Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    andehit xeton

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Lợi (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:47' 20-03-2014
    Dung lượng: 536.0 KB
    Số lượt tải: 581
    Số lượt thích: 0 người
    Chương 9: anđehit - xeton
    Axit cacboxylic
    *Anđehit, xeton, axit cacboxylic là gì?
    * Tính chất hoá học của anđehit, xeton và axit cacboxylic.
    Anđehit
    II.Đặc điểm cấu tạo. Tính chất vật lí
    III. Tính chất hoá học
    Tiết: 62
    Tiết: 63
    B. xeton
    anđehit-xeton
    I. Định nghĩa, phân loại, danh pháp
    IV.Điềuchế
    V. ứng dụng
    Anđehit (tiếp)
    Anđehit
    I. Định nghĩa, phân loại, danh pháp
    1. Định nghĩa
    * Ví dụ: H - CH = O, CH3- CH=O,
    C6H5 - CH =O, O=CH-CH=O
    Nêu đặc điểm chung về cấu tạo ?
    định nghĩa về anđehit ?
    * Định nghĩa:
    Anđehit là những hợp chất hưu cơ mà phân tử có nhóm - CH = O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.(nhóm - CH=O gọi là nhóm chức anđehit)
    anđehit-xeton
    Tiết: 62
    Anđehit
    I. Định nghĩa, phân loại, danh pháp
    1. Định nghĩa
    2. Phân loại:
    Dựa vào đâu để phân loại anđehit? anđehit được chia thành những loại nào ?
    Gồm anđehit no, không no, thơm; anđehit đơn chức, đa chức
    Ví dụ: anđehit no, đơn chức, mạch hở:
    H- CH=O, CH3 - CH=O, CH3- CH2 - CH=O.lập thành dãy đồng đẳng anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức cấu tạo CxH2x + 1- CHO và công thức phân tử chung CnH2nO
    I. Định nghĩa, phân loại, danh pháp
    1. Định nghĩa
    3. Danh pháp
    2. Phân loại
    a. Tên thay thế:
    * Ví dụ:1
    CH3 -CH2 - CH- CH2 - CHO
    CH3
    3
    4
    5
    3-metylpentanal
    CH3 - CH- CH2 - CHO
    CH3
    1
    2
    3
    4
    3-metyl
    * Tên thay thế: Tên hiđrocacbon no tương với mạch chính + al
    1
    2
    cách gọi tên thay thế anđehit ?
    butan
    * Ví dụ: 2
    al
    I. Định nghĩa, phân loại, danh pháp
    1. Định nghĩa
    2. Phân loại
    3. Danh pháp
    a. Tên thay thế:
    Ví dụ: Tên của một số anđehit no, đơn chức, mạch hở
    Tên hiđrocacbon no tương với mạch chính + al
    * Lưu ý: Đối với anđehit có gốc ankyl không có nhánh(mạch thẳng) thì tên thay thế của anđehit = Tên hiđrocacbon no + al
    etanal
    propanal
    butanal
    pentanal
    metanal
    metan
    pentan
    etan
    butan
    propan
    3. Danh pháp
    a. Tên thay thế
    b. Tên thông thường(chỉ có ở một số anđehit):
    Cách gọi tên thông thường ?
    (cách 1)
    Cách 2:
    Bỏ từ "axit" và đuôi "ic" hoặc "oic" trong tên axit, thêm từ anđehit
    Cách 1:
    Anđehit + tên axit hữu cơ tương ứng(bỏ từ "axit")
    anđehit
    fomic
    anđehit
    anđehit
    anđehit
    anđehit
    axetic
    propionic
    butiric
    valeric
    anđehit
    anđehit
    anđehit
    anđehit
    anđehit
    fom
    axet
    propion
    butir
    valer
    Cách gọi tên thông thường ?
    (cách 2)
    II. Đặc điểm cấu tạo. Tính chất vật lí
    1. Đặc điểm cấu tạo:
    C
    Đặc điểm cấu tạo trong nhóm - CHO ?
    O
    H
    Trong liên kết đôi C = O có 1 liên kết bền và 1 liên kết ? kém bền hơn.
    Mô hình phân tử HCHO dạng rỗng
    2. Tính chất vật lí
    Nêu trạng thái về tính chất vật lí của anđehit ?
    So sánh nhiệt độ sôi của anđehit với ancol tương ứng ?
    II. Đặc điểm cấu tạo. Tính chất vật lí
    1. Đặc điểm cấu tạo:
    * Nhiệt độ sôi:
    - Anđehit có nhiệt độ sôi thấp hơn hẳn nhiệt độ sôi của ancol tương ứng (Do không tạo được liên kết hiđro giữa các phân tử anđehit)
    64,7oC
    - 21oC
    78,3oC
    21oC
    CH3OH
    HCHO
    C2H5OH
    CH3CHO
    * Trạng thái:
    - ở điều kiện thường, các anđehit đầu dãy đồng đẳng là chất khí, tan rất tốt trong nước Độ tan của anđehit giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối. Các anđehit tiếp theo là chất lỏng hoặc chất rắn.
    ts (0 C)
    00C
    ts (0C)
    `
    III. Tính chất hoá học
    Từ đặc điểm cấu tạo, hãy dự đoán tính chất
    hoá học của anđehit ?
    1. Phản ứng cộng hiđro:
    PTTQ:
    2. Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
    CH3 -CH=O +
    H2
    CH3 - CH2 -OH
    Anđehit axetic
    ancol etylic(ancol bậc I )
    HCH=O +
    2AgNO3
    + H2O
    +3NH3
    HCOONH4 +
    2NH4NO3
    + 2Ag
    R-CH=O +
    2AgNO3
    +3NH3
    R-COONH4 +
    2NH4NO3
    + 2Ag
    + H2O
    Vai trò của anđehit trong phản ứng với AgNO3 / NH3 ?
    anđehit fomic đóng vai trò chất khử.
    anđehit fomic
    amoni fomiat
    Vai trò của anđehit trong phản ứng trên ?
    Hoặc: Dùng oxi oxi hoá anđehit thành axit:
    2RCHO + O2
    2RCOOH
    R-CH=O + H2
    R-CH2 -OH
    PTTQ:
    anđehit đóng vai trò chất oxi hoá.
    III. Tính chất hoá học
    1. Phản ứng cộng hiđro:
    2. Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
    em có nhận xét gì về tính chất hoá học
    của anđehit trong hai phản ứng trên ?
    * Nhận xét: anđehit vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện tính khử. Khi bị khử anđehit chuyển thành ancol bậc I tương ứng. Khi bị oxi hoá, anđehit chuyển thành axit cacboxylic(hoặc muối của axit cacboxylic) tương ứng.
    IV. Điều chế
    1. Từ ancol:
    Oxi hoá ancol bậc I tạo anđehit tương ứng:
    Từ tính chất hoá học của ancol nêu phản ứng điều chế anđehit ?
    Trong công nghiệp anđehit được điều chế từ đâu ?
    2. Từ hiđrocacbon:
    R-CH2OH + CuO
    R-CHO +
    H2O
    + Cu
    VD:CH3 -CH2OH + CuO
    CH3 -CHO +
    H2O
    + Cu
    CH4 + O2
    HCHO +
    Hoặc: Oxi hoá không hoàn toàn etilen
    2CH2 = CH2 + O2
    CH3 -CHO
    V. ứng dụng:
    H2O
    Từ tính chất vật lí, hoá học, liên hệ
    thực tế nêu ứng dụng của anđehit ?
    (SGK)
    Bài tập vận dụng
    Bài 1:
    Trong các chất có công thức cấu tạo dưới đây, chất nào không phải là anđehit ?
    A. H-CH=O
    B. O= CH-CH=O
    C. CH3 - C - CH3

    O
    D. CH3 - CH=O
    Đáp án: C
    Bài 2:
    Bài tập vận dụng
    CH3 -CH2 - CH2 -CHO có tên đúng là gì ?
    A. Propan -1-al
    B. Propanal
    C. butan-1-al
    D. Butanal
    Đáp án: D
    Bài 3:
    Chọn câu đúng dưới đây nói về tính chất của anđehit.
    A. Trong phản ứng với hiđro anđehit là chất khử
    B. Trong phản ứng với dung dịch AgNO3/ NH3 anđehit là oxi hoá.
    C. Trong phản ứng với hiđro anđehit là chất oxi hoá còn với dung dịch AgNO3/ NH3, anđehit là chất khử.
    D. Trong phản ứng với hiđro và dung dịch AgNO3/ NH3, anđehit không là chất khử cũng không là chất oxi hoá.
    Đáp án:C
     
    Gửi ý kiến