Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 13. Activities

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Thị Thùy Dung
    Ngày gửi: 21h:53' 07-04-2015
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 129
    Số lượt thích: 0 người
    Bài giảng tiếng anh 7
    Trường THCS Nhân Hoà.
    Chào mừng các thày cô giáo tới dự giờ thăm lớp
    Checking homework
    Tell about 10 most popular sports of teenagers in the USA
    Unit 13: Activities
    Period 80. Lesson 2: A 3,5

    Friday, March 12th 2010

    I. Presentation
    1. Vocabulary:

    Unit 13 :Activities
    Period 80. Lesson 2: A 3,5
    Friday, March 12th 2010
    Skillful (adj):
    điêu luyện
    Bad (adj):
    tồi tệ
    Presentation:
    1. Vocabulary
    skillful (adj): ®iªu luyÖn
    bad (adj): tåi tÖ
    Unit 13 :Activities
    Period 80. Lesson 2: A 3,5
    Friday, March 12th 2010
    Slow (adj):
    chậm chạp
    tốt
    Safe (adj):
    Good (adj):
    Quick (adj):
    Careful (adj):
    Careless (adj):
    cẩn thận
    nhanh
    an toàn
    bất cẩn
    carelessly
    badly
    safely
    well
    carefully
    quickly
    skillfully
    slowly
    suddenly
    strickly


    strick (adj):
    Sudden (adj):
    Nghiêm khắc
    bất ngờ
    Unit 13: Activities
    Presentation:
    1. Vocabulary


    Period 80. Lesson 2: A 3,5
    Friday, March 12th 2010
    Note: Some irregular adjectives
    The foundation of adverbs of manner from adjectives:
    Unit 13: Activities


    Period 80. Lesson 2: A 3,5
    Friday, March 12th 2010
    Ba: She is a runner.

    Presentation:
    2. Dialogue Presentation.
    Hoa: Yes, she runs

    adj
    V
    N
    adv
    A runner

    quick
    quickly
    Driver

    Cyclist

    Tennis player
    3. Model sentences


    Unit 13: Activities
    Period 80. Lesson 2: A 3,5
    Friday, March 12th 2010
    Ba: She is a runner.

    Form: S + tobe + a/an + adj + N
    S + V(s/es) + adv
    I.Presentation:
    3. Model sentences
    Hoa: Yes, she runs .

    adj
    V
    N
    adv

    quick
    quickly


    Unit 13: Activities
    Period 80. Lesson 2: A 3,5
    Friday, March 12th 2010
    II. Practice:
    A: She is a slow swimmer.
    B: Yes, she swims slowly.
    Picture – cue - drill


    Unit 13: Activities
    Period 80. Lesson 2: A 3,5
    Friday, March 12th 2010
    III. Production: Free practice

    + Work in pair to talk about one of your friends
    or a person you know
    Unit 13: Activities
    Period 80. Lesson 2: A 3,5
    Wednesday, March 11st 2009
    1. water safety awareness
    2. lifeguard
    3. be aware of
    4. pool edge
    5. obey
    6. flags
    a. thành bể
    b. chú ý về sự an toàn dưới nước
    c. người cứu hộ
    d. lá cờ
    e. nhận thức
    f. tuân theo



    Matching
    IV. Further practice (A5 p132)
    Unit 13: Activities
    Period 80. Lesson 2: A 3,5
    Friday, March 12th 2010
    IV. Further practice
    Read the text and change adjectives in brackets to adverbs.
    * Key:
    clearly
    carefully
    safely
    carelessly
    strictly

    Unit 13: Activities
    V. Consolidation

    Period 80. Lesson 2: A 3,5
    Friday, March 12th 2010
    Form: S + tobe + a/an + adj + N
    S + V(s/es) + adv
    Unit 13: Activities
    Period 80. Lesson 2: A 3,5
    Friday, March 12th 2010
    VI. Homework
    - Learn by heart the new words and new structures
    - Write the passage A5 into your notebooks.
    - Do exercise 1(p162 in Language Focus 5)
    - Prepare the next lesson A4.
    Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo và các em học sinh.
     
    Gửi ý kiến