộng 1,4
V. ĐIỀU CHẾ :
1. Từ rượu.
+
H2
H2O
+
CH3 - CH2 - OH
2
2
2. Đề hidro hóa ankan hoặc anken tương ứng có cùng mạch C.
Al2O3
650oC
+
H2
2
Al2O3
650oC
H2
2
+
MgO,ZnO
500oC
V. ĐIỀU CHẾ :
1. Từ rượu.
2. Đề hidro hóa ankan hoặc anken tương ứng có cùng mạch C.
3. Từ axetilen.
CuCl, NH4Cl
100oC
Vinyl axetilen
+
H2
Pd, toC
butadien - 1,3
2
Ứng dụng
Cao su thiên nhiên
(cao su isopren)
Ứng dụng
Cao su lưu hóa
(cao su tổng hợp)
Nguy cơ ô nhiễm môi trường
Thời gian phân hủy ?
Đốt ? Sản phẩm ?
Giải pháp ?
Nguy cơ ô nhiễm môi trường
Thời gian phân hủy dài
Sản phẩm cháy: dioxin, furan
Sản phẩm thay thế: bioplastic
Ung thư
Tái sản xuất ra các sản phẩm
dùng trong xây dựng như xi măng
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thực hiện chuỗi phản ứng :
ĐÁP ÁN :
to
CH2 = CH2 + H2O
H2SO4
1800C
Ni
t0C
(1) CH3 - CH2- OH
(2) CH3 - CH3
(3) CH3-CH2-CH2-CH3
CH3-CH2-Cl
(4) CH2= CH2 + HCl
xt,to,P
CH2 = CH2 + H2
CH2 = CH2 + CH3 - CH3
(5) n CH2= CH2
-(- CH2 - CH2 -)- n
KMnO4
(6) CH2= CH2 + [0] + H2O
I. ĐỊNH NGHĨA.
Định nghĩa :
- Là hidrocacbon không no mạch hở.
- Có 2 liên kết đôi trong phân tử.
Công thức tổng quát :
CnH2n - 2
( n ? 3 )
A. ANKADIEN.
II. PHÂN LOẠI :
1. Loại có 2 nối đôi liền nhau :
2. Loại có 2 nối đôi cách xa nhau :
có 3 loại.
3. Loại có 2 nối đôi cách nhau bởi
1 nối đơn (ankadien liên hợp
II. PHÂN LOẠI :
1. Loại có 2 nối đôi liền nhau :
2. Loại có 2 nối đôi cách xa nhau :
Tên ankadien + số chỉ liên kết đôi.
propadien - 1,2
butadien - 1,2
pentadien - 1,4
có 3 loại.
3. Loại có 2 nối đôi cách nhau bởi
1 nối đơn (ankadien liên hợp
3. Loại có 2 nối đôi cách nhau bởi 1 nối đơn (ankadien liên hợp )
II. PHÂN LOẠI
butadien - 1,3
( divinyl )
2 - metylbutadien- 1,3
( isopren )
III. LÝ TÍNH.
Không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Trạng thái :
IV. HÓA TÍNH :
TÍNH KHÔNG NO
Tính chất tương tự anken, do có 2 liên kết đôi => có 2 liên kết ? kém bền
Cộng
Trùng
hợp
Oxi
hóa
1. Phản ứng cộng.
+ H2
Ni
to
buten - 2
buten - 1
( SP chính )
( SP phụ )
Cộng 1,4
Cộng 1,2
IV. HÓA TÍNH :
1. Phản ứng cộng.
+ Br2
1,4 - dibrombuten - 2
( SP chính )
( SP phụ )
Cộng 1,4
Cộng 1,2
3,4 - dibrombuten - 1
IV. HÓA TÍNH :
1. Phản ứng cộng.
+ HCl
1- clobuten - 2
( SP chính )
( SP phụ )
Cộng 1,4
Cộng 1,2
3- clobuten - 1
IV. HÓA TÍNH :
2. Phản ứng trùng hợp.
n
Na, t0C
P
butadien - 1,3
2. Cao su toång hôïp:
a) cao su buna ( cao su butañien -1,3):
CH2= CH-CH= CH2 t0C ( CH2- CH=CH- CH2 )
Butañien-1,3 P Na cao su butañien
cao su buna
b) Cao su isopren:
CH2=C-CH=CH2 t0C (CH2-C=CH-CH2)
- Cao su löu hoaù coù tính ñaøn hoài ,bean, laâu moon, vaø khoù tan trong caùc dung moâi höõu cô hôn laø cao su chöa löu hoaù
4. Coâng duïng:
n
xt, t0C
P
isopren
Poli butadien
( cao su buna )
Poli isopren
( cao su isopren )
IV. HÓA TÍNH :
3. Phản ứng oxi hóa.
a. Oxi hóa hoàn toàn :
C5H8
to
5
n
4
CnH2n - 2
O2
to
(n-1)
CO2
O2
CO2
+
H2O
+
+
+
H2O
7
IV. HÓA TÍNH :
3. Phản ứng oxi hóa.
2
b. Oxi hóa không hoàn toàn :
+
[O]
H2O
+
2
1,2,3,4 - tetrahidroxibutan
KMnO4
IV. HÓA TÍNH :
a. Oxi hóa hoàn toàn :
Cộng
Trùng
hợp
Oxi
hóa
Ankađien
Cộng 1,2
Cộng 1,4
V. ĐIỀU CHẾ :
1. Từ rượu.
+
H2
H2O
+
CH3 - CH2 - OH
2
2
2. Đề hidro hóa ankan hoặc anken tương ứng có cùng mạch C.
Al2O3
650oC
+
H2
2
Al2O3
650oC
H2
2
+
MgO,ZnO
500oC
V. ĐIỀU CHẾ :
1. Từ rượu.
2. Đề hidro hóa ankan hoặc anken tương ứng có cùng mạch C.
3. Từ axetilen.
CuCl, NH4Cl
100oC
Vinyl axetilen
+
H2
Pd, toC
butadien - 1,3
2
Ứng dụng
Cao su thiên nhiên
(cao su isopren)
Ứng dụng
Cao su lưu hóa
(cao su tổng hợp)
Nguy cơ ô nhiễm môi trường
Thời gian phân hủy ?
Đốt ? Sản phẩm ?
Giải pháp ?
Nguy cơ ô nhiễm môi trường
Thời gian phân hủy dài
Sản phẩm cháy: dioxin, furan
Sản phẩm thay thế: bioplastic
Ung thư
Tái sản xuất ra các sản phẩm
dùng trong xây dựng như xi măng
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất