Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 8. Amoniac và muối amoni (hay)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Ngọc Huyền
    Ngày gửi: 23h:28' 05-10-2015
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 1709
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 8: Amoniac và Muối amoni
    A. AMONIAC
    I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    IV. ỨNG DỤNG
    Bài 8: Amoniac và Muối amoni
    SƠ LƯỢC LỊCH SỬ
    Amoniac đã được ngành giả kim thuật biết đến vào khoảng thế kỉ 13 bởi Albertus Magnus.
    Khí amoniac được tinh chế lần đầu tiên bởi Joseph Priestley năm 1774.
    Năm 1785 Clause Louis Berthollet tìm được chính xác cấu tạo của NH3.
    Phiếu học tập số 1
    1- Viết CTE, CTCT của phân tử NH3
    2- Cho biết liên kết giữa N và H thuộc loại liên kết nào?
    3- Xác định số oxi hóa của N trong NH3.
    I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
    Bài 8: Amoniac và Muối amoni
    H N H
    H
    Công thức cấu tạo
    Công thức electron
    Công thức phân tử:
    NH3
    (M=17)
    Số oxi hóa của nitơ trong NH3:
    -3
    N
    H
    H
    H
    I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
    Bài 8: Amoniac và Muối amoni
    7N: 1s22s22p3
    1H: 1s1
    Bài 8: Amoniac và Muối amoni
    I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
    Cấu tạo phân tử
    Công thức electron
    Mô hình phân tử
    Bài 8: Amoniac và Muối amoni
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    Phiếu học tập số 2
    1- Em hãy nêu tính chất vật lý của NH3
    * Trạng thái, màu sắc, mùi vị
    * Tỉ khối so với không khí
    * Độ tan trong nước
    2- quan sát thí nghiệm tính tan của nước. Nêu hiện tượng và nhận xét
    3- Em hãy dự đoán phương pháp thu khí NH3.
    Bài 8: Amoniac và Muối amoni
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    Các em hãy quan sát thí nghiệm và giải thích hiện tượng?
    ? D? thu khí NH3 , thì theo em phải để bình úp xuống hay ngửa lên. Gi?i thích.
    Thu khí NH3 bằng cách dời không khí
    úp ngược bình
    LIÊN HỆ THỰC TẾ
    Bài 8: Amoniac và Muối amoni
    a. amoniac
    iii. Tính chất hóa học
    Tính bazơ yếu
    Tính khử
    amoniac
    a. Tác dụng với nước
    1. Tính bazơ yếu
    Trong dung dịch, amoniac là bazơ yếu.
    (Trong PTN ddNH3 đậm đặc 25% (D=0,91g/cm3)
    - Phương pháp nhận biết khí amoniac: Dùng quỳ tím ẩm
    + Hiện tượng: Quỳ ẩm hóa xanh.
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Cho 2 dung dịch NaOH và NH3 cùng nồng độ, ở cùng nhiệt độ. Đánh giá nào sau đây là đúng
    A. [OH-]NaOH> [OH-]NH3
    B. pHNaOH< pHNH3
    C. [Na+] = [NH4+]
    D. pHNaOH> pHNH3
    E. [OH-]NaOH= [OH-]NH3


    b. Tác dụng với dung dịch muối
    1. Tính bazơ yếu
    Dung dịch amoniac có thể tác dụng với dung dịch muối của nhiều kim loại, tạo kết tủa hiđroxit của kim loại đó.
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    a. Tác dụng với nước
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    c. Tác dụng với axit
    1. Tính bazơ yếu
    Khí amoniac, cũng như dung dịch amoniac, tác dụng với dung dịch axit tạo ra muối amoni
    Trong phân tử amoniac , Nitơ có số oxi hóa thấp nhất là -3
    Trong các phản ứng hóa học có sự thay đổi số oxi hóa ,số oxi hóa của Nitơ trong amoniac chỉ có thể tăng lên
    Amoniac có tính khử
    3. Tính khử:
    a. Tác dụng với oxi khi không có xúc tác:
    Dd NH3 đặc
    KClO3+ MnO2
    Back
    O2
    NH3
    NH3 + O2  ?
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    2. Tính khử
    Amoniac cháy trong oxi cho ngọn lửa màu vàng, tạo ra khí nitơ và hơi nước
    1. Tính bazơ yếu
    Ở 850 – 9000C, có mặt xúc tác platin (Pt), amoniac bị oxi oxi hóa thành nito monooxit (NO)
    Axit nitric
    NH3
    IV. Ứng dụng
    Điều chế Hidrazin N2H4
    Làm chất gây lạnh
    Sản xuất phân đạm
    Độc tính của amôniăc
    Đối với động vật thuỷ sinh:
    NH3 được xem như là một trong những “kẻ giết hại” chính thế giới thuỷ sinh, sự nhiễm độc NH3 thường xảy ra đối với những hồ nuôi mới hoặc những hồ nuôi cũ nhưng có mật độ nuôi lớn
    Độc tính của amôniăc
    Đối với người:Khi hít phải hoặc tiếp xúc trực tiếp với NH3
    Triệu chứng :
    Thở khó, ho, hắt hơi khi hít phải
    Cổ họng bị rát, mắt, môi và mũi bị phỏng, tầm nhìn bị hạn chế.
    Mạch máu bị giảm áp nhanh chóng
    Da bị kích ứng mạnh hoặc bị phỏng
    Trong một số trường hợp nếu hít phải NH3 nồng độ đậm đặc có thể bị ngất, thậm chí bị tử vong.
    V. Điều chế:
    1. Trong phòng TN:
    (Thí nghiệm SGK/35)
    2NH4Cl + Ca(OH)2 t˚ CaCl2 + 2NH3 +2H2O
    Để làm khô khí, ngưới ta cho khí Amoniac vừa tạo thành có lẫn hơi nước đi qua bình đựng vôi sống (CaO).
    Muốn điều chế nhanh một lượng nhỏ khí NH3 có thể đung nóng dung dịch NH3 đậm đặc.
    2. Trong công nghiệp:
    Khí NH3 được tổng hợp từ nitơ và hiđro theo phản ứng:
    N2 (k) + 3H2 (k) t˚, p, xúc tác 2NH3 (k)
    ∆ H < 0
    * Điều kiện:
    Nhiệt độ: 450 – 500 0C
    Nhiệt độ thấp: hiệu suất phản ứng tăng, nhưng tốc độ phản ứng giảm.
    Áp suất cao: 200 – 300 atm.
    Chất xúc tác là sắt kim loại trộn thêm Al2O3, K2O…
     
    Gửi ý kiến