Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Anh 6 tiết 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễnthị Lợi
    Ngày gửi: 22h:42' 19-09-2014
    Dung lượng: 4.4 MB
    Số lượt tải: 184
    Số lượt thích: 0 người
    Warm welcome
    all teachers
    Teacher: VO THI THU THAO
    Kim`s game
    Thursday, September 6th, 2012
    Unit 2 :
    AT SCHOOL
    P .10:
    C. My school ( C1)
    I/ New words:
    - A student (n) :
    Học sinh
    - A teacher (n) :
    Giáo viên
    - A school (n) :
    Trường
    - A class (n) :
    Lớp học
    - A desk (n) :
    Bàn ( có hộc)
    - A classroom (n) :
    Phòng học
    *Matching:
    a student
    a school
    a class
    a desk
    a teacher
    II. Listen and Complete the dialogue:
    Ba : I`m a .... ....
    This .. my .... and
    that`s ... class.
    This is my classroom.

    Tung: Is ... your teacher ?
    Ba : .., .. is my ....
    Tung: .. this .... desk ?
    Ba : No. That`s my desk.
    student
    is
    school
    my
    that
    Yes
    that
    teacher
    Is
    your
    III/ Model sentences:
    - This is my desk.
    - That’s my school.
    - Is this your class?
    Yes, it is.
    - Is that your teacher ?
    No, it isn’t
    1/ Form :
    This/ That is + N ( số ít)
    Is + this/ that + N (số ít) …….?
    Yes/ No..
    2/ Use :
    Để giới thiệu về người hoặc vật ở trường
    III/ Practice :
    a/ Is this a table ?
    No, it isn’t . It is a desk.
    b/ Is that a class?
    Yes, it is
    LUCKY PICTURES
    1/ This/ my/ school
    - This is my school
    LUCKY NUMBER
    2/ Is this a ruler ?
    Yes, it is
    LUCKY NUMBER
    1
    3/ Is that a pencil ?
    No, it isn’t. It is a pen
    4/ That / my/ teacher.
    - That is my teacher
    IV/ Further practice :
    a/ Học sinh
    b/ Bàn học
    c/ Giáo viên
    d/ Trường
    e/ Lớp học
    Example :
    S1: What’s this in English?
    S2 : a student
    S1 : How do you spell it?
    S2 : S _T _U_D_E_N_T
    V/Homework:
    Prepare :C2,3,4,5
    Learn by heart new words + write 3 lines.
    Practice C1,
    Goodbye
    Thank you for your attention
     
    Gửi ý kiến