Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    11 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    amoniac

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chế Thị Phương Thảo
    Ngày gửi: 09h:09' 17-10-2013
    Dung lượng: 6.6 MB
    Số lượt tải: 387
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 8: Amoniac và Muối amoni
    GV: CHẾ THỊ PHƯƠNG THẢO
    Một nhà Bác học đã nói:
    "Không có một
    tĩnh từ nào để
    diễn tả được mùi
    của amôniac, nhưng
    ngửi một lần thì
    nhớ hoài"
    .
    Bài 8: Amoniac và Muối amoni
    a. amoniac
    i. cấu tạo phân tử
    ii. Tính chất vật lý
    iii. Tính chất hóa học
    iv. Ứng dụng
    v. điều chế
    Bài 8: Amoniac và Muối amoni
    a. amoniac
    i. cấu tạo phân tử
    Công thức electron
    Công thức cấu tạo
    Mô hình phân tử
    Bài 8: Amoniac và Muối amoni
    a. amoniac
    ii. Tính chất vật lý
    - Amoniac là chất khí không màu, mùi khai, xốc,
    nhẹ hơn không khí.
    - Khí amoniac tan rất nhiều trong nước, tạo thành
    dung dịch amoniac.
    Bài 8: Amoniac và Muối amoni
    a. amoniac
    iii. Tính chất hóa học
    Tính bazơ yếu
    Tính khử
    amoniac
    Bài 8: Amoniac và Muối amoni
    a. amoniac
    iii. Tính chất hóa học
    1. Tính bazơ yếu
    a. Tác dụng với nước
    b. Tác dụng với axit
    c. Tác dụng với dung dịch muối
    2. Tính khử
    NH3
    IV. ỨNG DỤNG
    HNO3
    Phân bón hoá học: urê, NH4NO3…
    Hiđrazin( N2H4)
    Nhiên liệu cho tên lửa
    NH3 lỏng : chất gây lạnh
    CỦNG CỐ
    Câu 1: Có 5 bình đựng riêng biệt 5 chất khí: N2, O2, NH3, Cl2 và CO2. Hãy đưa ra hai thí nghiệm đơn giản để nhận ra bình đựng khí NH3.
    Cách 1: Dùng giấy quỳ ẩm đưa vào miệng các bình khí. Ở bình nào quỳ tím chuyển thành màu xanh thì đó là bình khí NH3
    Cách 2: Dùng que quấn bông tẩm dung dịch HCl đặc đưa vào miệng bình, bình nào có khói trắng bay lên là bình khí NH3
    Câu 2: Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các điều kiện coi như có đủ)?
    A. HCl, O2,Cl2, CuO, dd AlCl3
    B. H2SO4, PbO, FeO, NaOH
    C. HCl, KOH, FeCl3, Cl2
    D. KOH, HNO3, CuO, CuCl2
    CỦNG CỐ
    Câu 3: Em hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dd NH3 tới dư lần lượt vào các dd Al(NO3)3 (dd A) và dd ZnCl2 (dd B), viết các ptpư. Giải thích tại sao có sự khác nhau đó? Từ đó nêu ứng dụng của sự khác nhau này.
    Ban đầu ở cả hai thí nghiệm đều xuất hiện kết tủa:
    3NH3 + 3H2O + Al3+ → Al(OH)3↓ +3NH4
    2NH3 + 2H2O + Zn2+ → Zn(OH)2↓+2NH4
    Sau đó kết tủa được tạo ra từ dd B lại tan trong NH3 dư
    +
    +
    Zn(OH)2 + 4NH3→[Zn(NH3)4]2+ + 2OH¯
    Ứng dụng : Dùng dung dịch NH3 để phân biệt dung dịch muối Al3+ và dd muối Zn2+
    CỦNG CỐ
    Câu 4: Cho khí NH3 đi qua ống sứ đựng CuO nung nóng sẽ có hiện tượng gì xảy ra? Giải thích hiện tượng đó? Viết Phương trình phản ứng.
    Hiện tượng: CuO ban đầu có màu đen, sau đó sẽ chuyển sang màu đỏ.
    - Giải thích: NH3 đã khử CuO màu đen thành Cu (màu đỏ).
    2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O
    Bài 8: Amoniac và Muối amoni
    a. amoniac
    v. điều chế
    a. Trong phòng thí nghiệm
    b. Trong công nghiệp
    Tổng hợp NH3 trong công nghiệp
    Bài 8: Amoniac và Muối amoni
    B. MUỐI AMONI
    I. ĐỊNH NGHĨA
    ii. Tính chất vật lý
    iii. Tính chất hóa học
    Bài 8: Amoniac và Muối amoni
    I. ĐỊNH NGHĨA
    B. MUỐI AMONI
    cation NH4+
    anion gốc axit
    Cl-, NO3-, SO42-…
    MUỐI AMONI
    Bài 8: Amoniac và Muối amoni
    ii. Tính chất vật lý
    B. MUỐI AMONI
    Tất cả đều tan nhiều trong nước.
    Khi tan điện li hoàn toàn thành ion.
    Bài 8: Amoniac và Muối amoni
    iii. Tính chất hóa học
    B. MUỐI AMONI
    1. Tác dụng với dung dịch kiềm
    2. Phản ứng nhiệt phân
    Bài 1: Chất có thể làm khô khí NH3 là:
    A. H2SO4 đặc B. CaCl2 khan
    C. CuSO4 khan D. KOH rắn.
    Bài 2: Muối amoni là chất điện li thuộc loại nào?
    A. yếu B. mạnh
    C. trung bình D. không xác định được.
    Đáp án: B
    Đáp án: B
    CỦNG CỐ
    Bài 3: Cho dd KOH đến dư vào 500,00 ml dd (NH4)2SO4 1,00M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích (lit) khí thoát ra (đktc) là:
    22,4 B. 1,12
    C. 0,112 D. 4,48
    (NH4)2SO4 + 2KOH  2NH3 + + K2SO4 + 2H2O
    0,5 1,0
    Bài giải:
    Đáp án: A
    CỦNG CỐ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓